AlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLab
Vĩ mô

Dữ liệu vĩ mô

Báo cáo KTXH hằng tháng (GSO)

Toàn văn theo tháng — gồm FDI thực hiện/giải ngân và các số liệu chỉ có trong bản thuyết minh.

Việt Nam

· Chỉ số kinh tế nội địa1370 chỉ số

Thịt lợn

Nghìn tấn
GDP
1,439
31/03/2026
+90.14 (+6.68%) vs trước

Doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (DN)

Doanh nghiệp
GDP
17,029
31/05/2026
-3366.00 (-16.50%) vs trước

Khách quốc tế đến Việt Nam

Lượt khách
GDP
1,779,875
31/05/2026
-251644.00 (-12.39%) vs trước

Tăng trưởng GDP

%
GDP
7.83%
31/03/2026
-0.63 (-7.44%) vs trước

Tăng trưởng GDP

%
GDP
8.02%
31/12/2025
+0.17 (+2.20%) vs trước

Giá trị GDP

Tỷ đồng
GDP
2,589,918
31/03/2026
+667142.25 (+34.70%) vs trước

IIP MoM

%
GDP
3.27%
31/05/2026
+0.30 (+10.10%) vs trước

IIP

%
GDP
3.27%
31/05/2026
+0.30 (+10.10%) vs trước

Toàn ngành công nghiệp

%
GDP
8.79%
31/05/2026
-1.09 (-11.03%) vs trước

IIP

%
GDP
9.08%
31/05/2026
-0.12 (-1.30%) vs trước

Diện tích rừng trồng mới tập trung

Nghìn ha
GDP
45.56
31/03/2026
-57.94 (-55.98%) vs trước

PMI

Index
GDP
52.8
31/05/2026
+2.30 (+4.55%) vs trước

Tổng mức bán lẻ HH & DV

Tỷ đồng
GDP
647,057
31/05/2026
+786.25 (+0.12%) vs trước

Than đá (than sạch)

Nghìn tấn
GDP
4,094
30/04/2026
-103.90 (-2.47%) vs trước

Gieo cấy lúa

Nghìn ha
GDP
2,933
15/04/2026
+17.70 (+0.61%) vs trước

Luân chuyển hàng hóa

Triệu tấn/km
GDP
58,504
31/05/2026
+5227.18 (+9.81%) vs trước

Vận chuyển hàng hóa

Nghìn tấn
GDP
275,804
31/05/2026
+1636.98 (+0.60%) vs trước

Luân chuyển hành khách

Triệu hành khách/km
GDP
28,530
31/05/2026
+137.53 (+0.48%) vs trước

Vận chuyển hành khách

Nghìn hành khách
GDP
598,570
31/05/2026
+89117.47 (+17.49%) vs trước

GDP (giá hiện hành)

Tỷ USD
GDP
476.39
31/12/2024
+42.53 (+9.80%) vs trước

Thịt gia cầm

Nghìn tấn
GDP
660.79
31/03/2026
+4.90 (+0.75%) vs trước

Vốn đăng ký (Tỷ đồng)

Tỷ đồng
GDP
280,928
31/05/2026
+34169.10 (+13.85%) vs trước

Đường không

Lượt khách
GDP
1,448,745
31/05/2026
-241033.00 (-14.26%) vs trước

IIP YoY

%
GDP
8.79%
31/05/2026
-1.09 (-11.03%) vs trước

Khai khoáng

%
GDP
0.14%
31/05/2026
-1.12 (-88.89%) vs trước

IIP

%
GDP
8.79%
31/05/2026
+1.19 (+15.66%) vs trước

Khai khoáng

%
GDP
5.52%
31/05/2026
+1.57 (+39.75%) vs trước

Số cây lâm nghiệp trồng phân tán

Triệu cây
GDP
18.99
31/03/2026
+3.34 (+21.31%) vs trước

Bán lẻ hàng hóa

Tỷ đồng
GDP
486,474
31/05/2026
-2900.49 (-0.59%) vs trước

Dầu mỏ thô khai thác

Nghìn tấn
GDP
765.91
30/04/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Sản lượng cá

Nghìn tấn
GDP
1,622
31/03/2026
-230.50 (-12.44%) vs trước

Trong nước

Triệu tấn/km
GDP
32,594
31/05/2026
+3829.94 (+13.31%) vs trước

Trong nước

Nghìn tấn
GDP
270,503
31/05/2026
+1531.51 (+0.57%) vs trước

Trong nước

Triệu hành khách/km
GDP
22,713
31/05/2026
+286.67 (+1.28%) vs trước

Trong nước

Nghìn hành khách
GDP
596,731
31/05/2026
+89155.01 (+17.56%) vs trước

GDP/người (giá hiện hành)

USD
GDP
4,717
31/12/2024
+393.94 (+9.11%) vs trước

Thịt trâu

Nghìn tấn
GDP
32.71
31/03/2026
+2.17 (+7.09%) vs trước

Lao động (Người)

Người
GDP
75,858
31/05/2026
-15119.00 (-16.62%) vs trước

Đường biển

Lượt khách
GDP
28,087
31/05/2026
+1957.00 (+7.49%) vs trước

Nông nghiệp

%
GDP
3.36%
31/03/2026
-0.22 (-6.23%) vs trước

Nông nghiệp

%
GDP
3.48%
31/12/2025
+0.02 (+0.60%) vs trước

Nông nghiệp

Tỷ đồng
GDP
213,425
31/03/2026
+61528.66 (+40.51%) vs trước

IIP YTD

%
GDP
9.20%
30/04/2026
+0.22 (+2.45%) vs trước

Khai thác than cứng và than non

%
GDP
-5.80%
31/05/2026
-3.15 (-118.87%) vs trước

Khai thác than cứng và than non

%
GDP
-4.34%
31/05/2026
+0.43 (+9.01%) vs trước

Khai thác than cứng và than non

%
GDP
-4.62%
31/05/2026
+0.68 (+12.83%) vs trước

Sản lượng gỗ khai thác

Nghìn m3
GDP
4,338
31/03/2026
-3414.51 (-44.04%) vs trước

Dịch vụ lưu trú, ăn uống

Tỷ đồng
GDP
84,663
31/05/2026
+1708.21 (+2.06%) vs trước

Khí đốt thiên nhiên dạng khí

Triệu m3
GDP
576.06
30/04/2026
+24.83 (+4.51%) vs trước

Sản lượng tôm

Nghìn tấn
GDP
229.8
31/03/2026
-187.90 (-44.98%) vs trước

Ngoài nước

Triệu tấn/km
GDP
25,910
31/05/2026
+1397.23 (+5.70%) vs trước

Ngoài nước

Nghìn tấn
GDP
5,301
31/05/2026
+105.47 (+2.03%) vs trước

Ngoài nước

Triệu hành khách/km
GDP
5,817
31/05/2026
-149.14 (-2.50%) vs trước

Ngoài nước

Nghìn hành khách
GDP
1,840
31/05/2026
-37.54 (-2.00%) vs trước

GNI/người (Atlas)

USD
GDP
4,490
31/12/2024
+340.00 (+8.19%) vs trước

Thịt bò

Nghìn tấn
GDP
137.74
31/03/2026
+15.28 (+12.48%) vs trước

Vốn đăng ký bình quân 1 doanh nghiệp (Tỷ đồng)

Tỷ đồng
GDP
16.5
31/05/2026
+4.40 (+36.35%) vs trước

Đường bộ

Lượt khách
GDP
303,043
31/05/2026
-12568.00 (-3.98%) vs trước

Lâm nghiệp

%
GDP
3.22%
31/03/2026
-0.70 (-17.80%) vs trước

Lâm nghiệp

%
GDP
5.70%
31/12/2025
-0.76 (-11.71%) vs trước

Lâm nghiệp

Tỷ đồng
GDP
11,809
31/03/2026
+1932.00 (+19.56%) vs trước

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

%
GDP
2.39%
31/05/2026
+0.25 (+11.68%) vs trước

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

%
GDP
9.48%
31/05/2026
-5.13 (-35.11%) vs trước

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

%
GDP
8.81%
31/05/2026
+0.03 (+0.34%) vs trước

Du lịch lữ hành

Tỷ đồng
GDP
8,910
31/05/2026
+247.67 (+2.86%) vs trước

Khí hoá lỏng (LPG)

Nghìn tấn
GDP
71.19
30/04/2026
-0.46 (-0.64%) vs trước

Sản lượng thủy sản khác

Nghìn tấn
GDP
332.3
31/03/2026
-86.70 (-20.69%) vs trước

Đường sắt

Triệu tấn/km
GDP
337.4
31/05/2026
-19.01 (-5.33%) vs trước

Phân theo ngành vận tải

Nghìn tấn
GDP
246,225
30/11/2024

Đường sắt

Triệu hành khách/km
GDP
271.2
31/05/2026
-26.54 (-8.92%) vs trước

Đường sắt

Nghìn hành khách
GDP
4,218
31/05/2026
-82.40 (-1.92%) vs trước

Trứng

Triệu quả
GDP
5,456
31/03/2026
-131.98 (-2.36%) vs trước

Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động (DN)

Doanh nghiệp
GDP
9,104
31/05/2026
-373.00 (-3.94%) vs trước

Châu Á

Lượt khách
GDP
1,375,166
31/05/2026
-98485.00 (-6.68%) vs trước

Thủy sản

%
GDP
4.51%
31/03/2026
+0.42 (+10.22%) vs trước

Thủy sản

%
GDP
4.41%
31/12/2025
-0.08 (-1.72%) vs trước

Thủy sản

Tỷ đồng
GDP
55,080
31/03/2026
+16120.13 (+41.38%) vs trước

Khai thác quặng kim loại

%
GDP
10.28%
31/05/2026
+19.12 (+216.29%) vs trước

Khai thác quặng kim loại

%
GDP
1.63%
31/05/2026
+7.46 (+127.96%) vs trước

Khai thác quặng kim loại

%
GDP
-7.74%
31/05/2026
+0.72 (+8.51%) vs trước

Diện tích rừng bị thiệt hại

Ha
GDP
57.82
31/03/2026
-71.50 (-55.29%) vs trước

Dịch vụ khác

Tỷ đồng
GDP
67,010
31/05/2026
+1730.84 (+2.65%) vs trước

Xăng, dầu

Nghìn tấn
GDP
1,600
30/04/2026
+12.07 (+0.76%) vs trước

Đường biển

Triệu tấn/km
GDP
30,123
31/05/2026
+1243.43 (+4.31%) vs trước

Đường sắt

Nghìn tấn
GDP
395.7
31/05/2026
-88.70 (-18.31%) vs trước

Đường biển

Triệu hành khách/km
GDP
102.78
31/05/2026
+45.01 (+77.90%) vs trước

Đường biển

Nghìn hành khách
GDP
785.62
31/05/2026
+107.00 (+15.77%) vs trước

Sữa

Nghìn tấn
GDP
359.71
31/03/2026
+52.75 (+17.19%) vs trước

Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có thời hạn (DN)

Doanh nghiệp
GDP
6,746
31/05/2026
-2117.00 (-23.89%) vs trước

CHND Trung Hoa

Lượt khách
GDP
443,705
31/05/2026
-5819.00 (-1.29%) vs trước

Công nghiệp và xây dựng

%
GDP
8.92%
31/03/2026
-0.81 (-8.33%) vs trước

Công nghiệp và xây dựng

%
GDP
8.95%
31/12/2025
+0.26 (+2.98%) vs trước

Công nghiệp và xây dựng

Tỷ đồng
GDP
930,263
31/03/2026
+209590.33 (+29.08%) vs trước

Khai khoáng khác

%
GDP
1.33%
31/05/2026
-4.96 (-78.86%) vs trước

Khai khoáng khác

%
GDP
8.20%
31/05/2026
+3.34 (+68.72%) vs trước

Khai khoáng khác

%
GDP
12.51%
31/05/2026
+0.06 (+0.48%) vs trước

Alumin

Nghìn tấn
GDP
126.5
30/04/2026
+10.59 (+9.13%) vs trước

Đường thủy nội địa

Triệu tấn/km
GDP
13,869
31/05/2026
+2820.39 (+25.53%) vs trước

Đường biển

Nghìn tấn
GDP
15,765
31/05/2026
+2958.11 (+23.10%) vs trước

Đường thủy nội địa

Triệu hành khách/km
GDP
1,037
31/05/2026
+230.83 (+28.64%) vs trước

Đường thủy nội địa

Nghìn hành khách
GDP
37,691
31/05/2026
+3525.00 (+10.32%) vs trước

Doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể (DN)

Doanh nghiệp
GDP
8,082
31/05/2026
+2694.00 (+50.00%) vs trước

Hàn Quốc

Lượt khách
GDP
277,919
31/05/2026
-42143.00 (-13.17%) vs trước

Công nghiệp

%
GDP
9.01%
31/03/2026
-0.86 (-8.75%) vs trước

Công nghiệp

%
GDP
8.80%
31/12/2025
+0.24 (+2.86%) vs trước

Công nghiệp

Tỷ đồng
GDP
801,681
31/03/2026
+224609.72 (+38.92%) vs trước

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

%
GDP
-0.44%
31/05/2026
-13.45 (-103.38%) vs trước

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

%
GDP
84.43%
31/05/2026
+18.08 (+27.25%) vs trước

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

%
GDP
66.47%
31/05/2026
+80.95 (+559.05%) vs trước

Thuỷ hải sản chế biến

Nghìn tấn
GDP
685.45
30/04/2026
+20.41 (+3.07%) vs trước

Đường bộ

Triệu tấn/km
GDP
13,414
31/05/2026
+1309.51 (+10.82%) vs trước

Đường thủy nội địa

Nghìn tấn
GDP
55,607
31/05/2026
-1858.12 (-3.23%) vs trước

Đường bộ

Triệu hành khách/km
GDP
19,486
31/05/2026
+1282.32 (+7.04%) vs trước

Đường bộ

Nghìn hành khách
GDP
551,199
31/05/2026
+86245.96 (+18.55%) vs trước

Doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể (DN)

Doanh nghiệp
GDP
3,831
31/05/2026
+358.00 (+10.31%) vs trước

Nhật Bản

Lượt khách
GDP
73,344
31/05/2026
+9258.00 (+14.45%) vs trước

Khai khoáng

%
GDP
5.42%
31/03/2026
+0.58 (+12.01%) vs trước

Khai khoáng

%
GDP
0.42%
31/12/2025
+1.20 (+154.14%) vs trước

Khai khoáng

Tỷ đồng
GDP
47,476
31/03/2026
+12122.72 (+34.29%) vs trước

Công nghiệp chế biến, chế tạo

%
GDP
3.39%
31/05/2026
+0.58 (+20.64%) vs trước

Công nghiệp chế biến, chế tạo

%
GDP
9.04%
31/05/2026
-0.95 (-9.51%) vs trước

Công nghiệp chế biến, chế tạo

%
GDP
9.54%
31/05/2026
-0.34 (-3.44%) vs trước

Sữa tươi

Triệu lít
GDP
144.72
30/04/2026
-0.02 (-0.01%) vs trước

Hàng không

Triệu tấn/km
GDP
760.42
31/05/2026
-127.14 (-14.32%) vs trước

Đường bộ

Nghìn tấn
GDP
203,999
31/05/2026
+629.43 (+0.31%) vs trước

Hàng không

Triệu hành khách/km
GDP
7,633
31/05/2026
-1394.10 (-15.44%) vs trước

Hàng không

Nghìn hành khách
GDP
4,678
31/05/2026
-678.10 (-12.66%) vs trước

Đài Loan

Lượt khách
GDP
104,318
31/05/2026
-13059.00 (-11.13%) vs trước

Công nghiệp chế biến, chế tạo

%
GDP
9.73%
31/03/2026
-0.83 (-7.87%) vs trước

Công nghiệp chế biến, chế tạo

%
GDP
9.97%
31/12/2025
+0.04 (+0.44%) vs trước

Công nghiệp chế biến, chế tạo

Tỷ đồng
GDP
633,977
31/03/2026
+157443.07 (+33.04%) vs trước

Sản xuất, chế biến thực phẩm

%
GDP
3.51%
31/05/2026
+0.68 (+24.03%) vs trước

Sản xuất, chế biến thực phẩm

%
GDP
9.83%
31/05/2026
-0.79 (-7.44%) vs trước

Sản xuất, chế biến thực phẩm

%
GDP
11.21%
31/05/2026
-0.60 (-5.08%) vs trước

Sữa bột

Nghìn tấn
GDP
14.54
30/04/2026
+1.20 (+8.98%) vs trước

Hàng không

Nghìn tấn
GDP
37.24
31/05/2026
-3.74 (-9.12%) vs trước

Ma-lai-xi-a

Lượt khách
GDP
44,785
31/05/2026
-5828.00 (-11.51%) vs trước

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

%
GDP
6.54%
31/03/2026
-1.10 (-14.37%) vs trước

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

%
GDP
6.39%
31/12/2025
+0.34 (+5.61%) vs trước

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

Tỷ đồng
GDP
106,531
31/03/2026
+51754.20 (+94.48%) vs trước

Sản xuất đồ uống

%
GDP
2.83%
31/05/2026
+0.04 (+1.43%) vs trước

Sản xuất đồ uống

%
GDP
12.79%
31/05/2026
-2.83 (-18.12%) vs trước

Sản xuất đồ uống

%
GDP
15.08%
31/05/2026
-0.85 (-5.34%) vs trước

Đường kính

Nghìn tấn
GDP
250.98
30/04/2026
-63.08 (-20.09%) vs trước

Thái Lan

Lượt khách
GDP
40,253
31/05/2026
-10559.00 (-20.78%) vs trước

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

%
GDP
8.58%
31/03/2026
+0.03 (+0.36%) vs trước

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

%
GDP
7.82%
31/12/2025
+0.26 (+3.44%) vs trước

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Tỷ đồng
GDP
13,696
31/03/2026
+3289.73 (+31.61%) vs trước

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

%
GDP
-0.79%
31/05/2026
-2.13 (-158.96%) vs trước

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

%
GDP
3.56%
31/05/2026
+0.91 (+34.34%) vs trước

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

%
GDP
5.60%
31/05/2026
-0.25 (-4.27%) vs trước

Bột ngọt

Nghìn tấn
GDP
24.75
30/04/2026
+0.10 (+0.39%) vs trước

Xin-ga-po

Lượt khách
GDP
35,163
31/05/2026
-417.00 (-1.17%) vs trước

Xây dựng

%
GDP
8.36%
31/03/2026
-0.80 (-8.71%) vs trước

Xây dựng

%
GDP
9.62%
31/12/2025
+0.29 (+3.11%) vs trước

Xây dựng

Tỷ đồng
GDP
128,582
31/03/2026
-15019.39 (-10.46%) vs trước

Dệt

%
GDP
1.91%
31/05/2026
-0.91 (-32.27%) vs trước

Dệt

%
GDP
9.54%
31/05/2026
-3.26 (-25.47%) vs trước

Dệt

%
GDP
9.28%
31/05/2026
-0.34 (-3.53%) vs trước

Thức ăn cho gia súc

Nghìn tấn
GDP
1,355
30/04/2026
+16.17 (+1.21%) vs trước

Phi-li-pin

Lượt khách
GDP
65,875
31/05/2026
+144.00 (+0.22%) vs trước

Dịch vụ

%
GDP
8.18%
31/03/2026
-0.64 (-7.30%) vs trước

Dịch vụ

%
GDP
8.62%
31/12/2025
+0.13 (+1.53%) vs trước

Dịch vụ

Tỷ đồng
GDP
1,150,827
31/03/2026
+306401.87 (+36.29%) vs trước

Sản xuất trang phục

%
GDP
4.81%
31/05/2026
+3.27 (+212.34%) vs trước

Sản xuất trang phục

%
GDP
-2.59%
31/05/2026
-7.93 (-148.50%) vs trước

Sản xuất trang phục

%
GDP
5.05%
31/05/2026
-2.59 (-33.90%) vs trước

Thức ăn cho thủy sản

Nghìn tấn
GDP
895.4
30/04/2026
+39.98 (+4.67%) vs trước

Cam-pu-chia

Lượt khách
GDP
59,291
31/05/2026
-13536.00 (-18.59%) vs trước

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

%
GDP
9.62%
31/03/2026
+0.41 (+4.49%) vs trước

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

%
GDP
8.52%
31/12/2025
+0.24 (+2.95%) vs trước

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

Tỷ đồng
GDP
286,131
31/03/2026
+114441.10 (+66.66%) vs trước

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

%
GDP
2.06%
31/05/2026
-3.18 (-60.69%) vs trước

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

%
GDP
3.38%
31/05/2026
+1.08 (+46.96%) vs trước

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

%
GDP
4.14%
31/05/2026
-0.23 (-5.26%) vs trước

Bia

Triệu lít
GDP
416.89
30/04/2026
+16.70 (+4.17%) vs trước

In-đô-nê-xi-a

Lượt khách
GDP
21,624
31/05/2026
+7317.00 (+51.14%) vs trước

Vận tải, kho bãi

%
GDP
8.95%
31/03/2026
-1.88 (-17.34%) vs trước

Vận tải, kho bãi

%
GDP
10.99%
31/12/2025
+0.31 (+2.92%) vs trước

Vận tải, kho bãi

Tỷ đồng
GDP
146,232
31/03/2026
+40826.09 (+38.73%) vs trước

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

%
GDP
3.14%
31/05/2026
+0.38 (+13.77%) vs trước

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

%
GDP
18.76%
31/05/2026
+11.71 (+166.10%) vs trước

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

%
GDP
9.14%
31/05/2026
+2.29 (+33.43%) vs trước

Thuốc lá điếu

Triệu bao
GDP
701.2
30/04/2026
+9.37 (+1.35%) vs trước

Lào

Lượt khách
GDP
13,018
31/05/2026
-10867.00 (-45.50%) vs trước

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%
GDP
7.49%
31/03/2026
-2.52 (-25.18%) vs trước

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%
GDP
10.02%
31/12/2025
-0.12 (-1.22%) vs trước

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

Tỷ đồng
GDP
71,707
31/03/2026
+24741.28 (+52.68%) vs trước

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

%
GDP
5.98%
31/05/2026
+1.87 (+45.50%) vs trước

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

%
GDP
11.11%
31/05/2026
+1.00 (+9.89%) vs trước

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

%
GDP
10.68%
31/05/2026
+1.04 (+10.79%) vs trước

Vải dệt từ sợi tự nhiên

Triệu m2
GDP
99.8
30/04/2026
+2.96 (+3.05%) vs trước

Đặc khu Hành chính Hồng Công (TQ)

Lượt khách
GDP
81,738
30/04/2026
-2458.00 (-2.92%) vs trước

Thông tin và truyền thông

%
GDP
7.65%
31/03/2026
-0.76 (-9.02%) vs trước

Thông tin và truyền thông

%
GDP
7.82%
31/12/2025
+0.20 (+2.60%) vs trước

Thông tin và truyền thông

Tỷ đồng
GDP
102,384
31/03/2026
-3135.57 (-2.97%) vs trước

In, sao chép bản ghi các loại

%
GDP
1.93%
31/05/2026
-2.12 (-52.35%) vs trước

In, sao chép bản ghi các loại

%
GDP
6.98%
31/05/2026
-1.27 (-15.39%) vs trước

In, sao chép bản ghi các loại

%
GDP
8.14%
31/05/2026
+1.01 (+14.17%) vs trước

Vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo

Triệu m3
GDP
114.13
30/04/2026
+6.56 (+6.09%) vs trước

Một số nước khác

Lượt khách
GDP
127,109
30/04/2026
+17040.00 (+15.48%) vs trước

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%
GDP
7.70%
31/03/2026
-1.65 (-17.65%) vs trước

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%
GDP
7.82%
31/12/2025
+0.76 (+10.73%) vs trước

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

Tỷ đồng
GDP
122,996
31/03/2026
+11235.98 (+10.05%) vs trước

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

%
GDP
7.30%
31/05/2026
+6.17 (+546.02%) vs trước

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

%
GDP
3.92%
31/05/2026
-1.92 (-32.88%) vs trước

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

%
GDP
4.03%
31/05/2026
-0.78 (-16.22%) vs trước

Quần áo mặc thường

Triệu cái
GDP
521.3
30/04/2026
+16.05 (+3.18%) vs trước

Châu Mỹ

Lượt khách
GDP
81,512
31/05/2026
-29783.00 (-26.76%) vs trước

Hoạt động kinh doanh bất động sản

%
GDP
4.71%
31/03/2026
+0.23 (+5.12%) vs trước

Hoạt động kinh doanh bất động sản

%
GDP
4.63%
31/12/2025
-0.04 (-0.94%) vs trước

Hoạt động kinh doanh bất động sản

Tỷ đồng
GDP
84,810
31/03/2026
+16991.37 (+25.05%) vs trước

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

%
GDP
-3.53%
31/05/2026
-4.76 (-386.99%) vs trước

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

%
GDP
8.35%
31/05/2026
-16.49 (-66.38%) vs trước

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

%
GDP
16.88%
31/05/2026
-3.76 (-18.22%) vs trước

Giày, dép da

Triệu đôi
GDP
28.17
30/04/2026
+0.43 (+1.57%) vs trước

Hoa Kỳ

Lượt khách
GDP
60,482
31/05/2026
-22448.00 (-27.07%) vs trước

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

%
GDP
8.01%
31/03/2026
-0.92 (-10.29%) vs trước

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

%
GDP
7.51%
31/12/2025
+0.56 (+8.03%) vs trước

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

Tỷ đồng
GDP
55,948
31/03/2026
+7309.13 (+15.03%) vs trước

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

%
GDP
14.91%
31/05/2026
+0.40 (+2.76%) vs trước

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

%
GDP
23.15%
31/05/2026
+16.08 (+227.44%) vs trước

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

%
GDP
3.88%
31/05/2026
+4.04 (+2525.00%) vs trước

Phân U rê

Nghìn tấn
GDP
257.57
30/04/2026
-23.87 (-8.48%) vs trước

Ca-na-đa

Lượt khách
GDP
14,675
31/05/2026
-5558.00 (-27.47%) vs trước

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

%
GDP
3.58%
31/03/2026
-0.12 (-3.19%) vs trước

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

%
GDP
7.06%
31/03/2026
-6.06 (-46.18%) vs trước

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

%
GDP
13.35%
31/12/2025
-0.12 (-0.91%) vs trước

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

%
GDP
3.78%
31/12/2025
-0.04 (-1.16%) vs trước

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

Tỷ đồng
GDP
38,886
31/03/2026
+13267.88 (+51.79%) vs trước

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Tỷ đồng
GDP
280,314
31/03/2026
+79581.31 (+39.65%) vs trước

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

%
GDP
2.12%
31/05/2026
-4.38 (-67.38%) vs trước

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

%
GDP
15.01%
31/05/2026
+2.93 (+24.25%) vs trước

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

%
GDP
10.86%
31/05/2026
+1.81 (+20.00%) vs trước

Phân hỗn hợp N.P.K

Nghìn tấn
GDP
351.52
30/04/2026
-9.77 (-2.71%) vs trước

Một số nước khác thuộc châu Mỹ

Lượt khách
GDP
6,355
31/05/2026
-1777.00 (-21.85%) vs trước

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc

%
GDP
9.62%
31/03/2026
+1.94 (+25.19%) vs trước

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc

%
GDP
9.81%
31/12/2025
-0.95 (-8.86%) vs trước

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc

Tỷ đồng
GDP
49,860
31/03/2026
+4352.41 (+9.56%) vs trước

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

%
GDP
3.22%
31/05/2026
-1.17 (-26.65%) vs trước

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

%
GDP
10.48%
31/05/2026
+1.91 (+22.29%) vs trước

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

%
GDP
16.16%
31/05/2026
-1.71 (-9.57%) vs trước

Sơn hoá học

Nghìn tấn
GDP
134.85
30/04/2026
+8.64 (+6.85%) vs trước

Châu Âu

Lượt khách
GDP
266,599
31/05/2026
-94369.00 (-26.14%) vs trước

Giáo dục và đào tạo

%
GDP
8.25%
31/03/2026
+0.73 (+9.69%) vs trước

Giáo dục và đào tạo

%
GDP
8.82%
31/12/2025
-0.65 (-6.90%) vs trước

Giáo dục và đào tạo

Tỷ đồng
GDP
91,772
31/03/2026
+30470.00 (+49.70%) vs trước

Sản xuất kim loại

%
GDP
1.44%
31/05/2026
-4.26 (-74.74%) vs trước

Sản xuất kim loại

%
GDP
21.34%
31/05/2026
+6.57 (+44.48%) vs trước

Sản xuất kim loại

%
GDP
20.21%
31/05/2026
+1.50 (+8.02%) vs trước

Xi măng

Triệu tấn
GDP
17.39
30/04/2026
+0.74 (+4.47%) vs trước

Liên bang Nga

Lượt khách
GDP
113,462
31/05/2026
-23759.00 (-17.31%) vs trước

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

%
GDP
6.90%
31/03/2026
-0.15 (-2.14%) vs trước

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

%
GDP
5.82%
31/12/2025
+0.64 (+12.39%) vs trước

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

Tỷ đồng
GDP
58,460
31/03/2026
+33045.23 (+130.03%) vs trước

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

%
GDP
1.79%
31/05/2026
-3.36 (-65.24%) vs trước

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

%
GDP
17.81%
31/05/2026
+5.91 (+49.66%) vs trước

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

%
GDP
9.64%
31/05/2026
+2.52 (+35.39%) vs trước

Sắt, thép thô

Nghìn tấn
GDP
2,045
30/04/2026
+39.08 (+1.95%) vs trước

Vương quốc Anh

Lượt khách
GDP
26,095
31/05/2026
-18219.00 (-41.11%) vs trước

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

%
GDP
9.72%
31/03/2026
-1.82 (-15.78%) vs trước

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

%
GDP
11.30%
31/12/2025
+0.17 (+1.52%) vs trước

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

Tỷ đồng
GDP
19,171
31/03/2026
+3986.66 (+26.26%) vs trước

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

%
GDP
5.01%
31/05/2026
+5.21 (+2605.00%) vs trước

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

%
GDP
6.56%
31/05/2026
-2.31 (-26.04%) vs trước

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

%
GDP
7.46%
31/05/2026
-0.93 (-11.08%) vs trước

Thép cán

Nghìn tấn
GDP
1,698
30/04/2026
+108.91 (+6.86%) vs trước

Pháp

Lượt khách
GDP
27,440
31/05/2026
-11011.00 (-28.64%) vs trước

Hoạt động dịch vụ khác

%
GDP
6.75%
31/03/2026
-1.48 (-18.01%) vs trước

Hoạt động dịch vụ khác

%
GDP
9.10%
31/12/2025
-0.61 (-6.24%) vs trước

Hoạt động dịch vụ khác

Tỷ đồng
GDP
18,985
31/03/2026
+7269.43 (+62.05%) vs trước

Sản xuất thiết bị điện

%
GDP
7.61%
31/05/2026
+6.21 (+443.57%) vs trước

Sản xuất thiết bị điện

%
GDP
7.83%
31/05/2026
+2.19 (+38.83%) vs trước

Sản xuất thiết bị điện

%
GDP
5.39%
31/05/2026
+0.27 (+5.27%) vs trước

Thép thanh, thép góc

Nghìn tấn
GDP
1,312
30/04/2026
-48.84 (-3.59%) vs trước

Đức

Lượt khách
GDP
18,195
31/05/2026
-12412.00 (-40.55%) vs trước

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

%
GDP
7.36%
31/03/2026
-1.28 (-14.85%) vs trước

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

%
GDP
7.72%
31/12/2025
+0.33 (+4.47%) vs trước

Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

Tỷ đồng
GDP
3,486
31/03/2026
+1600.88 (+84.94%) vs trước

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

%
GDP
0.79%
31/05/2026
-6.27 (-88.81%) vs trước

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

%
GDP
9.27%
31/05/2026
-15.05 (-61.88%) vs trước

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

%
GDP
6.79%
31/05/2026
-2.27 (-25.06%) vs trước

Điện thoại di động

Triệu cái
GDP
11.96
30/04/2026
-1.24 (-9.37%) vs trước

Tây Ban Nha

Lượt khách
GDP
6,042
30/04/2026
-370.00 (-5.77%) vs trước

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%
GDP
7.08%
31/03/2026
-0.04 (-0.58%) vs trước

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%
GDP
6.22%
31/12/2025
+0.34 (+5.74%) vs trước

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

Tỷ đồng
GDP
228,514
31/03/2026
+71568.75 (+45.60%) vs trước

Sản xuất xe có động cơ

%
GDP
1.61%
31/05/2026
-6.49 (-80.12%) vs trước

Sản xuất xe có động cơ

%
GDP
21.92%
31/05/2026
-1.67 (-7.08%) vs trước

Sản xuất xe có động cơ

%
GDP
17.95%
31/05/2026
+0.92 (+5.40%) vs trước

Linh kiện điện thoại

Nghìn tỷ đồng
GDP
43.75
30/04/2026
+4.69 (+12.00%) vs trước

Hà Lan

Lượt khách
GDP
6,240
31/05/2026
-2840.00 (-31.28%) vs trước

Sản xuất phương tiện vận tải khác

%
GDP
-1.18%
31/05/2026
-3.82 (-144.70%) vs trước

Sản xuất phương tiện vận tải khác

%
GDP
-3.10%
31/05/2026
-2.51 (-425.42%) vs trước

Sản xuất phương tiện vận tải khác

%
GDP
-0.97%
31/05/2026
-0.04 (-4.30%) vs trước

Ti vi

Nghìn cái
GDP
1,469
30/04/2026
+121.56 (+9.02%) vs trước

I-ta-li-a

Lượt khách
GDP
5,762
31/05/2026
-2416.00 (-29.54%) vs trước

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

%
GDP
2.40%
31/05/2026
-5.65 (-70.19%) vs trước

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

%
GDP
14.84%
31/05/2026
-3.39 (-18.60%) vs trước

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

%
GDP
11.64%
31/05/2026
-0.89 (-7.10%) vs trước

Ô tô

Nghìn chiếc
GDP
50.21
30/04/2026
+5.11 (+11.32%) vs trước

Thụy Điển

Lượt khách
GDP
1,755
31/05/2026
-1437.00 (-45.02%) vs trước

Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

%
GDP
3.11%
31/05/2026
+0.24 (+8.36%) vs trước

Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

%
GDP
12.80%
31/05/2026
+1.34 (+11.69%) vs trước

Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

%
GDP
11.28%
31/05/2026
+0.97 (+9.41%) vs trước

Xe máy

Nghìn chiếc
GDP
361.34
30/04/2026
-4.78 (-1.31%) vs trước

Tây Ban Nha

Lượt khách
GDP
4,742
31/05/2026
+310.00 (+6.99%) vs trước

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

%
GDP
5.48%
31/05/2026
+3.78 (+222.35%) vs trước

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

%
GDP
17.81%
31/05/2026
-1.49 (-7.72%) vs trước

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

%
GDP
21.25%
31/05/2026
+0.57 (+2.76%) vs trước

Điện sản xuất

Tỷ kwh
GDP
28.83
30/04/2026
+2.26 (+8.51%) vs trước

Đan Mạch

Lượt khách
GDP
2,032
31/05/2026
-3003.00 (-59.64%) vs trước

Sản xuất và phân phối điện

%
GDP
4.59%
31/05/2026
-1.84 (-28.62%) vs trước

Sản xuất và phân phối điện

%
GDP
8.54%
31/05/2026
-2.33 (-21.44%) vs trước

Sản xuất và phân phối điện

%
GDP
7.61%
31/05/2026
+0.11 (+1.47%) vs trước

Nước máy thương phẩm

Triệu m3
GDP
352.8
30/04/2026
+19.28 (+5.78%) vs trước

Thụy Sỹ

Lượt khách
GDP
2,496
31/05/2026
-1587.00 (-38.87%) vs trước

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

%
GDP
1.03%
31/05/2026
+4.91 (+126.55%) vs trước

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

%
GDP
8.71%
31/05/2026
+1.66 (+23.55%) vs trước

Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

%
GDP
9.50%
31/05/2026
+2.14 (+29.08%) vs trước

Phần Lan

Lượt khách
GDP
2,657
30/04/2026
-616.00 (-18.82%) vs trước

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

%
GDP
0.74%
31/05/2026
-5.09 (-87.31%) vs trước

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

%
GDP
6.86%
31/05/2026
+3.31 (+93.24%) vs trước

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

%
GDP
6.08%
31/05/2026
+0.92 (+17.83%) vs trước

Na Uy

Lượt khách
GDP
1,118
31/05/2026
-1521.00 (-57.64%) vs trước

Thoát nước và xử lý nước thải

%
GDP
2.81%
31/05/2026
-2.92 (-50.96%) vs trước

Thoát nước và xử lý nước thải

%
GDP
1.71%
31/05/2026
-6.66 (-79.57%) vs trước

Thoát nước và xử lý nước thải

%
GDP
6.33%
31/05/2026
-2.64 (-29.43%) vs trước

Bỉ

Lượt khách
GDP
2,892
31/05/2026
-2788.00 (-49.08%) vs trước

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

%
GDP
1.10%
31/05/2026
+15.30 (+107.75%) vs trước

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

%
GDP
11.65%
31/05/2026
+0.48 (+4.30%) vs trước

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu

%
GDP
13.68%
31/05/2026
+4.14 (+43.40%) vs trước

Một số nước khác

Lượt khách
GDP
49,984
31/05/2026
-9373.00 (-15.79%) vs trước

Châu Úc

Lượt khách
GDP
51,790
31/05/2026
-28254.00 (-35.30%) vs trước

Ôx-trây-li-a

Lượt khách
GDP
46,236
31/05/2026
-25625.00 (-35.66%) vs trước

Niu-di-lân

Lượt khách
GDP
5,430
31/05/2026
-2605.00 (-32.42%) vs trước

Nước, vùng lãnh thổ khác

Lượt khách
GDP
124
31/05/2026
-24.00 (-16.22%) vs trước

Châu Phi

Lượt khách
GDP
4,808
31/05/2026
-753.00 (-13.54%) vs trước

Headline CPI

%
Lạm phát
0.29%
31/05/2026
-0.55 (-65.07%) vs trước

Headline CPI YoY

%
Lạm phát
5.60%
31/05/2026
+0.14 (+2.55%) vs trước

Headline CPI YTD

%
Lạm phát
3.61%
31/05/2026
+0.30 (+9.21%) vs trước

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

%
Lạm phát
-0.14%
31/05/2026
-0.72 (-123.77%) vs trước

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

%
Lạm phát
5.03%
31/05/2026
-0.18 (-3.38%) vs trước

Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

%
Lạm phát
2.08%
31/05/2026
-0.14 (-6.40%) vs trước

Lương thực

%
Lạm phát
-0.68%
31/05/2026
-1.34 (-201.06%) vs trước

Lương thực

%
Lạm phát
1.55%
31/05/2026
-0.51 (-24.70%) vs trước

Lương thực

%
Lạm phát
1.16%
31/05/2026
-0.69 (-37.20%) vs trước

Thực phẩm

%
Lạm phát
-0.25%
31/05/2026
-0.25 (-5275.00%) vs trước

Thực phẩm

%
Lạm phát
4.29%
31/05/2026
-0.22 (-4.87%) vs trước

Thực phẩm

%
Lạm phát
0.75%
31/05/2026
-0.25 (-25.14%) vs trước

Ăn uống ngoài gia đình

%
Lạm phát
0.36%
31/05/2026
-1.58 (-81.32%) vs trước

Ăn uống ngoài gia đình

%
Lạm phát
8.39%
31/05/2026
+0.09 (+1.04%) vs trước

Ăn uống ngoài gia đình

%
Lạm phát
5.74%
31/05/2026
+0.38 (+7.14%) vs trước

Đồ uống và thuốc lá

%
Lạm phát
0.21%
31/05/2026
-0.64 (-75.40%) vs trước

Đồ uống và thuốc lá

%
Lạm phát
4.29%
31/05/2026
+0.08 (+1.83%) vs trước

May mặc, giày dép và mũ nón

%
Lạm phát
1.46%
31/05/2026
+0.13 (+9.60%) vs trước

May mặc, giày dép và mũ nón

%
Lạm phát
0.13%
31/05/2026
-0.40 (-75.92%) vs trước

May mặc, giày dép và mũ nón

%
Lạm phát
2.37%
31/05/2026
+0.08 (+3.52%) vs trước

Nhà ở, điện nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

%
Lạm phát
5.69%
31/05/2026
+1.00 (+21.44%) vs trước

Nhà ở, điện nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

%
Lạm phát
0.96%
31/05/2026
-1.63 (-62.92%) vs trước

Nhà ở, điện nước, chất đốt và vật liệu xây dựng

%
Lạm phát
8.19%
31/05/2026
+0.24 (+3.02%) vs trước

Thiết bị và đồ dùng gia đình

%
Lạm phát
2.13%
31/05/2026
+0.18 (+9.04%) vs trước

Thiết bị và đồ dùng gia đình

%
Lạm phát
0.17%
31/05/2026
-0.61 (-77.95%) vs trước

Thiết bị và đồ dùng gia đình

%
Lạm phát
3.12%
31/05/2026
-0.02 (-0.69%) vs trước

Thuốc và dịch vụ y tế

%
Lạm phát
0.94%
31/05/2026
+0.10 (+12.44%) vs trước

Thuốc và dịch vụ y tế

%
Lạm phát
0.10%
31/05/2026
-0.03 (-20.97%) vs trước

Thuốc và dịch vụ y tế

%
Lạm phát
1.19%
31/05/2026
+0.08 (+7.14%) vs trước

Dịch vụ y tế

%
Lạm phát
0.70%
31/05/2026
+0.00 (+0.62%) vs trước

Dịch vụ y tế

%
Lạm phát
0.00%
31/05/2026
+0.00 (+960.00%) vs trước

Dịch vụ y tế

%
Lạm phát
0.75%
31/05/2026
+0.00 (+0.43%) vs trước

Giao thông

%
Lạm phát
11.61%
31/05/2026
+0.92 (+8.58%) vs trước

Giao thông

%
Lạm phát
0.83%
31/05/2026
+1.64 (+202.69%) vs trước

Giao thông

%
Lạm phát
12.48%
31/05/2026
+1.40 (+12.62%) vs trước

Thông tin và truyền thông

%
Lạm phát
0.25%
31/05/2026
+0.04 (+19.40%) vs trước

Thông tin và truyền thông

%
Lạm phát
0.04%
31/05/2026
-0.13 (-75.60%) vs trước

Thông tin và truyền thông

%
Lạm phát
0.07%
31/05/2026
-0.17 (-72.13%) vs trước

Giáo dục

%
Lạm phát
0.35%
31/05/2026
+0.03 (+9.16%) vs trước

Giáo dục

%
Lạm phát
0.03%
31/05/2026
-0.05 (-62.90%) vs trước

Giáo dục

%
Lạm phát
3.39%
31/05/2026
+0.02 (+0.47%) vs trước

Dịch vụ giáo dục

%
Lạm phát
0.28%
31/05/2026
+0.01 (+4.34%) vs trước

Dịch vụ giáo dục

%
Lạm phát
0.01%
31/05/2026
-0.03 (-69.47%) vs trước

Dịch vụ giáo dục

%
Lạm phát
3.57%
31/05/2026
+0.01 (+0.34%) vs trước

Văn hoá, giải trí và du lịch

%
Lạm phát
2.52%
31/05/2026
+0.49 (+24.20%) vs trước

Văn hoá, giải trí và du lịch

%
Lạm phát
0.48%
31/05/2026
-0.15 (-23.63%) vs trước

Văn hoá, giải trí và du lịch

%
Lạm phát
2.91%
31/05/2026
+0.21 (+7.58%) vs trước

Hàng hóa và dịch vụ khác

%
Lạm phát
2.65%
31/05/2026
+0.14 (+5.68%) vs trước

Hàng hóa và dịch vụ khác

%
Lạm phát
0.14%
31/05/2026
-0.50 (-78.33%) vs trước

Hàng hóa và dịch vụ khác

%
Lạm phát
4.22%
31/05/2026
-0.30 (-6.63%) vs trước

Core CPI YTD

%
Lạm phát
3.89%
30/04/2026
+0.26 (+7.07%) vs trước

Core CPI

%
Lạm phát
0.34%
31/05/2026
-0.54 (-61.44%) vs trước

Core CPI YoY

%
Lạm phát
4.67%
31/05/2026
+0.01 (+0.13%) vs trước

Giá mua NHTM (VCB)

VND
Tỷ giá
26,113
17/06/2026
+10.00 (+0.04%) vs trước

Giá bán NHTM (VCB)

VND
Tỷ giá
26,433
17/06/2026
+10.00 (+0.04%) vs trước

EUR – Đồng Euro

VND
Tỷ giá
29,226
18/06/2026
+206.64 (+0.71%) vs trước

Tỷ giá tự do

VND
Tỷ giá
26,420
17/06/2026
+40.00 (+0.15%) vs trước

JPY – Yên Nhật

VND
Tỷ giá
157.05
18/06/2026
+0.20 (+0.13%) vs trước

Tỷ giá SBV trung tâm

VND
Tỷ giá
25,175
17/06/2026
+10.00 (+0.04%) vs trước

GBP – Bảng Anh

VND
Tỷ giá
33,800
18/06/2026
+165.37 (+0.49%) vs trước

Giá mua SBV

VND
Tỷ giá
23,967
17/06/2026
+10.00 (+0.04%) vs trước

CHF – Phơ răng Thuỵ Sĩ

VND
Tỷ giá
31,775
18/06/2026
+301.86 (+0.96%) vs trước

Giá bán SBV

VND
Tỷ giá
26,383
17/06/2026
+10.00 (+0.04%) vs trước

AUD – Đô la Úc

VND
Tỷ giá
17,776
18/06/2026
+108.60 (+0.61%) vs trước

CAD – Đô la Canada

VND
Tỷ giá
17,982
18/06/2026
-49.98 (-0.28%) vs trước

SEK – Curon Thuỵ Điển

VND
Tỷ giá
2,691
18/06/2026
+36.99 (+1.39%) vs trước

NOK – Curon Nauy

VND
Tỷ giá
2,657
18/06/2026
+14.15 (+0.54%) vs trước

DKK – Curon Đan Mạch

VND
Tỷ giá
3,911
18/06/2026
+27.55 (+0.71%) vs trước

RUB – Rúp Nga

VND
Tỷ giá
347.26
18/06/2026
-2.23 (-0.64%) vs trước

NZD – Đô la Newzealand

VND
Tỷ giá
14,664
18/06/2026
+35.46 (+0.24%) vs trước

HKD – Đô la Hồng Công

VND
Tỷ giá
3,214
18/06/2026
+4.33 (+0.13%) vs trước

SGD – Đô la Singapore

VND
Tỷ giá
19,642
18/06/2026
+107.09 (+0.55%) vs trước

MYR – Ringít Malaysia

VND
Tỷ giá
6,193
18/06/2026
+3.89 (+0.06%) vs trước

THB – Bath Thái

VND
Tỷ giá
774.14
18/06/2026
+11.00 (+1.44%) vs trước

IDR – Rupiah Inđônêsia

VND
Tỷ giá
1.42
18/06/2026
+0.01 (+0.71%) vs trước

KRW – Won Hàn Quốc

VND
Tỷ giá
16.62
18/06/2026
+0.11 (+0.67%) vs trước

INR – Rupee Ấn độ

VND
Tỷ giá
266.86
18/06/2026
+3.06 (+1.16%) vs trước

TWD – Đô la Đài Loan

VND
Tỷ giá
798.04
18/06/2026
+2.56 (+0.32%) vs trước

CNY – Nhân dân tệ Trung Quốc

VND
Tỷ giá
3,726
18/06/2026
+13.70 (+0.37%) vs trước

KHR – Riêl Cămpuchia

VND
Tỷ giá
6.26
18/06/2026
+0.01 (+0.16%) vs trước

LAK – Kíp Lào

VND
Tỷ giá
1.15
18/06/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

MOP – Pataca Macao

VND
Tỷ giá
3,120
18/06/2026
+4.27 (+0.14%) vs trước

TRY – Thổ Nhĩ Kỳ

VND
Tỷ giá
543.6
18/06/2026
-1.76 (-0.32%) vs trước

BRL – Real Brazin

VND
Tỷ giá
4,948
18/06/2026
+88.38 (+1.82%) vs trước

PLN – Đồng Zloty Ba Lan

VND
Tỷ giá
6,897
18/06/2026
+57.01 (+0.83%) vs trước

AED – Đồng UAE Dirham

VND
Tỷ giá
6,855
18/06/2026
+5.99 (+0.09%) vs trước

Lãi suất tái chiết khấu

%
Lãi suất
3.00%
04/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Tổng phương tiện thanh toán (M2)

Tỷ đồng
Lãi suất
19,818,534
30/04/2026
+183440.00 (+0.93%) vs trước

VNIBOR VND ON

%
Lãi suất
3.85%
16/06/2026
+0.33 (+9.38%) vs trước

Doanh số qua đêm

Tỷ đồng
Lãi suất
806,064
16/06/2026
+6150.00 (+0.77%) vs trước

Lãi suất tái cấp vốn

%
Lãi suất
4.50%
04/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Tiền gửi TCKT

Tỷ đồng
Lãi suất
6,074,860
30/04/2026
+60631.00 (+1.01%) vs trước

VNIBOR VND 1-Week

%
Lãi suất
5.20%
16/06/2026
+0.38 (+7.88%) vs trước

Tổng doanh số các kỳ hạn

Tỷ đồng
Lãi suất
839,194
16/06/2026
+17133.00 (+2.08%) vs trước

Tiền gửi dân cư

Tỷ đồng
Lãi suất
10,718,801
30/04/2026
+157450.00 (+1.49%) vs trước

VNIBOR VND 2-Week

%
Lãi suất
6.44%
16/06/2026
+0.49 (+8.24%) vs trước

Tổng tiền gửi

Tỷ đồng
Lãi suất
16,793,661
30/04/2026
+218081.00 (+1.32%) vs trước

VNIBOR VND 1-Month

%
Lãi suất
8.09%
16/06/2026
+0.53 (+7.01%) vs trước

Tổng huy động TT1

Tỷ đồng
Lãi suất
18,038,591
30/09/2025
+256675.54 (+1.44%) vs trước

VNIBOR VND 2-Month

%
Lãi suất
7.30%
19/05/2026
+0.05 (+0.69%) vs trước

Tiền gửi thanh toán cá nhân

Tỷ đồng
Lãi suất
1,303,641
31/12/2025
-181.71 (-0.01%) vs trước

VNIBOR VND 3-Month

%
Lãi suất
7.80%
16/06/2026
-0.24 (-2.99%) vs trước

Tỷ trọng tiền mặt trong M2

Tỷ đồng
Lãi suất
10.77
30/04/2026
-0.34 (-3.06%) vs trước

VNIBOR VND 6-Month

%
Lãi suất
8.00%
16/06/2026
+0.08 (+1.01%) vs trước

Tăng trưởng M2 YoY

Tỷ đồng
Lãi suất
1.92
30/04/2026
+0.94 (+95.92%) vs trước

VNIBOR VND 9-Month

%
Lãi suất
8.23%
16/06/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Tăng trưởng huy động YoY

Tỷ đồng
Lãi suất
0.17
30/09/2025
-0.01 (-3.72%) vs trước

VNIBOR VND 1-Year

%
Lãi suất
7.75%
19/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Tăng trưởng huy động YTD

Tỷ đồng
Lãi suất
0.11
30/09/2025
+0.02 (+17.14%) vs trước

Tổng trị giá nhập khẩu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
52,141
31/05/2026
+25435.28 (+95.24%) vs trước

Tổng trị giá xuất khẩu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
46,929
31/05/2026
+25915.66 (+123.33%) vs trước

Trong đó: Doanh nghiệp FDI

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
38,966
31/05/2026
+19010.61 (+95.27%) vs trước

Trong đó: Doanh nghiệp FDI

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
37,840
31/05/2026
+21036.59 (+125.19%) vs trước

Nhập Khẩu Nước/Vùng Lãnh Thổ - Mặt Hàng Chủ Yếu Áchentina

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
331.48
28/02/2025
+100.01 (+43.20%) vs trước

Nhập Khẩu Nước/Vùng Lãnh Thổ - Mặt Hàng Chủ Yếu Acmenia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.35
31/05/2026
+0.31 (+740.48%) vs trước

Thịt và các sản phẩm từ thịt

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
276.38
31/05/2026
+127.80 (+86.01%) vs trước

An Giang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
90.47
31/05/2026
-31.15 (-25.61%) vs trước

Xuất Khẩu Nước/Vùng Lãnh Thổ - Mặt Hàng Chủ Yếu Acmenia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
68.35
31/05/2026
+18.22 (+36.35%) vs trước

Hàng thủy sản

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,018
31/05/2026
+572.19 (+128.38%) vs trước

An Giang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
217.63
31/05/2026
-17.95 (-7.62%) vs trước

Thịt lợn và các sản phẩm từ thịt lợn

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
25.28
15/05/2026

Áchentina

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
307.51
31/05/2026
-184.07 (-37.44%) vs trước

Hàng thủy sản

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
253.64
31/05/2026
+122.15 (+92.90%) vs trước

Bà Rịa - Vũng Tàu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
840.93
30/06/2025
+127.11 (+17.81%) vs trước

Bắc Ninh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
10,004
31/05/2026
+407.53 (+4.25%) vs trước

Áchentina

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
46.91
31/05/2026
+22.15 (+89.45%) vs trước

Hàng rau quả

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
712.47
31/05/2026
+405.08 (+131.78%) vs trước

Bà Rịa - Vũng Tàu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
624.94
30/06/2025
+30.78 (+5.18%) vs trước

Bắc Ninh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
9,736
31/05/2026
+925.86 (+10.51%) vs trước

Ailen

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
286.75
31/05/2026
-2.14 (-0.74%) vs trước

Sữa và sản phẩm sữa

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
118.02
31/05/2026
+52.77 (+80.88%) vs trước

Cà Mau

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
20.25
31/05/2026
-6.47 (-24.21%) vs trước

Bắc Cạn

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1.4
30/06/2025
-0.70 (-33.38%) vs trước

Ai Cập

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
45.31
31/05/2026
-28.77 (-38.84%) vs trước

Hạt điều

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
528.55
31/05/2026
+293.09 (+124.48%) vs trước

Bắc Cạn

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
3.48
30/06/2025
-1.66 (-32.26%) vs trước

Cà Mau

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
167.16
31/05/2026
-28.28 (-14.47%) vs trước

Aixơlen

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1
31/05/2026
+0.63 (+172.40%) vs trước

Hàng rau quả

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
241.27
31/05/2026
+118.59 (+96.66%) vs trước

Cần Thơ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
122.62
31/05/2026
-0.23 (-0.19%) vs trước

Bắc Giang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
3,394
30/06/2025
-396.85 (-10.47%) vs trước

Ailen

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
57.41
31/05/2026
-1.29 (-2.19%) vs trước

Cà phê

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
639.39
31/05/2026
+348.20 (+119.58%) vs trước

Bắc Giang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
3,609
30/06/2025
-387.65 (-9.70%) vs trước

Cần Thơ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
403.68
31/05/2026
+3.44 (+0.86%) vs trước

Ấn Độ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
705.1
31/05/2026
-110.61 (-13.56%) vs trước

Hạt điều

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
358.24
31/05/2026
+133.84 (+59.65%) vs trước

Bạc Liêu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
5.77
30/06/2025
-9.12 (-61.24%) vs trước

Cao Bằng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
6.03
31/05/2026
-0.79 (-11.65%) vs trước

Aixơlen

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.36
31/05/2026
-0.53 (-59.44%) vs trước

Chè

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
16.13
31/05/2026
+8.78 (+119.36%) vs trước

Cao Bằng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2.22
31/05/2026
+0.49 (+28.71%) vs trước

Bạc Liêu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
59.55
30/06/2025
+7.10 (+13.54%) vs trước

Anh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
105.84
31/05/2026
+28.22 (+36.35%) vs trước

Sắn và các sản phẩm từ sắn

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
24.27
31/05/2026
+13.18 (+118.80%) vs trước

Đà Nẵng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
404.85
31/05/2026
-48.96 (-10.79%) vs trước

Ấn Độ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,022
31/05/2026
+55.21 (+5.71%) vs trước

Hạt tiêu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
166.9
31/05/2026
+100.42 (+151.05%) vs trước

Đà Nẵng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
406.06
31/05/2026
-22.62 (-5.28%) vs trước

Sắn

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
9.33
15/05/2026

Áo

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
39.39
31/05/2026
-3.81 (-8.82%) vs trước

Lúa mì

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
106.77
31/05/2026
+71.96 (+206.72%) vs trước

Đăk Lăk

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
100.89
31/05/2026
-4.99 (-4.71%) vs trước

Bến Tre

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
48.37
30/06/2025
-1.60 (-3.21%) vs trước

Angiêri

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
41.16
31/05/2026
-18.71 (-31.25%) vs trước

Quế và hoa quế

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
36.26
31/05/2026
+19.65 (+118.26%) vs trước

Bến Tre

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
174.37
30/06/2025
-1.50 (-0.85%) vs trước

Đăk Lăk

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
283.31
31/05/2026
-28.54 (-9.15%) vs trước

Arập Xêút

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
62.74
31/05/2026
-8.29 (-11.67%) vs trước

Ngô

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
214.96
31/05/2026
+147.38 (+218.05%) vs trước

Bình Định

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
42.2
30/06/2025
-10.94 (-20.59%) vs trước

Điện Biên

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.23
31/05/2026
-0.20 (-46.01%) vs trước

Ănggôla

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1.26
31/05/2026
-1.42 (-53.09%) vs trước

Gạo

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
430.24
31/05/2026
+210.60 (+95.89%) vs trước

Bình Định

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
130.94
30/06/2025
-9.50 (-6.77%) vs trước

Điện Biên

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1.21
31/05/2026
-0.16 (-11.48%) vs trước

Ba Lan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
47.41
31/05/2026
+8.54 (+21.98%) vs trước

Đậu tương

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
268.26
31/05/2026
+157.66 (+142.55%) vs trước

Đồng Nai

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2,123
31/05/2026
-267.10 (-11.18%) vs trước

Bình Dương

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2,149
30/06/2025
-35.33 (-1.62%) vs trước

Anh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
823.35
31/05/2026
+122.46 (+17.47%) vs trước

Sắn và các sản phẩm từ sắn

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
73.39
31/05/2026
+41.78 (+132.16%) vs trước

Bình Dương

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2,977
30/06/2025
-10.79 (-0.36%) vs trước

Đồng Nai

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
3,001
31/05/2026
-82.17 (-2.67%) vs trước

Sắn

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
25.41
31/05/2026
+11.08 (+77.35%) vs trước

Bănglađét

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
16.07
31/05/2026
+6.62 (+70.17%) vs trước

Dầu mỡ động thực vật

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
131.34
31/05/2026
+59.40 (+82.58%) vs trước

Đồng Tháp

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
419.22
31/05/2026
-53.00 (-11.22%) vs trước

Bình Phước

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
455.23
30/06/2025
+24.68 (+5.73%) vs trước

Áo

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
188.57
31/05/2026
-1.83 (-0.96%) vs trước

Dầu mỡ động thực vật

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
103.52
31/05/2026
+38.23 (+58.56%) vs trước

Bình Phước

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
653.74
30/06/2025
+3.09 (+0.47%) vs trước

Đồng Tháp

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
884.82
31/05/2026
+33.00 (+3.87%) vs trước

Bêlarut

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1.46
31/05/2026
-1.06 (-42.08%) vs trước

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
58.7
31/05/2026
+28.01 (+91.29%) vs trước

Bình Thuận

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
104.44
30/06/2025
-11.43 (-9.87%) vs trước

Gia Lai

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
101.41
31/05/2026
-10.93 (-9.73%) vs trước

Arập Xêút

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
198.59
31/05/2026
+73.40 (+58.63%) vs trước

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
111.52
31/05/2026
+62.32 (+126.68%) vs trước

Bình Thuận

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
78.47
30/06/2025
-2.30 (-2.85%) vs trước

Gia Lai

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
285.8
31/05/2026
-394.22 (-57.97%) vs trước

Bỉ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
45.38
31/05/2026
+2.71 (+6.35%) vs trước

Chế phẩm thực phẩm khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
118.94
31/05/2026
+54.08 (+83.37%) vs trước

Hà Nội

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
5,451
31/05/2026
-306.38 (-5.32%) vs trước

Ba Lan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
339.13
31/05/2026
-48.70 (-12.56%) vs trước

Thức ăn gia súc và nguyên liệu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
198.94
31/05/2026
+102.99 (+107.34%) vs trước

Hà Nội

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,897
31/05/2026
+46.15 (+2.49%) vs trước

Bờ Biển Ngà

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
46.41
31/05/2026
-65.63 (-58.58%) vs trước

Thức ăn gia súc và nguyên liệu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
429.05
31/05/2026
+165.44 (+62.76%) vs trước

Hà Tĩnh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
319.79
31/05/2026
+83.00 (+35.05%) vs trước

Bănglađét

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
72.26
31/05/2026
-11.94 (-14.18%) vs trước

Chế phẩm thực phẩm khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
60.73
31/05/2026
+31.71 (+109.29%) vs trước

Hà Tĩnh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
125.11
31/05/2026
-19.04 (-13.21%) vs trước

Bồ Đào Nha

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
17.18
31/05/2026
+5.43 (+46.19%) vs trước

Nguyên phụ liệu thuốc lá

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
36.56
31/05/2026
+18.26 (+99.76%) vs trước

Hải Phòng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
4,054
31/05/2026
+113.26 (+2.87%) vs trước

Bêlarut

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
3.32
31/05/2026
-0.33 (-9.08%) vs trước

Quặng và khoáng sản khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
15.02
31/05/2026
+7.90 (+111.02%) vs trước

Hải Phòng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
4,278
31/05/2026
+239.38 (+5.93%) vs trước

Braxin

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
561.31
31/05/2026
+206.30 (+58.11%) vs trước

Quặng và khoáng sản khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
415.3
31/05/2026
+187.74 (+82.51%) vs trước

Huế

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
98.64
31/05/2026
-2.73 (-2.69%) vs trước

Bỉ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
359.21
31/05/2026
-36.46 (-9.21%) vs trước

Clanhke và xi măng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
118.77
31/05/2026
+60.07 (+102.34%) vs trước

Huế

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
141.6
31/05/2026
+2.01 (+1.44%) vs trước

Brunây

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
62.59
31/05/2026
-6.72 (-9.69%) vs trước

Than các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
963.82
31/05/2026
+490.27 (+103.53%) vs trước

Đắc Nông

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
6.93
30/06/2025
+1.25 (+21.93%) vs trước

Hưng Yên

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
880.99
31/05/2026
+27.66 (+3.24%) vs trước

Bờ Biển Ngà

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
34.48
31/05/2026
-12.49 (-26.60%) vs trước

Than các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
27.09
31/05/2026
+11.96 (+79.10%) vs trước

Hưng Yên

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
860.75
31/05/2026
-6.64 (-0.77%) vs trước

Đắc Nông

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
12.02
30/06/2025
-4.75 (-28.31%) vs trước

Bungari

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
4.62
31/05/2026
-5.32 (-53.52%) vs trước

Dầu thô

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,120
31/05/2026
+523.59 (+87.74%) vs trước

Khánh Hòa

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
181.78
31/05/2026
+36.39 (+25.03%) vs trước

Bồ Đào Nha

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
55.62
31/05/2026
-2.86 (-4.90%) vs trước

Dầu thô

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
38.18
31/05/2026
+37.36 (+4612.96%) vs trước

Khánh Hòa

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
159.92
31/05/2026
-109.42 (-40.63%) vs trước

Tiểu Vương Quốc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
147.52
31/05/2026
-157.62 (-51.65%) vs trước

Xăng dầu các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
653.59
31/05/2026
+353.83 (+118.04%) vs trước

Lai Châu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.41
31/05/2026
-2.47 (-85.90%) vs trước

Braxin

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
353.18
31/05/2026
+25.90 (+7.91%) vs trước

Xăng dầu các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
133.33
31/05/2026
+52.13 (+64.21%) vs trước

Lai Châu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2.72
31/05/2026
+0.20 (+8.03%) vs trước

Xăng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
20.37
15/05/2026

Diesel

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
87.63
15/05/2026

Mazut

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
4.23
15/05/2026

Nhiên liệu bay

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
187.53
15/05/2026

Cadắcxtan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
20.86
31/05/2026
+4.19 (+25.11%) vs trước

Khí đốt hóa lỏng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
205.73
31/05/2026
+96.71 (+88.71%) vs trước

Lâm Đồng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
163.24
31/05/2026
-35.28 (-17.77%) vs trước

Brunây

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1.72
31/05/2026
-90.50 (-98.14%) vs trước

Hóa chất

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
364.7
31/05/2026
+196.63 (+116.99%) vs trước

Lâm Đồng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
202.33
31/05/2026
+0.53 (+0.26%) vs trước

Camơrun

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
10.95
31/05/2026
-5.23 (-32.32%) vs trước

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
225.48
31/05/2026
+93.39 (+70.71%) vs trước

Lạng Sơn

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
135.39
31/05/2026
-15.99 (-10.56%) vs trước

Bungari

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
22.54
31/05/2026
+8.15 (+56.62%) vs trước

Sản phẩm hóa chất

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
254.35
31/05/2026
+126.89 (+99.55%) vs trước

Lạng Sơn

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
116.3
31/05/2026
+9.37 (+8.76%) vs trước

Campuchia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
473.83
31/05/2026
-622.83 (-56.79%) vs trước

Hóa chất

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
947.23
31/05/2026
+430.16 (+83.19%) vs trước

Lào Cai

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
82.55
31/05/2026
-12.62 (-13.26%) vs trước

Tiểu Vương Quốc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
494.02
31/05/2026
+243.04 (+96.84%) vs trước

Phân bón các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
171.26
31/05/2026
+64.77 (+60.81%) vs trước

Lào Cai

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
122.34
31/05/2026
+1.82 (+1.51%) vs trước

Canađa

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
140.37
31/05/2026
+41.27 (+41.64%) vs trước

Sản phẩm hóa chất

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
826.66
31/05/2026
+389.16 (+88.95%) vs trước

Hà Giang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
4.43
30/06/2025
+2.91 (+192.79%) vs trước

Nghệ An

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
448.31
31/05/2026
-74.40 (-14.23%) vs trước

Cadắcxtan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
57.79
31/05/2026
+0.23 (+0.40%) vs trước

Chất dẻo nguyên liệu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
388.56
31/05/2026
+208.58 (+115.90%) vs trước

Hà Giang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
13.14
30/06/2025
+2.73 (+26.16%) vs trước

Nghệ An

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
473.72
31/05/2026
+42.13 (+9.76%) vs trước

Chi Lê

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
34.75
31/05/2026
-1.27 (-3.53%) vs trước

Nguyên phụ liệu dược phẩm

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
51.51
31/05/2026
+26.96 (+109.80%) vs trước

Hà Nam

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,209
30/06/2025
-448.63 (-27.06%) vs trước

Ninh Bình

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2,811
31/05/2026
+222.00 (+8.57%) vs trước

Campuchia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
532.38
31/05/2026
+20.62 (+4.03%) vs trước

Sản phẩm từ chất dẻo

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
679.63
31/05/2026
+376.90 (+124.50%) vs trước

Hà Nam

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,555
30/06/2025
+73.98 (+5.00%) vs trước

Ninh Bình

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
3,194
31/05/2026
-16.78 (-0.52%) vs trước

Côoét

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.44
31/05/2026
-0.10 (-18.99%) vs trước

Dược phẩm

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
384.78
31/05/2026
+157.26 (+69.12%) vs trước

Phú Thọ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
7,593
31/05/2026
+1323.14 (+21.10%) vs trước

Canađa

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
701.68
31/05/2026
+22.84 (+3.36%) vs trước

Cao su

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
150.29
31/05/2026
+93.06 (+162.57%) vs trước

Phú Thọ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
5,035
31/05/2026
+584.02 (+13.12%) vs trước

Cộng Hòa Công Gô

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
272.25
31/05/2026
+142.94 (+110.54%) vs trước

Phân bón các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
128.31
31/05/2026
+56.96 (+79.84%) vs trước

Quảng Ngãi

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
461.03
31/05/2026
-167.21 (-26.62%) vs trước

Chi Lê

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
139.65
31/05/2026
-5.34 (-3.68%) vs trước

Sản phẩm từ cao su

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
144.28
31/05/2026
+78.87 (+120.57%) vs trước

Quảng Ngãi

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
305.84
31/05/2026
-37.69 (-10.97%) vs trước

Phân Ure

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.12
15/05/2026

Phân NPK

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
20.09
15/05/2026

Phân DAP

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.01
15/05/2026

Phân SA

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
10.68
15/05/2026

Phân Kali

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
20.75
15/05/2026

Crôatia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
6.48
31/05/2026
-4.44 (-40.66%) vs trước

Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
187.62
31/05/2026
+87.44 (+87.28%) vs trước

Quảng Ninh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
808.69
31/05/2026
+216.69 (+36.60%) vs trước

Hải Dương

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
856.41
30/06/2025
+27.49 (+3.32%) vs trước

Côoét

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
6.25
31/05/2026
+4.77 (+324.54%) vs trước

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
400.03
31/05/2026
+220.04 (+122.26%) vs trước

Quảng Ninh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
613.17
31/05/2026
+75.73 (+14.09%) vs trước

Hải Dương

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,022
30/06/2025
+53.56 (+5.53%) vs trước

Đài Loan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
4,233
31/05/2026
+309.02 (+7.88%) vs trước

Thuốc trừ sâu và nguyên liệu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
114.53
31/05/2026
+40.93 (+55.61%) vs trước

Quảng Trị

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
124.67
31/05/2026
+22.66 (+22.21%) vs trước

Côlômbia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
103.29
31/05/2026
+39.20 (+61.16%) vs trước

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
80.91
31/05/2026
+43.23 (+114.70%) vs trước

Quảng Trị

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
43.98
31/05/2026
-0.02 (-0.05%) vs trước

Đan Mạch

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
28.29
31/05/2026
-5.66 (-16.67%) vs trước

Chất dẻo nguyên liệu

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,257
31/05/2026
+532.18 (+73.40%) vs trước

Hậu Giang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
29.51
30/06/2025
-2.79 (-8.63%) vs trước

Sơn La

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1.27
31/05/2026
-4.01 (-75.97%) vs trước

Crôatia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
6.76
31/05/2026
-5.10 (-43.01%) vs trước

Gỗ và sản phẩm gỗ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,438
31/05/2026
+777.78 (+117.80%) vs trước

Sơn La

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2.51
31/05/2026
+0.11 (+4.81%) vs trước

Hậu Giang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
61.48
30/06/2025
-9.78 (-13.73%) vs trước

Sản phẩm gỗ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
927.46
31/05/2026
+526.02 (+131.03%) vs trước

Đông Timo

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.34
31/12/2025
+0.30 (+627.66%) vs trước

Đức

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
459.47
31/05/2026
+88.51 (+23.86%) vs trước

Sản phẩm từ chất dẻo

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,057
31/05/2026
+498.86 (+89.36%) vs trước

Tây Ninh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,364
31/05/2026
-94.55 (-6.48%) vs trước

Hòa Bình

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
52.34
30/06/2025
+8.41 (+19.16%) vs trước

Đài Loan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
800.68
31/05/2026
+112.70 (+16.38%) vs trước

Giấy và các sản phẩm từ giấy

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
219.24
31/05/2026
+114.67 (+109.66%) vs trước

Hòa Bình

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
52.62
30/06/2025
-3.76 (-6.67%) vs trước

Tây Ninh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,729
31/05/2026
-42.18 (-2.38%) vs trước

Extônia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.96
31/05/2026
-0.70 (-42.31%) vs trước

Cao su

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
295.12
31/05/2026
+144.55 (+96.01%) vs trước

Thái Nguyên

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2,671
31/05/2026
+595.35 (+28.68%) vs trước

Đan Mạch

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
47.37
31/05/2026
+3.77 (+8.64%) vs trước

Xơ, sợi dệt các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
410.95
31/05/2026
+214.01 (+108.67%) vs trước

Thái Nguyên

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
3,022
31/05/2026
+417.70 (+16.04%) vs trước

Gana

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
32.28
31/05/2026
+27.75 (+612.92%) vs trước

Sản phẩm từ cao su

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
119.78
31/05/2026
+55.81 (+87.25%) vs trước

Thanh Hóa

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,492
31/05/2026
+347.27 (+30.32%) vs trước

Đông Timo

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2.12
31/05/2026
+0.65 (+43.92%) vs trước

Hàng dệt, may

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
3,189
31/05/2026
+1797.48 (+129.20%) vs trước

Thanh Hóa

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
644.7
31/05/2026
+5.56 (+0.87%) vs trước

Vải các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
107.79
15/05/2026
-76.35 (-41.46%) vs trước

Hà Lan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
62.86
31/05/2026
-17.56 (-21.83%) vs trước

Gỗ và sản phẩm gỗ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
339.81
31/05/2026
+163.03 (+92.22%) vs trước

TP Hồ Chí Minh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
9,396
31/05/2026
-83.43 (-0.88%) vs trước

Kiên Giang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
17.22
30/06/2025
+3.92 (+29.51%) vs trước

Đức

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,087
31/05/2026
+152.22 (+16.29%) vs trước

Vải mành, vải kỹ thuật khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
75.29
31/05/2026
+36.44 (+93.80%) vs trước

TP Hồ Chí Minh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
8,196
31/05/2026
-643.55 (-7.28%) vs trước

Kiên Giang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
72.19
30/06/2025
-5.27 (-6.81%) vs trước

Hàn Quốc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
7,940
31/05/2026
+411.50 (+5.47%) vs trước

Giấy các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
246.15
31/05/2026
+114.36 (+86.78%) vs trước

Kon Tum

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
3.85
30/06/2025
-0.23 (-5.66%) vs trước

Tuyên Quang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
12.21
31/05/2026
-3.87 (-24.06%) vs trước

Extônia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
4.02
31/05/2026
-5.49 (-57.70%) vs trước

Giày dép các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2,142
31/05/2026
+1136.68 (+113.03%) vs trước

Kon Tum

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
36.77
30/06/2025
+8.70 (+31.00%) vs trước

Tuyên Quang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
40.56
31/05/2026
+7.45 (+22.50%) vs trước

Hoa Kỳ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2,128
31/05/2026
+242.43 (+12.85%) vs trước

Sản phẩm từ giấy

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
109.61
31/05/2026
+52.43 (+91.70%) vs trước

Vĩnh Long

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
194.68
31/05/2026
-9.70 (-4.75%) vs trước

Gana

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
64.9
31/05/2026
+6.39 (+10.93%) vs trước

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
215.69
31/05/2026
+115.46 (+115.19%) vs trước

Vĩnh Long

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
336.02
31/05/2026
-9.92 (-2.87%) vs trước

Hồng Kông

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
60.03
31/05/2026
-8.95 (-12.97%) vs trước

Bông các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
305.47
31/05/2026
+138.67 (+83.13%) vs trước

Hà Lan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,308
31/05/2026
-114.42 (-8.04%) vs trước

Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
150
31/05/2026
+83.75 (+126.43%) vs trước

Hungari

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
22.09
31/05/2026
+5.27 (+31.36%) vs trước

Xơ, sợi dệt các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
296.29
31/05/2026
+139.96 (+89.53%) vs trước

Hàn Quốc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2,421
31/05/2026
-146.96 (-5.72%) vs trước

Sản phẩm gốm, sứ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
55.38
31/05/2026
+31.15 (+128.58%) vs trước

Hy Lạp

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
10.37
31/05/2026
-0.27 (-2.51%) vs trước

Vải các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,434
31/05/2026
+667.36 (+87.03%) vs trước

Hoa Kỳ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
15,531
31/05/2026
+455.67 (+3.02%) vs trước

Kim loại thường khác và sản phẩm

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
362.25
28/02/2026
-136.93 (-27.43%) vs trước

Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
127.85
31/05/2026
+67.40 (+111.50%) vs trước

Inđônêxia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,223
31/05/2026
+166.43 (+15.75%) vs trước

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
656.37
31/05/2026
+309.73 (+89.35%) vs trước

Long An

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
515.21
30/06/2025
+7.66 (+1.51%) vs trước

Hồng Kông

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,840
31/05/2026
-23.85 (-1.28%) vs trước

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
63.68
31/05/2026
+36.56 (+134.80%) vs trước

Long An

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
731.41
30/06/2025
-16.30 (-2.18%) vs trước

Italia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
201.98
31/05/2026
-17.74 (-8.07%) vs trước

Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
125.21
31/05/2026
+59.30 (+89.96%) vs trước

Nam Định

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
455.66
30/06/2025
-6.18 (-1.34%) vs trước

Hungari

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
129.14
31/05/2026
+3.48 (+2.77%) vs trước

Sắt thép các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
612.05
31/05/2026
+327.19 (+114.86%) vs trước

Nam Định

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
582.38
30/06/2025
+22.62 (+4.04%) vs trước

Israen

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
231.55
31/05/2026
+30.10 (+14.94%) vs trước

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
138.31
31/05/2026
+80.53 (+139.35%) vs trước

Hy Lạp

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
43.52
31/05/2026
-3.36 (-7.17%) vs trước

Sản phẩm từ sắt thép

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
475.83
31/05/2026
+266.78 (+127.62%) vs trước

Kiecgikistan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.16
31/05/2026
-6.58 (-97.68%) vs trước

Phế liệu sắt thép

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
162.42
31/05/2026
+87.19 (+115.91%) vs trước

Inđônêxia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
475.33
31/05/2026
-84.07 (-15.03%) vs trước

Kim loại thường khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
150.41
31/05/2026
+100.16 (+199.30%) vs trước

Đồng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
15.46
15/05/2026

Lào

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
134.78
31/05/2026
-29.53 (-17.97%) vs trước

Sắt thép các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
954.38
31/05/2026
+411.51 (+75.80%) vs trước

Ninh Thuận

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
7.51
30/06/2025
+0.89 (+13.38%) vs trước

Irắc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
18.87
31/05/2026
-10.12 (-34.90%) vs trước

Sản phẩm từ kim loại thường khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
370.29
31/05/2026
+208.89 (+129.42%) vs trước

Ninh Thuận

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
13.92
30/06/2025
-2.82 (-16.82%) vs trước

Phôi thép

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.33
15/05/2026

Latvia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
4.98
31/05/2026
+1.91 (+62.51%) vs trước

Sản phẩm từ sắt thép

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
869
31/05/2026
+435.72 (+100.56%) vs trước

Italia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
457.72
31/05/2026
-22.51 (-4.69%) vs trước

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
13,394
31/05/2026
+7359.55 (+121.96%) vs trước

Lítva

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
3.8
31/05/2026
-0.91 (-19.28%) vs trước

Kim loại thường khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,385
31/05/2026
+601.77 (+76.80%) vs trước

Phú Yên

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
23.3
30/06/2025
-11.73 (-33.49%) vs trước

Israen

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
109.19
31/05/2026
+7.11 (+6.97%) vs trước

Hàng Điện gia dụng và linh kiện

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
373.4
31/05/2026
+204.84 (+121.52%) vs trước

Phú Yên

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
34.89
30/06/2025
+4.37 (+14.31%) vs trước

Đồng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
362.49
15/05/2026

Lúcxămbua

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
4.81
31/05/2026
+0.23 (+5.00%) vs trước

Sản phẩm từ kim loại thường khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
491.99
31/05/2026
+238.74 (+94.27%) vs trước

Quảng Bình

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
78.11
30/06/2025
+32.28 (+70.43%) vs trước

Kênia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
16.09
31/05/2026
+1.71 (+11.91%) vs trước

Điện thoại các loại và linh kiện

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
5,089
31/05/2026
+2908.47 (+133.40%) vs trước

Quảng Bình

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
20.49
30/06/2025
+3.64 (+21.60%) vs trước

Malaixia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,197
31/05/2026
-506.16 (-29.72%) vs trước

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
21,369
31/05/2026
+10629.74 (+98.98%) vs trước

Quảng Nam

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
232.98
30/06/2025
-21.53 (-8.46%) vs trước

Kiecgikistan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.44
31/05/2026
-0.04 (-8.30%) vs trước

Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
666.5
31/05/2026
+360.18 (+117.58%) vs trước

Quảng Nam

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
236.6
30/06/2025
+43.94 (+22.81%) vs trước

Manta

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1.16
31/05/2026
-0.21 (-15.16%) vs trước

Hàng điện gia dụng và linh kiện

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
293.89
31/05/2026
+146.76 (+99.75%) vs trước

Lào

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
59.21
31/05/2026
-339.72 (-85.16%) vs trước

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
6,040
31/05/2026
+3473.39 (+135.35%) vs trước

Mê Hi Cô

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
101.45
31/05/2026
-1.03 (-1.01%) vs trước

Điện thoại các loại và linh kiện

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
856.26
31/05/2026
+427.26 (+99.60%) vs trước

Latvia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
29.08
31/05/2026
-5.35 (-15.53%) vs trước

Dây điện và dây cáp điện

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
468.76
31/05/2026
+264.81 (+129.85%) vs trước

Mianma

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
23.31
31/05/2026
-2.99 (-11.36%) vs trước

Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
204.31
31/05/2026
+100.16 (+96.16%) vs trước

Lítva

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
19.49
31/05/2026
-6.51 (-25.03%) vs trước

Phương tiện vận tải và phụ tùng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,731
31/05/2026
+861.83 (+99.13%) vs trước

Tàu thuyền các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
92.44
15/05/2026

Phụ tùng ô tô

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
487.55
15/05/2026

Nauy

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
52.68
31/05/2026
+1.67 (+3.27%) vs trước

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
6,378
31/05/2026
+3161.43 (+98.28%) vs trước

Sóc Trăng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
22.85
30/06/2025
-1.12 (-4.67%) vs trước

Lúcxămbua

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
9.64
31/05/2026
-15.37 (-61.46%) vs trước

Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
297.07
31/05/2026
+163.59 (+122.55%) vs trước

Sóc Trăng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
118.71
30/06/2025
-40.78 (-25.57%) vs trước

Nam Phi

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
103
31/05/2026
+80.29 (+353.56%) vs trước

Dây điện và dây cáp điện

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
469.61
31/05/2026
+227.69 (+94.12%) vs trước

Malaixia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
565.17
31/05/2026
-55.35 (-8.92%) vs trước

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
777.51
31/05/2026
+454.91 (+141.01%) vs trước

Niuzilân

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
71.75
31/05/2026
-3.13 (-4.17%) vs trước

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
75.96
31/05/2026
+38.62 (+103.46%) vs trước

Manta

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1.08
31/05/2026
-8.91 (-89.23%) vs trước

Hàng hóa khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,335
31/05/2026
+735.45 (+122.76%) vs trước

Nga

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
253.83
31/05/2026
-127.38 (-33.41%) vs trước

Ô tô nguyên chiếc các loại

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
547.63
31/05/2026
+306.37 (+126.99%) vs trước

Thái Bình

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
180.68
30/06/2025
-11.78 (-6.12%) vs trước

Mê Hi Cô

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
793.81
31/05/2026
+10.22 (+1.30%) vs trước

Thái Bình

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
298.16
30/06/2025
+11.20 (+3.90%) vs trước

Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
133.77
15/05/2026

Ô tô trên 9 chỗ ngồi

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0
15/05/2026

Ô tô vận tải

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
53.85
15/05/2026

Nhật Bản

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2,280
31/05/2026
-48.04 (-2.06%) vs trước

Linh kiện, phụ tùng ô tô

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
677.58
31/05/2026
+343.28 (+102.69%) vs trước

Mianma

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
30.56
31/05/2026
-3.77 (-10.99%) vs trước

Nigiêria

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
47.94
31/05/2026
-47.87 (-49.96%) vs trước

Xe máy và linh kiện, phụ tùng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
108.29
31/05/2026
+55.04 (+103.37%) vs trước

Môdămbíc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
7.38
31/05/2026
-9.58 (-56.49%) vs trước

Ôxtrâylia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
726.69
31/05/2026
-128.74 (-15.05%) vs trước

Phương tiện vận tải khác và phụ tùng

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
133.37
31/05/2026
+80.52 (+152.34%) vs trước

Thừa Thiên - Huế

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
92.18
30/06/2025
-13.25 (-12.57%) vs trước

Nauy

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
21.12
31/05/2026
+4.37 (+26.10%) vs trước

Thừa Thiên - Huế

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
133.88
30/06/2025
+11.52 (+9.41%) vs trước

Pakixtan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
51.87
31/05/2026
+36.25 (+232.18%) vs trước

Hàng hóa khác

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,922
31/05/2026
+981.78 (+104.47%) vs trước

Tiền Giang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
269.67
30/06/2025
-25.28 (-8.57%) vs trước

Nam Phi

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
94.56
31/05/2026
-10.77 (-10.23%) vs trước

Tiền Giang

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
605.65
30/06/2025
-5.05 (-0.83%) vs trước

Pêru

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
4.95
31/05/2026
+0.35 (+7.70%) vs trước

Niuzilân

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
69.16
31/05/2026
+2.39 (+3.58%) vs trước

Phần Lan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
18.39
31/05/2026
+2.67 (+17.00%) vs trước

Trà Vinh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
40.42
30/06/2025
-5.84 (-12.61%) vs trước

Nga

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
193.1
31/05/2026
-0.43 (-0.22%) vs trước

Trà Vinh

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
42.02
30/06/2025
+3.01 (+7.71%) vs trước

Pháp

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
209.12
31/05/2026
-36.88 (-14.99%) vs trước

Nhật Bản

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
2,533
31/05/2026
+83.78 (+3.42%) vs trước

Philippin

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
205.31
31/05/2026
-4.63 (-2.20%) vs trước

Nigiêria

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
18.07
31/05/2026
+1.02 (+5.97%) vs trước

Quata

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
0.76
31/05/2026
-2.91 (-79.39%) vs trước

Vĩnh Phúc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,337
30/06/2025
-310.42 (-18.84%) vs trước

Ôxtrâylia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
624.26
31/05/2026
-160.08 (-20.41%) vs trước

Vĩnh Phúc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,317
30/06/2025
+57.50 (+4.56%) vs trước

Rumani

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
18
31/05/2026
-3.12 (-14.76%) vs trước

Yên Bái

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
25.62
30/06/2025
-6.60 (-20.49%) vs trước

Pakixtan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
29.74
31/05/2026
-25.17 (-45.84%) vs trước

Yên Bái

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
46.29
30/06/2025
-3.57 (-7.16%) vs trước

Séc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
25.01
31/05/2026
+4.48 (+21.81%) vs trước

Panama

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
36.03
31/05/2026
+4.43 (+14.02%) vs trước

Singapo

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
744.98
31/05/2026
-192.71 (-20.55%) vs trước

Pêru

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
75.02
31/05/2026
-4.66 (-5.84%) vs trước

Síp

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1.73
31/05/2026
-4.84 (-73.70%) vs trước

Phần Lan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
31.27
31/05/2026
+21.40 (+217.04%) vs trước

Xlôvakia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
7.59
31/05/2026
+1.37 (+22.11%) vs trước

Pháp

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
377.76
31/05/2026
+11.32 (+3.09%) vs trước

Xlôvenhia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
17.58
31/05/2026
+8.10 (+85.52%) vs trước

Philippin

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
586.63
31/05/2026
-43.57 (-6.91%) vs trước

Tanzania

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
7.91
31/05/2026
-1.99 (-20.10%) vs trước

Rumani

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
27.65
31/05/2026
-4.82 (-14.85%) vs trước

Tây Ban Nha

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
78.93
31/05/2026
-11.91 (-13.11%) vs trước

Séc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
256.29
31/05/2026
+26.62 (+11.59%) vs trước

Thái Lan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1,362
31/05/2026
+188.85 (+16.10%) vs trước

Singapo

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
600.97
31/05/2026
-75.95 (-11.22%) vs trước

Thổ Nhĩ Kỳ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
44.23
31/05/2026
+4.89 (+12.42%) vs trước

Síp

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
5.16
31/05/2026
+0.66 (+14.71%) vs trước

Thụy Điển

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
36.13
31/05/2026
-25.48 (-41.36%) vs trước

Xlôvakia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
39.4
31/05/2026
-8.00 (-16.89%) vs trước

Thụy Sỹ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
73
31/05/2026
-7.85 (-9.71%) vs trước

Xlôvenhia

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
34.15
31/05/2026
-9.86 (-22.41%) vs trước

Trung Quốc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
22,046
31/05/2026
+1836.34 (+9.09%) vs trước

Srilanca

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
25.73
31/05/2026
-13.22 (-33.93%) vs trước

Tuynidi

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
1.82
31/05/2026
+0.86 (+89.07%) vs trước

Tanzania

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
7.78
31/05/2026
+1.34 (+20.74%) vs trước

Ucraina

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
5.78
31/05/2026
+2.10 (+57.10%) vs trước

Tây Ban Nha

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
427.2
31/05/2026
+44.32 (+11.58%) vs trước

Thái Lan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
970.33
31/05/2026
-115.82 (-10.66%) vs trước

Thổ Nhĩ Kỳ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
206.5
31/05/2026
-3.17 (-1.51%) vs trước

Thụy Điển

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
151.14
31/05/2026
+31.44 (+26.26%) vs trước

Thụy Sỹ

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
22.72
31/05/2026
+5.23 (+29.89%) vs trước

Tôgô

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
33.51
31/05/2026
-3.90 (-10.42%) vs trước

Trung Quốc

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
7,091
31/05/2026
+943.72 (+15.35%) vs trước

Ucraina

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
9.57
31/05/2026
-0.68 (-6.67%) vs trước

Xênêgan

Triệu USD
Xuất nhập khẩu
5.21
31/05/2026
-3.41 (-39.60%) vs trước

Xin-ga-po

Triệu USD
FDI
1,002
31/05/2026
+301.07 (+42.98%) vs trước

Xin-ga-po

Dự án
FDI
194
31/05/2026
+34.00 (+21.25%) vs trước

Xin-ga-po

Triệu USD
FDI
6,805
31/05/2026
+750.19 (+12.39%) vs trước

Số dự án đăng ký mới

Dự án
FDI
327
31/05/2026
-18.00 (-5.22%) vs trước

Thái Nguyên

Triệu USD
FDI
1,849
31/05/2026
+1538.00 (+494.29%) vs trước

Thái Nguyên

Triệu USD
FDI
5,755
31/05/2026
+0.10 (+0.00%) vs trước

Thái Nguyên

Dự án
FDI
13
31/05/2026
+1.00 (+8.33%) vs trước

Số dự án đăng ký mới

Dự án
FDI
1,576
31/05/2026
+327.00 (+26.18%) vs trước

Hàn Quốc

Dự án
FDI
167
31/05/2026
+38.00 (+29.46%) vs trước

Hàn Quốc

Triệu USD
FDI
2,417
31/05/2026
+1755.85 (+265.50%) vs trước

Hàn Quốc

Triệu USD
FDI
4,219
31/05/2026
+135.06 (+3.31%) vs trước

FDI đăng ký

Tỷ USD
FDI
5.34
31/05/2026
+2.60 (+94.66%) vs trước

Nghệ An

Triệu USD
FDI
690.23
31/12/2025
+16.50 (+2.45%) vs trước

Nghệ An

Dự án
FDI
5
31/05/2026
+1.00 (+25.00%) vs trước

Nghệ An

Triệu USD
FDI
2,282
31/05/2026
+26.50 (+1.18%) vs trước

FDI đăng ký

Tỷ USD
FDI
20.62
31/05/2026
+5.34 (+34.93%) vs trước

Trung Quốc

Dự án
FDI
535
31/05/2026
+125.00 (+30.49%) vs trước

Trung Quốc

Triệu USD
FDI
218.33
31/05/2026
-112.62 (-34.03%) vs trước

Trung Quốc

Triệu USD
FDI
1,794
31/05/2026
+1269.71 (+242.27%) vs trước

FDI đăng ký mới

Tỷ USD
FDI
2.69
31/05/2026
+0.77 (+40.27%) vs trước

Tây Ninh

Dự án
FDI
68
31/05/2026
+16.00 (+30.77%) vs trước

Tây Ninh

Triệu USD
FDI
1,334
31/05/2026
+1071.96 (+408.89%) vs trước

Tây Ninh

Triệu USD
FDI
514.15
31/05/2026
+40.38 (+8.52%) vs trước

FDI đăng ký mới

Tỷ USD
FDI
14.84
31/05/2026
+2.69 (+22.12%) vs trước

Thụy Điển

Triệu USD
FDI
1,000
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Thụy Điển

Dự án
FDI
4
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Thụy Điển

Triệu USD
FDI
20.24
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

FDI điều chỉnh

Tỷ USD
FDI
2.65
31/05/2026
+1.82 (+220.79%) vs trước

TP. Hồ Chí Minh

Triệu USD
FDI
1,102
31/05/2026
+118.26 (+12.03%) vs trước

TP. Hồ Chí Minh

Triệu USD
FDI
427.56
31/05/2026
+8.73 (+2.08%) vs trước

TP. Hồ Chí Minh

Dự án
FDI
815
31/05/2026
+159.00 (+24.24%) vs trước

FDI điều chỉnh

Tỷ USD
FDI
5.78
31/05/2026
+2.65 (+84.68%) vs trước

Nhật Bản

Triệu USD
FDI
712.62
31/05/2026
+250.67 (+54.26%) vs trước

Nhật Bản

Triệu USD
FDI
66.69
31/05/2026
+21.66 (+48.11%) vs trước

Nhật Bản

Dự án
FDI
106
31/05/2026
+26.00 (+32.50%) vs trước

FDI thực hiện (giải ngân)

Tỷ USD
FDI
2.35
31/05/2026
+0.36 (+18.09%) vs trước

Bình Định

Triệu USD
FDI

Bình Định

Triệu USD
FDI
1,069
30/06/2025
+1001.50 (+1491.82%) vs trước

Bình Định

Dự án
FDI
8
30/06/2025
+2.00 (+33.33%) vs trước

FDI thực hiện (giải ngân)

Tỷ USD
FDI
9.75
31/05/2026
+2.35 (+31.76%) vs trước

Hồng Kông (TQ)

Dự án
FDI
151
31/05/2026
+29.00 (+23.77%) vs trước

Hồng Kông (TQ)

Triệu USD
FDI
397.29
31/05/2026
+68.11 (+20.69%) vs trước

Hồng Kông (TQ)

Triệu USD
FDI
816.34
31/05/2026
+50.27 (+6.56%) vs trước

Hà Nam

Triệu USD
FDI
857.33
30/06/2025
+304.97 (+55.21%) vs trước

Hà Nam

Dự án
FDI
43
30/06/2025
+10.00 (+30.30%) vs trước

Hà Nam

Triệu USD
FDI
346.47
30/06/2025
+34.65 (+11.11%) vs trước

Hà Lan

Dự án
FDI
14
31/05/2026
+1.00 (+7.69%) vs trước

Hà Lan

Triệu USD
FDI
190.54
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Hà Lan

Triệu USD
FDI
380.29
31/05/2026
+61.84 (+19.42%) vs trước

Hải Phòng

Triệu USD
FDI
711.06
31/05/2026
+515.36 (+263.34%) vs trước

Hải Phòng

Dự án
FDI
76
31/05/2026
+23.00 (+43.40%) vs trước

Hải Phòng

Triệu USD
FDI
72.45
31/05/2026
+68.24 (+1621.69%) vs trước

Đức

Triệu USD
FDI
13.65
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Đức

Triệu USD
FDI
155.58
31/12/2025
+0.13 (+0.08%) vs trước

Đức

Dự án
FDI
36
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Đồng Nai

Triệu USD
FDI
-2.08
31/05/2026
-1.67 (-412.57%) vs trước

Đồng Nai

Triệu USD
FDI
647.56
31/05/2026
+51.55 (+8.65%) vs trước

Đồng Nai

Dự án
FDI
46
31/05/2026
+9.00 (+24.32%) vs trước

Hoa Kỳ

Triệu USD
FDI
17.09
31/05/2026
-3.71 (-17.85%) vs trước

Hoa Kỳ

Triệu USD
FDI
106.76
31/05/2026
+15.82 (+17.40%) vs trước

Hoa Kỳ

Dự án
FDI
61
31/05/2026
+15.00 (+32.61%) vs trước

Bắc Ninh

Triệu USD
FDI
549.91
31/05/2026
+76.26 (+16.10%) vs trước

Bắc Ninh

Dự án
FDI
144
31/05/2026
+27.00 (+23.08%) vs trước

Bắc Ninh

Triệu USD
FDI
1,202
31/05/2026
+358.08 (+42.44%) vs trước

Xa-moa

Dự án
FDI
12
31/05/2026
+3.00 (+33.33%) vs trước

Xa-moa

Triệu USD
FDI
93.65
31/05/2026
+12.10 (+14.84%) vs trước

Xa-moa

Triệu USD
FDI
37.59
31/05/2026
+32.97 (+713.94%) vs trước

Bà Rịa - Vũng Tàu

Triệu USD
FDI
535.2
30/06/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Bà Rịa - Vũng Tàu

Dự án
FDI
24
30/06/2025
+4.00 (+20.00%) vs trước

Bà Rịa - Vũng Tàu

Triệu USD
FDI
427.54
30/06/2025
+17.55 (+4.28%) vs trước

Đài Loan

Dự án
FDI
57
31/05/2026
+8.00 (+16.33%) vs trước

Đài Loan

Triệu USD
FDI
92.22
31/05/2026
+19.78 (+27.31%) vs trước

Đài Loan

Triệu USD
FDI
568.65
31/05/2026
+542.26 (+2054.72%) vs trước

Ninh Bình

Triệu USD
FDI
645.85
31/05/2026
+617.69 (+2193.52%) vs trước

Ninh Bình

Dự án
FDI
20
31/05/2026
+7.00 (+53.85%) vs trước

Ninh Bình

Triệu USD
FDI
420.75
31/05/2026
+321.82 (+325.28%) vs trước

Quần đảo Virgin (Anh)

Triệu USD
FDI
73.63
31/05/2026
+65.31 (+785.27%) vs trước

Quần đảo Virgin (Anh)

Triệu USD
FDI
69.49
31/05/2026
+58.43 (+528.58%) vs trước

Quần đảo Virgin (Anh)

Dự án
FDI
7
31/05/2026
+1.00 (+16.67%) vs trước

Hà Tĩnh

Triệu USD
FDI

Hà Tĩnh

Dự án
FDI
4
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Hà Tĩnh

Triệu USD
FDI
412.57
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Đan Mạch

Triệu USD
FDI
72.17
31/12/2025
+0.03 (+0.04%) vs trước

Đan Mạch

Triệu USD
FDI
0
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Đan Mạch

Dự án
FDI
8
31/12/2025
+1.00 (+14.29%) vs trước

Thái Bình

Triệu USD
FDI
404.36
30/06/2025
+43.61 (+12.09%) vs trước

Thái Bình

Dự án
FDI
41
30/06/2025
+7.00 (+20.59%) vs trước

Thái Bình

Triệu USD
FDI
34.05
30/06/2025
+4.62 (+15.70%) vs trước

Lúc-xăm-bua

Triệu USD
FDI
72.07
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Lúc-xăm-bua

Dự án
FDI
3
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Lúc-xăm-bua

Triệu USD
FDI
2.36
31/12/2025

Cần Thơ

Dự án
FDI
2
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Cần Thơ

Triệu USD
FDI
16.56
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Cần Thơ

Triệu USD
FDI
316.13
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Ấn Độ

Triệu USD
FDI
59.54
31/05/2026
+2.04 (+3.55%) vs trước

Ấn Độ

Triệu USD
FDI
2.26
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Ấn Độ

Dự án
FDI
44
31/05/2026
+7.00 (+18.92%) vs trước

Long An

Triệu USD
FDI
302.19
30/06/2025
+62.54 (+26.10%) vs trước

Long An

Triệu USD
FDI
136.19
30/06/2025
+14.78 (+12.18%) vs trước

Long An

Dự án
FDI
99
30/06/2025
+32.00 (+47.76%) vs trước

Pháp

Dự án
FDI
28
31/08/2025
+5.00 (+21.74%) vs trước

Pháp

Triệu USD
FDI
32.34
31/08/2025
+0.54 (+1.69%) vs trước

Pháp

Triệu USD
FDI
37.97
31/08/2025
-0.06 (-0.16%) vs trước

Hưng Yên

Triệu USD
FDI
8.38
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Hưng Yên

Triệu USD
FDI
287.71
31/05/2026
+49.46 (+20.76%) vs trước

Hưng Yên

Dự án
FDI
33
31/05/2026
+11.00 (+50.00%) vs trước

Lào

Triệu USD
FDI
0
31/03/2025

Lào

Triệu USD
FDI
30.3
31/05/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Lào

Dự án
FDI
1
31/05/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Đà Nẵng

Triệu USD
FDI
0.31
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Đà Nẵng

Dự án
FDI
52
31/05/2026
+8.00 (+18.18%) vs trước

Đà Nẵng

Triệu USD
FDI
276.77
31/05/2026
+70.23 (+34.01%) vs trước

Ma-lai-xi-a

Triệu USD
FDI
25.29
31/05/2026
+21.43 (+554.99%) vs trước

Ma-lai-xi-a

Dự án
FDI
20
31/05/2026
+4.00 (+25.00%) vs trước

Ma-lai-xi-a

Triệu USD
FDI
2.05
31/05/2026
-1.57 (-43.41%) vs trước

Bình Dương

Triệu USD
FDI
253.11
30/06/2025
+32.32 (+14.64%) vs trước

Bình Dương

Dự án
FDI
129
30/06/2025
+20.00 (+18.35%) vs trước

Bình Dương

Triệu USD
FDI
-418.3
30/06/2025
-479.47 (-783.80%) vs trước

Tây Ban Nha

Triệu USD
FDI
14.25
30/04/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Tây Ban Nha

Triệu USD
FDI
-0.02
31/03/2025

Tây Ban Nha

Dự án
FDI
4
30/04/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Bình Phước

Triệu USD
FDI
94.17
30/06/2025
+36.69 (+63.84%) vs trước

Bình Phước

Dự án
FDI
33
30/06/2025
+7.00 (+26.92%) vs trước

Bình Phước

Triệu USD
FDI
234.06
30/06/2025
+25.76 (+12.37%) vs trước

Thụy Sỹ

Triệu USD
FDI
0
31/05/2026

Thụy Sỹ

Dự án
FDI
10
31/05/2026
+3.00 (+42.86%) vs trước

Thụy Sỹ

Triệu USD
FDI
13.76
31/05/2026
+8.33 (+153.48%) vs trước

Hà Nội

Dự án
FDI
242
31/05/2026
+50.00 (+26.04%) vs trước

Hà Nội

Triệu USD
FDI
433.89
31/05/2026
+5.05 (+1.18%) vs trước

Hà Nội

Triệu USD
FDI
227.88
31/05/2026
+165.25 (+263.85%) vs trước

Ca-na-da

Dự án
FDI
15
31/05/2026
+2.00 (+15.38%) vs trước

Ca-na-da

Triệu USD
FDI
10.43
31/05/2026
+0.21 (+2.02%) vs trước

Ca-na-da

Triệu USD
FDI
0
31/05/2026

Bắc Giang

Dự án
FDI
29
30/06/2025
+26.00 (+866.67%) vs trước

Bắc Giang

Triệu USD
FDI
232.41
30/06/2025
+199.61 (+608.63%) vs trước

Bắc Giang

Triệu USD
FDI
216.52
30/06/2025
+203.52 (+1565.52%) vs trước

I-xa-ren

Triệu USD
FDI
8.25
31/05/2026
+0.01 (+0.18%) vs trước

I-xa-ren

Triệu USD
FDI
0
31/05/2026

I-xa-ren

Dự án
FDI
4
31/05/2026
+1.00 (+33.33%) vs trước

Hải Dương

Triệu USD
FDI
201.31
30/06/2025
+14.60 (+7.82%) vs trước

Hải Dương

Dự án
FDI
30
30/06/2025
+3.00 (+11.11%) vs trước

Hải Dương

Triệu USD
FDI
129.58
30/06/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Thái Lan

Dự án
FDI
15
31/05/2026
+7.00 (+87.50%) vs trước

Thái Lan

Triệu USD
FDI
3.48
31/05/2026
+0.48 (+16.01%) vs trước

Thái Lan

Triệu USD
FDI
8.21
31/05/2026
+6.11 (+290.65%) vs trước

Thanh Hóa

Triệu USD
FDI
58.63
31/05/2026
-2.67 (-4.36%) vs trước

Thanh Hóa

Dự án
FDI
12
31/05/2026
+5.00 (+71.43%) vs trước

Thanh Hóa

Triệu USD
FDI
166.04
31/05/2026
+38.57 (+30.25%) vs trước

Ác-mê-ni-a

Dự án
FDI
2
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Ác-mê-ni-a

Triệu USD
FDI
0
31/05/2026

Ác-mê-ni-a

Triệu USD
FDI
8
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Quảng Trị

Dự án
FDI
3
31/05/2026
-7.00 (-70.00%) vs trước

Quảng Trị

Triệu USD
FDI
148.31
31/05/2026
-111.73 (-42.97%) vs trước

Quảng Trị

Triệu USD
FDI
15.14
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Vương quốc Anh

Triệu USD
FDI
5.96
31/05/2026
+0.32 (+5.62%) vs trước

Vương quốc Anh

Triệu USD
FDI
4.49
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Vương quốc Anh

Dự án
FDI
14
31/05/2026
+2.00 (+16.67%) vs trước

Quảng Ninh

Triệu USD
FDI
3.04
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Quảng Ninh

Triệu USD
FDI
147.47
31/05/2026
+22.14 (+17.66%) vs trước

Quảng Ninh

Dự án
FDI
14
31/05/2026
+4.00 (+40.00%) vs trước

Bỉ

Triệu USD
FDI
220
30/04/2026

Bỉ

Dự án
FDI
3
30/04/2026

Bỉ

Triệu USD
FDI
5.8
30/04/2026

Nam Định

Triệu USD
FDI
125.18
31/05/2025
+3.00 (+2.46%) vs trước

Nam Định

Dự án
FDI
10
31/05/2025
+2.00 (+25.00%) vs trước

Nam Định

Triệu USD
FDI
99.23
31/05/2025
+6.00 (+6.44%) vs trước

Xây-xen

Triệu USD
FDI
2.7
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Xây-xen

Dự án
FDI
4
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Xây-xen

Triệu USD
FDI
5
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Huế

Triệu USD
FDI
123.01
31/05/2026
+0.01 (+0.01%) vs trước

Huế

Dự án
FDI
2
31/05/2026
+1.00 (+100.00%) vs trước

Huế

Triệu USD
FDI

Bru-nây

Triệu USD
FDI
4.66
31/03/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Bru-nây

Dự án
FDI
1
31/03/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Bru-nây

Triệu USD
FDI
0
31/03/2025

Thừa Thiên Huế

Triệu USD
FDI

Thừa Thiên Huế

Dự án
FDI
1
28/02/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Thừa Thiên Huế

Triệu USD
FDI
123
28/02/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Ô-xtrây-li-a

Triệu USD
FDI
4.45
31/05/2026

Ô-xtrây-li-a

Dự án
FDI
23
31/05/2026

Ô-xtrây-li-a

Triệu USD
FDI
0.31
31/05/2026

Phú Thọ

Triệu USD
FDI
121.7
31/05/2026
+0.71 (+0.59%) vs trước

Phú Thọ

Triệu USD
FDI
519.21
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Phú Thọ

Dự án
FDI
13
31/05/2026
+1.00 (+8.33%) vs trước

Xây-sen

Triệu USD
FDI
4.3
28/02/2026

Xây-sen

Dự án
FDI
3
28/02/2026

Xây-sen

Triệu USD
FDI
0.85
28/02/2026

Đồng Tháp

Triệu USD
FDI
101.2
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Đồng Tháp

Dự án
FDI
2
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Đồng Tháp

Triệu USD
FDI
0
30/04/2026
-45.00 (-100.00%) vs trước

Quần đảo Cây-men

Triệu USD
FDI
0
30/04/2026
-338.71 (-100.00%) vs trước

Quần đảo Cây-men

Triệu USD
FDI
2.3
30/04/2026
-278.56 (-99.18%) vs trước

Quần đảo Cây-men

Dự án
FDI
1
30/04/2026
-6.00 (-85.71%) vs trước

Quảng Nam

Triệu USD
FDI
0
31/03/2025

Quảng Nam

Dự án
FDI
8
30/04/2025
+1.00 (+14.29%) vs trước

Quảng Nam

Triệu USD
FDI
89.69
30/04/2025
+37.47 (+71.76%) vs trước

Phi-li-pin

Triệu USD
FDI
2.06
31/03/2026
+0.06 (+3.00%) vs trước

Phi-li-pin

Dự án
FDI
3
31/03/2026
+2.00 (+200.00%) vs trước

Phi-li-pin

Triệu USD
FDI

Tiền Giang

Dự án
FDI
4
31/03/2025

Tiền Giang

Triệu USD
FDI
55.75
31/03/2025

Tiền Giang

Triệu USD
FDI
0
31/03/2025

Ôx- trây-li-a

Triệu USD
FDI
1.04
31/03/2026
+0.27 (+35.85%) vs trước

Ôx- trây-li-a

Dự án
FDI
13
31/03/2026
+7.00 (+116.67%) vs trước

Ôx- trây-li-a

Triệu USD
FDI
0.31
31/03/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Quảng Ngãi

Triệu USD
FDI
49
30/09/2025
+4.00 (+8.89%) vs trước

Quảng Ngãi

Triệu USD
FDI
113.25
30/09/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Quảng Ngãi

Dự án
FDI
2
30/09/2025
+1.00 (+100.00%) vs trước

Bình Thuận

Triệu USD
FDI
0
28/02/2025

Bình Thuận

Dự án
FDI
1
28/02/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Bình Thuận

Triệu USD
FDI
35
28/02/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Quảng Bình

Dự án
FDI
1
28/02/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Quảng Bình

Triệu USD
FDI
0
28/02/2025

Quảng Bình

Triệu USD
FDI
30.3
28/02/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Gia Lai

Dự án
FDI
2
31/05/2026
-14.00 (-87.50%) vs trước

Gia Lai

Triệu USD
FDI
12.01
31/05/2026
-1489.39 (-99.20%) vs trước

Gia Lai

Triệu USD
FDI
9.23
31/05/2026
+5.31 (+135.40%) vs trước

Tuyên Quang

Triệu USD
FDI
5.76
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Tuyên Quang

Triệu USD
FDI
0
30/11/2025

Tuyên Quang

Dự án
FDI
1
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Khánh Hòa

Dự án
FDI
2
30/04/2026
-11.00 (-84.62%) vs trước

Khánh Hòa

Triệu USD
FDI
3.41
30/04/2026
-252.65 (-98.67%) vs trước

Khánh Hòa

Triệu USD
FDI
60.85
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Lâm Đồng

Dự án
FDI
3
30/04/2026
+1.00 (+50.00%) vs trước

Lâm Đồng

Triệu USD
FDI

Lâm Đồng

Triệu USD
FDI
0.7
30/04/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Vĩnh Long

Triệu USD
FDI
0.62
31/03/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Vĩnh Long

Triệu USD
FDI
1.32
31/03/2026
+1.00 (+310.36%) vs trước

Vĩnh Long

Dự án
FDI
1
31/03/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

An Giang

Triệu USD
FDI

An Giang

Dự án
FDI
1
31/03/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

An Giang

Triệu USD
FDI
0.38
31/03/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

TỔNG THU NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
2,529,467
31/12/2026
+562628.00 (+28.61%) vs trước

THU NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
2,057,544
31/12/2024
+286767.11 (+16.19%) vs trước

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
829,366
31/03/2026
-1852102.97 (-69.07%) vs trước

Thu nội địa

Tỷ đồng
Ngân sách
2,199,967
31/12/2026
+531611.00 (+31.86%) vs trước

Thu nội địa

Tỷ đồng
Ngân sách
1,723,643
31/12/2024
+239862.42 (+16.17%) vs trước

Thu nội địa

Tỷ đồng
Ngân sách
740,725
31/03/2026
-1567711.71 (-67.91%) vs trước

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

Tỷ đồng
Ngân sách
194,417
31/12/2026
+8064.00 (+4.33%) vs trước

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

Tỷ đồng
Ngân sách
180,215
31/12/2024
+937.46 (+0.52%) vs trước

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

Tỷ đồng
Ngân sách
64,924
31/03/2026
-127137.21 (-66.20%) vs trước

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng
Ngân sách
321,418
31/12/2026
+55376.00 (+20.81%) vs trước

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng
Ngân sách
260,871
31/12/2024
+22076.20 (+9.24%) vs trước

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng
Ngân sách
127,881
31/03/2026
-195980.63 (-60.51%) vs trước

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

Tỷ đồng
Ngân sách
503,754
31/12/2026
+133301.00 (+35.98%) vs trước

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

Tỷ đồng
Ngân sách
391,948
31/12/2024
+56631.24 (+16.89%) vs trước

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

Tỷ đồng
Ngân sách
219,403
31/03/2026
-283212.14 (-56.35%) vs trước

Thuế thu nhập cá nhân

Tỷ đồng
Ngân sách
237,037
31/12/2026
+56640.00 (+31.40%) vs trước

Thuế thu nhập cá nhân

Tỷ đồng
Ngân sách
186,350
31/12/2024
+29316.58 (+18.67%) vs trước

Thuế thu nhập cá nhân

Tỷ đồng
Ngân sách
75,113
31/03/2026
-159967.08 (-68.05%) vs trước

Thuế bảo vệ môi trường

Tỷ đồng
Ngân sách
43,846
31/12/2026
-28027.00 (-39.00%) vs trước

Thuế bảo vệ môi trường

Tỷ đồng
Ngân sách
40,333
31/12/2024
+3065.83 (+8.23%) vs trước

Thuế bảo vệ môi trường

Tỷ đồng
Ngân sách
11,344
31/03/2026
-31142.22 (-73.30%) vs trước

Các loại phí, lệ phí

Tỷ đồng
Ngân sách
110,135
31/12/2026
+23788.00 (+27.55%) vs trước

Các loại phí, lệ phí

Tỷ đồng
Ngân sách
95,870
31/12/2024
+16252.58 (+20.41%) vs trước

Các loại phí, lệ phí

Tỷ đồng
Ngân sách
27,352
31/03/2026
-82919.42 (-75.20%) vs trước

Các khoản thu về nhà, đất

Tỷ đồng
Ngân sách
550,778
31/12/2026
+257800.00 (+87.99%) vs trước

Các khoản thu về nhà, đất

Tỷ đồng
Ngân sách
293,931
31/12/2024
+91462.71 (+45.17%) vs trước

Các khoản thu về nhà, đất

Tỷ đồng
Ngân sách
118,964
31/03/2026
-460979.00 (-79.49%) vs trước

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Tỷ đồng
Ngân sách
4
31/12/2026
+2.00 (+100.00%) vs trước

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Tỷ đồng
Ngân sách
8.27
31/12/2024
-1.96 (-19.12%) vs trước

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Tỷ đồng
Ngân sách
1
31/03/2026
-5.00 (-83.33%) vs trước

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Tỷ đồng
Ngân sách
3,567
31/12/2026
+418.00 (+13.27%) vs trước

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Tỷ đồng
Ngân sách
3,861
31/12/2024
+459.49 (+13.51%) vs trước

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Tỷ đồng
Ngân sách
442
31/03/2026
-3465.00 (-88.69%) vs trước

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

Tỷ đồng
Ngân sách
71,694
31/12/2026
+36436.00 (+103.34%) vs trước

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

Tỷ đồng
Ngân sách
55,556
31/12/2024
+11415.41 (+25.86%) vs trước

Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Tỷ đồng
Ngân sách
25,225
31/12/2017

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

Tỷ đồng
Ngân sách
15,188
31/03/2026
-60460.00 (-79.92%) vs trước

Thu tiền sử dụng đất

Tỷ đồng
Ngân sách
474,165
31/12/2026
+220315.00 (+86.79%) vs trước

Thu tiền sử dụng đất

Tỷ đồng
Ngân sách
232,927
31/12/2024
+79157.68 (+51.48%) vs trước

Thu tiền sử dụng đất

Tỷ đồng
Ngân sách
102,980
31/03/2026
-395596.00 (-79.35%) vs trước

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Tỷ đồng
Ngân sách
1,349
31/12/2026
+630.00 (+87.62%) vs trước

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Tỷ đồng
Ngân sách
1,579
31/12/2024
+432.09 (+37.68%) vs trước

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Tỷ đồng
Ngân sách
353
31/03/2026
-1453.00 (-80.45%) vs trước

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

Tỷ đồng
Ngân sách
57,716
31/12/2026
+8419.00 (+17.08%) vs trước

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

Tỷ đồng
Ngân sách
49,990
31/12/2024
+4145.42 (+9.04%) vs trước

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

Tỷ đồng
Ngân sách
22,675
31/03/2026
-34491.00 (-60.33%) vs trước

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Tỷ đồng
Ngân sách
12,617
31/12/2026
+2809.00 (+28.64%) vs trước

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Tỷ đồng
Ngân sách
13,742
31/12/2024
+6383.05 (+86.74%) vs trước

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Tỷ đồng
Ngân sách
928
31/03/2026
-12215.00 (-92.94%) vs trước

Thu khác ngân sách

Tỷ đồng
Ngân sách
56,942
31/12/2026
+17972.00 (+46.12%) vs trước

Thu khác ngân sách

Tỷ đồng
Ngân sách
69,827
31/12/2024
+4203.39 (+6.41%) vs trước

Thu khác ngân sách

Tỷ đồng
Ngân sách
16,663
31/03/2026
-65584.00 (-79.74%) vs trước

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

Tỷ đồng
Ngân sách
1,961
31/12/2026
+774.00 (+65.21%) vs trước

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

Tỷ đồng
Ngân sách
1,884
31/12/2024
+9.23 (+0.49%) vs trước

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

Tỷ đồng
Ngân sách
220
31/03/2026
-1725.00 (-88.69%) vs trước

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng nhà nước

Tỷ đồng
Ngân sách
109,346
31/12/2026
-5304.00 (-4.63%) vs trước

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

Tỷ đồng
Ngân sách
138,682
31/12/2024
+5378.72 (+4.03%) vs trước

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng nhà nước

Tỷ đồng
Ngân sách
55,258
31/03/2026
-112359.00 (-67.03%) vs trước

Thu từ dầu thô

Tỷ đồng
Ngân sách
43,000
31/12/2026
-10200.00 (-19.17%) vs trước

Thu từ dầu thô

Tỷ đồng
Ngân sách
58,646
31/12/2024
-3325.52 (-5.37%) vs trước

Thu từ dầu thô

Tỷ đồng
Ngân sách
11,214
31/03/2026
-37090.00 (-76.78%) vs trước

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
278,000
31/12/2026
+43000.00 (+18.30%) vs trước

Thu cân đối từ hoạt động xuất, nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
272,006
31/12/2024
+52354.93 (+23.84%) vs trước

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
77,379
31/03/2026
-241404.26 (-75.73%) vs trước

Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
451,000
31/12/2026
+40000.00 (+9.73%) vs trước

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
96,367
31/12/2017

Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
427,433
31/12/2024
+58840.30 (+15.96%) vs trước

Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
117,944
31/03/2026
-351555.26 (-74.88%) vs trước

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
351,773
31/12/2026
+36602.00 (+11.61%) vs trước

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
329,857
31/12/2024
+48636.86 (+17.29%) vs trước

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
91,828
31/03/2026
-271909.34 (-74.75%) vs trước

Thuế xuất khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
8,230
31/12/2026
-1752.00 (-17.55%) vs trước

Thuế xuất khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
9,292
31/12/2024
+750.63 (+8.79%) vs trước

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
22,475
31/12/2017

Thuế xuất khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
2,300
31/03/2026
-6104.41 (-72.63%) vs trước

Thuế nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
51,040
31/12/2026
+1694.00 (+3.43%) vs trước

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
484
31/12/2017

Thuế nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
50,138
31/12/2024
+5996.78 (+13.59%) vs trước

Thuế nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
14,242
31/03/2026
-40979.07 (-74.21%) vs trước

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
37,352
31/12/2026
+2687.00 (+7.75%) vs trước

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
36,161
31/12/2024
+3208.17 (+9.74%) vs trước

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
9,103
31/03/2026
-30746.03 (-77.16%) vs trước

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
1,581
31/12/2026
+299.00 (+23.32%) vs trước

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
1,269
31/12/2024
+199.70 (+18.67%) vs trước

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

Tỷ đồng
Ngân sách
353
31/03/2026
-1065.72 (-75.12%) vs trước

Thu khác

Tỷ đồng
Ngân sách
1,025
31/12/2026
+471.00 (+85.02%) vs trước

Thu khác

Tỷ đồng
Ngân sách
715.67
31/12/2024
+48.16 (+7.21%) vs trước

Thu khác

Tỷ đồng
Ngân sách
118
31/03/2026
-750.69 (-86.42%) vs trước

Hoàn thuế giá trị gia tăng

Tỷ đồng
Ngân sách
-173,000
31/12/2026
+3000.00 (+1.70%) vs trước

Hoàn thuế giá trị gia tăng

Tỷ đồng
Ngân sách
-155,427
31/12/2024
-6485.36 (-4.35%) vs trước

Hoàn thuế giá trị gia tăng

Tỷ đồng
Ngân sách
-40,565
31/03/2026
+110151.00 (+73.09%) vs trước

Thu viện trợ

Tỷ đồng
Ngân sách
8,500
31/12/2026
-1783.00 (-17.34%) vs trước

Thu viện trợ

Tỷ đồng
Ngân sách
3,249
31/12/2024
-2124.72 (-39.54%) vs trước

Thu viện trợ

Tỷ đồng
Ngân sách
48
31/03/2026
-5897.00 (-99.19%) vs trước

TỔNG CHI NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
3,159,106
31/12/2026
+610148.00 (+23.94%) vs trước

TỔNG CHI NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
3,587,655
31/12/2024
+411500.51 (+12.96%) vs trước

TỔNG SỐ CHI NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
530,143
31/03/2026
-1095257.00 (-67.38%) vs trước

Chi đầu tư phát triển

Tỷ đồng
Ngân sách
1,120,227
31/12/2026
+329500.00 (+41.67%) vs trước

Chi NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
2,148,477
31/12/2024
+211565.55 (+10.92%) vs trước

Chi đầu tư phát triển

Tỷ đồng
Ngân sách
116,134
31/03/2026
-334866.00 (-74.25%) vs trước

Chi trả nợ lãi

Tỷ đồng
Ngân sách
121,131
31/12/2026
+10584.00 (+9.57%) vs trước

Chi đầu tư phát triển

Tỷ đồng
Ngân sách
720,862
31/12/2024
-2976.94 (-0.41%) vs trước

Chi đầu tư cho các dự án

Tỷ đồng
Ngân sách
184,463
30/09/2019
+72020.00 (+64.05%) vs trước

Chi viện trợ

Tỷ đồng
Ngân sách
6,300
31/12/2026
+3350.00 (+113.56%) vs trước

Chi trả nợ lãi

Tỷ đồng
Ngân sách
102,571
31/12/2024
+13248.32 (+14.83%) vs trước

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp

Tỷ đồng
Ngân sách

Chi thường xuyên (bao gồm chi cải cách tiền lương)

Tỷ đồng
Ngân sách
1,808,996
31/12/2026
+254319.00 (+16.36%) vs trước

Chi viện trợ

Tỷ đồng
Ngân sách
1,739
31/12/2024
-2.26 (-0.13%) vs trước

Chi đầu tư phát triển khác

Tỷ đồng
Ngân sách
7,673
30/09/2019
+1096.00 (+16.66%) vs trước

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Tỷ đồng
Ngân sách
100
31/12/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

Tỷ đồng
Ngân sách
6,173
31/12/2025
-67875.00 (-91.66%) vs trước

Chi thường xuyên

Tỷ đồng
Ngân sách
1,320,495
31/12/2024
+203288.01 (+18.20%) vs trước

Chi trả nợ lãi

Tỷ đồng
Ngân sách
37,230
31/03/2026
-38356.00 (-50.74%) vs trước

Dự phòng ngân sách nhà nước

Tỷ đồng
Ngân sách
100,402
31/12/2026
+32902.00 (+48.74%) vs trước

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Tỷ đồng
Ngân sách
1,452
31/12/2024
-2137.32 (-59.54%) vs trước

Chi viện trợ

Tỷ đồng
Ngân sách
779
31/03/2026
-1521.00 (-66.13%) vs trước

BỘI CHI NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
605,800
31/12/2026
+134300.00 (+28.48%) vs trước

Dự phòng NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
0
31/12/2024

Chi thường xuyên

Tỷ đồng
Ngân sách
376,000
31/03/2026
-717000.00 (-65.60%) vs trước

Bội chi NSTW

Tỷ đồng
Ngân sách
583,700
31/12/2026
+140600.00 (+31.73%) vs trước

Chi cải cách tiền lương, điều chỉnh lương hưu, trợ cấp, phụ cấp, an sinh xã hội

Tỷ đồng
Ngân sách
0
31/12/2024

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Tỷ đồng
Ngân sách
306,418
31/12/2024
+245918.00 (+406.48%) vs trước

Bội chi NSĐP

Tỷ đồng
Ngân sách
22,100
31/12/2026
-6300.00 (-22.18%) vs trước

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tỷ đồng
Ngân sách
1,439,178
31/12/2024
+199935.95 (+16.13%) vs trước

Chi khoa học và công nghệ

Tỷ đồng
Ngân sách
11,112
31/12/2024
+9805.00 (+750.19%) vs trước

CHI TRẢ NỢ GỐC

Tỷ đồng
Ngân sách
379,984
31/12/2026
+15519.00 (+4.26%) vs trước

Chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP

Tỷ đồng
Ngân sách
0
31/12/2018

Chi y tế, dân số và gia đình

Tỷ đồng
Ngân sách
65,313
30/09/2018
+22254.00 (+51.68%) vs trước

TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
985,784
31/12/2026
+149819.00 (+17.92%) vs trước

Chi nộp trả NSTW

Tỷ đồng
Ngân sách
0
31/12/2018

Chi văn hóa thông tin

Tỷ đồng
Ngân sách
6,690
30/09/2018
+2276.00 (+51.56%) vs trước

Chi trả nợ gốc NSTW

Tỷ đồng
Ngân sách

BỘI CHI NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
323,308
31/12/2024
+31744.48 (+10.89%) vs trước

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Tỷ đồng
Ngân sách
3,295
30/09/2018
+1121.00 (+51.56%) vs trước

Bội chi NSTW

Tỷ đồng
Ngân sách
319,863
31/12/2024
+34950.26 (+12.27%) vs trước

Chi thể dục thể thao

Tỷ đồng
Ngân sách
2,903
30/09/2018
+996.00 (+52.23%) vs trước

Bội chi NSĐP

Tỷ đồng
Ngân sách
3,445
31/12/2024
-3205.78 (-48.20%) vs trước

Chi bảo vệ môi trường

Tỷ đồng
Ngân sách
13,334
30/09/2018
+4563.00 (+52.02%) vs trước

Chi trả nợ gốc NSĐP

Tỷ đồng
Ngân sách

KẾT DƯ NSĐP

Tỷ đồng
Ngân sách
137,032
31/12/2024
-6179.74 (-4.32%) vs trước

Chi các hoạt động kinh tế

Tỷ đồng
Ngân sách
77,258
30/09/2018
+26035.00 (+50.83%) vs trước

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

Tỷ đồng
Ngân sách

CHI TRẢ NỢ GỐC

Tỷ đồng
Ngân sách
288,892
31/12/2024
+69830.62 (+31.88%) vs trước

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Tỷ đồng
Ngân sách
99,137
30/09/2018
+34032.00 (+52.27%) vs trước

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư

Tỷ đồng
Ngân sách

TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
611,200
31/12/2024
+128574.60 (+26.64%) vs trước

Chi bảo đảm xã hội

Tỷ đồng
Ngân sách
1,500
30/06/2021
-81900.00 (-98.20%) vs trước

Vay để bù đắp bội chi

Tỷ đồng
Ngân sách

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

Tỷ đồng
Ngân sách
15,710
31/12/2024
+11039.00 (+236.33%) vs trước

Vay để bù đắp bội chi

Tỷ đồng
Ngân sách

Vay để trả nợ gốc

Tỷ đồng
Ngân sách

Chi từ nguồn vượt thu NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
318,789
31/12/2024
+168174.00 (+111.66%) vs trước

Vay để trả nợ gốc

Tỷ đồng
Ngân sách

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Tỷ đồng
Ngân sách
100
31/12/2024
+0.00 (+0.00%) vs trước

Dự phòng NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
37,506
31/12/2024

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tỷ đồng
Ngân sách

BỘI CHI NSNN/ BỘI THU NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
359,720
31/12/2024
+3950.00 (+1.11%) vs trước

Ngân sách trung ương

Tỷ đồng
Ngân sách
333,430
31/12/2022
+54005.00 (+19.33%) vs trước

Ngân sách địa phương

Tỷ đồng
Ngân sách
9,200
31/12/2022
+2138.00 (+30.27%) vs trước

CHI TRẢ NỢ GỐC

Tỷ đồng
Ngân sách
289,255
31/12/2024
+98755.00 (+51.84%) vs trước

TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN

Tỷ đồng
Ngân sách
680,508
31/12/2024
+134238.00 (+24.57%) vs trước

Cán cân thanh toán

Triệu USD
Cán cân thanh toán
7,654
01/12/2025
-4805.00 (-38.57%) vs trước

Dự trữ ngoại hối (gồm vàng)

Tỷ USD
Cán cân thanh toán
83.08
31/12/2024
-9.16 (-9.93%) vs trước

Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b

Triệu USD
Cán cân thanh toán
126,318
01/12/2025
-2203.00 (-1.71%) vs trước

Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b

Triệu USD
Cán cân thanh toán
117,183
01/12/2025
+3279.00 (+2.88%) vs trước

Hàng hóa (ròng)

Triệu USD
Cán cân thanh toán
9,135
01/12/2025
-5482.00 (-37.50%) vs trước

Dịch vụ: Xuất khẩu

Triệu USD
Cán cân thanh toán
8,260
01/12/2025
+741.00 (+9.86%) vs trước

Dịch vụ: Nhập khẩu

Triệu USD
Cán cân thanh toán
10,547
01/12/2025
-418.00 (-3.81%) vs trước

Dịch vụ (ròng)

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-2,287
01/12/2025
+1159.00 (+33.63%) vs trước

Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu

Triệu USD
Cán cân thanh toán
1,407
01/12/2025
+2.00 (+0.14%) vs trước

Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi

Triệu USD
Cán cân thanh toán
4,382
01/12/2025
+345.00 (+8.55%) vs trước

Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp) (ròng)

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-2,975
01/12/2025
-343.00 (-13.03%) vs trước

Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu

Triệu USD
Cán cân thanh toán
4,801
01/12/2025
-30.00 (-0.62%) vs trước

Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi

Triệu USD
Cán cân thanh toán
1,020
01/12/2025
+109.00 (+11.96%) vs trước

Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp) (ròng)

Triệu USD
Cán cân thanh toán
3,781
01/12/2025
-139.00 (-3.55%) vs trước

Cán cân vốn

Triệu USD
Cán cân thanh toán
0
01/12/2025

Cán cân vốn: Thu

Triệu USD
Cán cân thanh toán
0
01/12/2025

Cán cân vốn: Chi

Triệu USD
Cán cân thanh toán
0
01/12/2025

Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn

Triệu USD
Cán cân thanh toán
7,654
01/12/2025
-4805.00 (-38.57%) vs trước

Cán cân tài chính

Triệu USD
Cán cân thanh toán
7,076
01/12/2025
+7667.00 (+1297.29%) vs trước

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-190
01/12/2025
+30.00 (+13.64%) vs trước

Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ

Triệu USD
Cán cân thanh toán
7,040
01/12/2025
+1440.00 (+25.71%) vs trước

Đầu tư trực tiếp (ròng)

Triệu USD
Cán cân thanh toán
6,850
01/12/2025
+1470.00 (+27.32%) vs trước

Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-22
01/12/2025
+90.00 (+80.36%) vs trước

Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-828
01/12/2025
+1538.00 (+65.00%) vs trước

Đầu tư gián tiếp (ròng)

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-850
01/12/2025
+1628.00 (+65.70%) vs trước

Đầu tư khác: Tài sản có

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-2,700
01/12/2025
+1316.00 (+32.77%) vs trước

Tiền và tiền gửi

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-2,218
01/12/2025
+2207.00 (+49.88%) vs trước

Tổ chức tín dụng

Triệu USD
Cán cân thanh toán
1,878
01/12/2025
+3337.00 (+228.72%) vs trước

Khu vực khác

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-4,096
01/12/2025
-1130.00 (-38.10%) vs trước

Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài

Triệu USD
Cán cân thanh toán
0
01/12/2025

Tín dụng thương mại và ứng trước

Triệu USD
Cán cân thanh toán
0
01/12/2025

Các khoản phải thu/ phải trả khác

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-482
01/12/2025
-891.00 (-217.85%) vs trước

Đầu tư khác: Tài sản nợ

Triệu USD
Cán cân thanh toán
3,776
01/12/2025
+3253.00 (+621.99%) vs trước

Tiền và tiền gửi

Triệu USD
Cán cân thanh toán
4,011
01/12/2025
+2149.00 (+115.41%) vs trước

Tổ chức tín dụng

Triệu USD
Cán cân thanh toán
4,011
01/12/2025
+2148.00 (+115.30%) vs trước

Khu vực khác

Triệu USD
Cán cân thanh toán
0
01/12/2025
+1.00 (+100.00%) vs trước

Vay, trả nợ nước ngoài

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-235
01/12/2025
+1104.00 (+82.45%) vs trước

Ngắn hạn

Triệu USD
Cán cân thanh toán
1,150
01/12/2025
+681.00 (+145.20%) vs trước

Rút vốn

Triệu USD
Cán cân thanh toán
7,998
01/12/2025
+1533.00 (+23.71%) vs trước

Trả nợ gốc

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-6,848
01/12/2025
-852.00 (-14.21%) vs trước

Dài hạn

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-1,385
01/12/2025
+423.00 (+23.40%) vs trước

Rút vốn

Triệu USD
Cán cân thanh toán
2,070
01/12/2025
+763.00 (+58.38%) vs trước

Chính phủ

Triệu USD
Cán cân thanh toán
249
01/12/2025
+201.00 (+418.75%) vs trước

Tư nhân

Triệu USD
Cán cân thanh toán
1,821
01/12/2025
+562.00 (+44.64%) vs trước

Trả nợ gốc

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-3,455
01/12/2025
-340.00 (-10.91%) vs trước

Chính phủ

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-1,366
01/12/2025
-1069.00 (-359.93%) vs trước

Tư nhân

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-2,089
01/12/2025
+729.00 (+25.87%) vs trước

Đầu tư khác (ròng)

Triệu USD
Cán cân thanh toán
1,076
01/12/2025
+4569.00 (+130.80%) vs trước

Lỗi và sai sót

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-12,375
01/12/2025
-2207.00 (-21.71%) vs trước

Cán cân tổng thể

Triệu USD
Cán cân thanh toán
2,355
01/12/2025
+655.00 (+38.53%) vs trước

Dự trữ và các hạng mục liên quan

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-2,355
01/12/2025
-655.00 (-38.53%) vs trước

Tài sản dự trữ

Triệu USD
Cán cân thanh toán
-2,355
01/12/2025
-655.00 (-38.53%) vs trước

Tín dụng và vay nợ từ IMF

Triệu USD
Cán cân thanh toán
0
01/12/2025

Tài trợ đặc biệt

Triệu USD
Cán cân thanh toán
0
01/12/2025

Checking

Triệu USD
Cán cân thanh toán
19,640
31/03/2024
-410.00 (-2.04%) vs trước

Chỉ số sử dụng LĐ MoM

%
Dân số
100.22%
28/02/2026
-0.58 (-0.58%) vs trước

Dân số trung bình

Nghìn người
Dân số
102,345
31/12/2025
+1001.57 (+0.99%) vs trước

Lực lượng lao động (15+)

Nghìn người
Dân số
53,612
31/03/2026
-232.87 (-0.43%) vs trước

Chỉ số sử dụng LĐ YoY

%
Dân số
103.97%
28/02/2026
-0.34 (-0.33%) vs trước

Nam

Nghìn người
Dân số
51,037
31/12/2025
+459.77 (+0.91%) vs trước

Nam

Nghìn người
Dân số
28,577
31/03/2026
-128.43 (-0.45%) vs trước

Nữ

Nghìn người
Dân số
51,309
31/12/2025
+541.69 (+1.07%) vs trước

Nữ

Nghìn người
Dân số
25,035
31/03/2026
-104.44 (-0.42%) vs trước

Thành thị

Nghìn người
Dân số
39,462
31/12/2025
+454.38 (+1.16%) vs trước

Thành thị

Nghìn người
Dân số
21,097
31/03/2026
-113.02 (-0.53%) vs trước

Nông thôn

Nghìn người
Dân số
62,884
31/12/2025
+547.12 (+0.88%) vs trước

Nông thôn

Nghìn người
Dân số
32,515
31/03/2026
-119.86 (-0.37%) vs trước

Tỷ lệ tăng dân số

%
Dân số
0.99%
31/12/2025
-0.04 (-4.01%) vs trước

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm

Nghìn người
Dân số
52,512
31/03/2026
-233.41 (-0.44%) vs trước

Tỷ số giới tính của dân số

Số nam/100 nữ
Dân số
99.5
31/12/2025
-0.10 (-0.10%) vs trước

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Nghìn người
Dân số
13,293
31/03/2026
-104.57 (-0.78%) vs trước

Cả nước

%
Dân số
1.68%
31/03/2026
+0.01 (+0.47%) vs trước

Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh

Số bé gái/100 bé
Dân số
109
31/12/2025
-2.40 (-2.15%) vs trước

Công nghiệp và xây dựng

Nghìn người
Dân số
17,673
31/03/2026
-133.94 (-0.75%) vs trước

Thành thị

%
Dân số
1.27%
31/03/2026
+0.00 (+0.06%) vs trước

Tỷ lệ dân số thành thị

%
Dân số
38.60%
31/12/2025
+0.11 (+0.29%) vs trước

Dịch vụ

Nghìn người
Dân số
21,546
31/03/2026
+5.09 (+0.02%) vs trước

Nông thôn

%
Dân số
1.95%
31/03/2026
+0.01 (+0.58%) vs trước

Tổng tỷ suất sinh

Số con/phụ nữ
Dân số
1.93
31/12/2025
+0.02 (+1.05%) vs trước

Tỷ suất sinh thô

Dân số
13.7
31/12/2025
+0.20 (+1.48%) vs trước

Tỷ suất chết thô

Dân số
6.1
31/12/2025
+0.50 (+8.93%) vs trước

Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi

Dân số
11.2
31/12/2025
-0.10 (-0.88%) vs trước

Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi

Dân số
16.7
31/12/2025
-0.20 (-1.16%) vs trước

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi
Dân số
74.7
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước

Giá mua vàng miếng SJC

Triệu đồng/lượng
Giá vàng
148.8
17/06/2026
-0.70 (-0.47%) vs trước

Giá bán vàng miếng SJC

Triệu đồng/lượng
Giá vàng
151.3
17/06/2026
-0.20 (-0.13%) vs trước

VN-Index

Index
Chứng khoán
1,913
19/05/2026
-15.01 (-0.78%) vs trước

TK trong nước cá nhân

Tài khoản
Chứng khoán
7,981,289
31/05/2026
-4853754.00 (-37.82%) vs trước

GTGD bình quân HOSE

Tỷ đồng
Chứng khoán
24,355
31/05/2026
+228.94 (+0.95%) vs trước

HNX-Index

Index
Chứng khoán
259.5
19/05/2026
+0.25 (+0.10%) vs trước

TK trong nước tổ chức

Tài khoản
Chứng khoán
17,004
31/05/2026
-2638.00 (-13.43%) vs trước

TK nước ngoài cá nhân

Tài khoản
Chứng khoán
41,980
31/05/2026
-4661.00 (-9.99%) vs trước

GTGD bình quân HNX

Tỷ đồng
Chứng khoán
1,225
31/05/2026
-174.44 (-12.46%) vs trước

TK nước ngoài tổ chức

Tài khoản
Chứng khoán
4,552
31/05/2026
-283.00 (-5.85%) vs trước

Tổng số tài khoản

Tài khoản
Chứng khoán
8,044,825
31/05/2026
-4861336.00 (-37.67%) vs trước

GTGD bình quân UPCOM

Tỷ đồng
Chứng khoán
785.55
31/05/2026
+71.76 (+10.05%) vs trước

Vốn hoá HOSE

Tỷ đồng
Chứng khoán
8,782,205
31/05/2026
+56135.51 (+0.64%) vs trước

Vốn hoá HNX

Tỷ đồng
Chứng khoán
449,062
31/05/2026
+4661.94 (+1.05%) vs trước

GTGD bình quân TP

Tỷ đồng
Chứng khoán
14,961
31/05/2026
-1056.09 (-6.59%) vs trước

Vốn hoá UPCOM

Tỷ đồng
Chứng khoán
1,352,158
31/05/2026
-10445.75 (-0.77%) vs trước

GTGD bình quân toàn TT

Tỷ đồng
Chứng khoán
41,327
31/05/2026
-929.82 (-2.20%) vs trước

Tổng vốn hoá

Tỷ đồng
Chứng khoán
10,583,425
31/05/2026
+50351.70 (+0.48%) vs trước

Thế giới

· Thị trường toàn cầu (Yahoo Finance)50 chỉ số

Thị trường thế giới