Vĩ mô
Dữ liệu vĩ mô
Báo cáo KTXH hằng tháng (GSO)
Toàn văn theo tháng — gồm FDI thực hiện/giải ngân và các số liệu chỉ có trong bản thuyết minh.
Việt Nam
· Chỉ số kinh tế nội địa1370 chỉ sốThịt lợn
Nghìn tấn
1,439
31/03/2026
+90.14 (+6.68%) vs trước
Doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (DN)
Doanh nghiệp
17,029
31/05/2026
-3366.00 (-16.50%) vs trước
Khách quốc tế đến Việt Nam
Lượt khách
1,779,875
31/05/2026
-251644.00 (-12.39%) vs trước
Tăng trưởng GDP
%
7.83%
31/03/2026
-0.63 (-7.44%) vs trước
Tăng trưởng GDP
%
8.02%
31/12/2025
+0.17 (+2.20%) vs trước
Giá trị GDP
Tỷ đồng
2,589,918
31/03/2026
+667142.25 (+34.70%) vs trước
IIP MoM
%
3.27%
31/05/2026
+0.30 (+10.10%) vs trước
IIP
%
3.27%
31/05/2026
+0.30 (+10.10%) vs trước
Toàn ngành công nghiệp
%
8.79%
31/05/2026
-1.09 (-11.03%) vs trước
IIP
%
9.08%
31/05/2026
-0.12 (-1.30%) vs trước
Diện tích rừng trồng mới tập trung
Nghìn ha
45.56
31/03/2026
-57.94 (-55.98%) vs trước
PMI
Index
52.8
31/05/2026
+2.30 (+4.55%) vs trước
Tổng mức bán lẻ HH & DV
Tỷ đồng
647,057
31/05/2026
+786.25 (+0.12%) vs trước
Than đá (than sạch)
Nghìn tấn
4,094
30/04/2026
-103.90 (-2.47%) vs trước
Gieo cấy lúa
Nghìn ha
2,933
15/04/2026
+17.70 (+0.61%) vs trước
Luân chuyển hàng hóa
Triệu tấn/km
58,504
31/05/2026
+5227.18 (+9.81%) vs trước
Vận chuyển hàng hóa
Nghìn tấn
275,804
31/05/2026
+1636.98 (+0.60%) vs trước
Luân chuyển hành khách
Triệu hành khách/km
28,530
31/05/2026
+137.53 (+0.48%) vs trước
Vận chuyển hành khách
Nghìn hành khách
598,570
31/05/2026
+89117.47 (+17.49%) vs trước
GDP (giá hiện hành)
Tỷ USD
476.39
31/12/2024
+42.53 (+9.80%) vs trước
Thịt gia cầm
Nghìn tấn
660.79
31/03/2026
+4.90 (+0.75%) vs trước
Vốn đăng ký (Tỷ đồng)
Tỷ đồng
280,928
31/05/2026
+34169.10 (+13.85%) vs trước
Đường không
Lượt khách
1,448,745
31/05/2026
-241033.00 (-14.26%) vs trước
IIP YoY
%
8.79%
31/05/2026
-1.09 (-11.03%) vs trước
Khai khoáng
%
0.14%
31/05/2026
-1.12 (-88.89%) vs trước
IIP
%
8.79%
31/05/2026
+1.19 (+15.66%) vs trước
Khai khoáng
%
5.52%
31/05/2026
+1.57 (+39.75%) vs trước
Số cây lâm nghiệp trồng phân tán
Triệu cây
18.99
31/03/2026
+3.34 (+21.31%) vs trước
Bán lẻ hàng hóa
Tỷ đồng
486,474
31/05/2026
-2900.49 (-0.59%) vs trước
Dầu mỏ thô khai thác
Nghìn tấn
765.91
30/04/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Sản lượng cá
Nghìn tấn
1,622
31/03/2026
-230.50 (-12.44%) vs trước
Trong nước
Triệu tấn/km
32,594
31/05/2026
+3829.94 (+13.31%) vs trước
Trong nước
Nghìn tấn
270,503
31/05/2026
+1531.51 (+0.57%) vs trước
Trong nước
Triệu hành khách/km
22,713
31/05/2026
+286.67 (+1.28%) vs trước
Trong nước
Nghìn hành khách
596,731
31/05/2026
+89155.01 (+17.56%) vs trước
GDP/người (giá hiện hành)
USD
4,717
31/12/2024
+393.94 (+9.11%) vs trước
Thịt trâu
Nghìn tấn
32.71
31/03/2026
+2.17 (+7.09%) vs trước
Lao động (Người)
Người
75,858
31/05/2026
-15119.00 (-16.62%) vs trước
Đường biển
Lượt khách
28,087
31/05/2026
+1957.00 (+7.49%) vs trước
Nông nghiệp
%
3.36%
31/03/2026
-0.22 (-6.23%) vs trước
Nông nghiệp
%
3.48%
31/12/2025
+0.02 (+0.60%) vs trước
Nông nghiệp
Tỷ đồng
213,425
31/03/2026
+61528.66 (+40.51%) vs trước
IIP YTD
%
9.20%
30/04/2026
+0.22 (+2.45%) vs trước
Khai thác than cứng và than non
%
-5.80%
31/05/2026
-3.15 (-118.87%) vs trước
Khai thác than cứng và than non
%
-4.34%
31/05/2026
+0.43 (+9.01%) vs trước
Khai thác than cứng và than non
%
-4.62%
31/05/2026
+0.68 (+12.83%) vs trước
Sản lượng gỗ khai thác
Nghìn m3
4,338
31/03/2026
-3414.51 (-44.04%) vs trước
Dịch vụ lưu trú, ăn uống
Tỷ đồng
84,663
31/05/2026
+1708.21 (+2.06%) vs trước
Khí đốt thiên nhiên dạng khí
Triệu m3
576.06
30/04/2026
+24.83 (+4.51%) vs trước
Sản lượng tôm
Nghìn tấn
229.8
31/03/2026
-187.90 (-44.98%) vs trước
Ngoài nước
Triệu tấn/km
25,910
31/05/2026
+1397.23 (+5.70%) vs trước
Ngoài nước
Nghìn tấn
5,301
31/05/2026
+105.47 (+2.03%) vs trước
Ngoài nước
Triệu hành khách/km
5,817
31/05/2026
-149.14 (-2.50%) vs trước
Ngoài nước
Nghìn hành khách
1,840
31/05/2026
-37.54 (-2.00%) vs trước
GNI/người (Atlas)
USD
4,490
31/12/2024
+340.00 (+8.19%) vs trước
Thịt bò
Nghìn tấn
137.74
31/03/2026
+15.28 (+12.48%) vs trước
Vốn đăng ký bình quân 1 doanh nghiệp (Tỷ đồng)
Tỷ đồng
16.5
31/05/2026
+4.40 (+36.35%) vs trước
Đường bộ
Lượt khách
303,043
31/05/2026
-12568.00 (-3.98%) vs trước
Lâm nghiệp
%
3.22%
31/03/2026
-0.70 (-17.80%) vs trước
Lâm nghiệp
%
5.70%
31/12/2025
-0.76 (-11.71%) vs trước
Lâm nghiệp
Tỷ đồng
11,809
31/03/2026
+1932.00 (+19.56%) vs trước
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
%
2.39%
31/05/2026
+0.25 (+11.68%) vs trước
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
%
9.48%
31/05/2026
-5.13 (-35.11%) vs trước
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
%
8.81%
31/05/2026
+0.03 (+0.34%) vs trước
Du lịch lữ hành
Tỷ đồng
8,910
31/05/2026
+247.67 (+2.86%) vs trước
Khí hoá lỏng (LPG)
Nghìn tấn
71.19
30/04/2026
-0.46 (-0.64%) vs trước
Sản lượng thủy sản khác
Nghìn tấn
332.3
31/03/2026
-86.70 (-20.69%) vs trước
Đường sắt
Triệu tấn/km
337.4
31/05/2026
-19.01 (-5.33%) vs trước
Phân theo ngành vận tải
Nghìn tấn
246,225
30/11/2024
Đường sắt
Triệu hành khách/km
271.2
31/05/2026
-26.54 (-8.92%) vs trước
Đường sắt
Nghìn hành khách
4,218
31/05/2026
-82.40 (-1.92%) vs trước
Trứng
Triệu quả
5,456
31/03/2026
-131.98 (-2.36%) vs trước
Doanh nghiệp quay trở lại hoạt động (DN)
Doanh nghiệp
9,104
31/05/2026
-373.00 (-3.94%) vs trước
Châu Á
Lượt khách
1,375,166
31/05/2026
-98485.00 (-6.68%) vs trước
Thủy sản
%
4.51%
31/03/2026
+0.42 (+10.22%) vs trước
Thủy sản
%
4.41%
31/12/2025
-0.08 (-1.72%) vs trước
Thủy sản
Tỷ đồng
55,080
31/03/2026
+16120.13 (+41.38%) vs trước
Khai thác quặng kim loại
%
10.28%
31/05/2026
+19.12 (+216.29%) vs trước
Khai thác quặng kim loại
%
1.63%
31/05/2026
+7.46 (+127.96%) vs trước
Khai thác quặng kim loại
%
-7.74%
31/05/2026
+0.72 (+8.51%) vs trước
Diện tích rừng bị thiệt hại
Ha
57.82
31/03/2026
-71.50 (-55.29%) vs trước
Dịch vụ khác
Tỷ đồng
67,010
31/05/2026
+1730.84 (+2.65%) vs trước
Xăng, dầu
Nghìn tấn
1,600
30/04/2026
+12.07 (+0.76%) vs trước
Đường biển
Triệu tấn/km
30,123
31/05/2026
+1243.43 (+4.31%) vs trước
Đường sắt
Nghìn tấn
395.7
31/05/2026
-88.70 (-18.31%) vs trước
Đường biển
Triệu hành khách/km
102.78
31/05/2026
+45.01 (+77.90%) vs trước
Đường biển
Nghìn hành khách
785.62
31/05/2026
+107.00 (+15.77%) vs trước
Sữa
Nghìn tấn
359.71
31/03/2026
+52.75 (+17.19%) vs trước
Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh có thời hạn (DN)
Doanh nghiệp
6,746
31/05/2026
-2117.00 (-23.89%) vs trước
CHND Trung Hoa
Lượt khách
443,705
31/05/2026
-5819.00 (-1.29%) vs trước
Công nghiệp và xây dựng
%
8.92%
31/03/2026
-0.81 (-8.33%) vs trước
Công nghiệp và xây dựng
%
8.95%
31/12/2025
+0.26 (+2.98%) vs trước
Công nghiệp và xây dựng
Tỷ đồng
930,263
31/03/2026
+209590.33 (+29.08%) vs trước
Khai khoáng khác
%
1.33%
31/05/2026
-4.96 (-78.86%) vs trước
Khai khoáng khác
%
8.20%
31/05/2026
+3.34 (+68.72%) vs trước
Khai khoáng khác
%
12.51%
31/05/2026
+0.06 (+0.48%) vs trước
Alumin
Nghìn tấn
126.5
30/04/2026
+10.59 (+9.13%) vs trước
Đường thủy nội địa
Triệu tấn/km
13,869
31/05/2026
+2820.39 (+25.53%) vs trước
Đường biển
Nghìn tấn
15,765
31/05/2026
+2958.11 (+23.10%) vs trước
Đường thủy nội địa
Triệu hành khách/km
1,037
31/05/2026
+230.83 (+28.64%) vs trước
Đường thủy nội địa
Nghìn hành khách
37,691
31/05/2026
+3525.00 (+10.32%) vs trước
Doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể (DN)
Doanh nghiệp
8,082
31/05/2026
+2694.00 (+50.00%) vs trước
Hàn Quốc
Lượt khách
277,919
31/05/2026
-42143.00 (-13.17%) vs trước
Công nghiệp
%
9.01%
31/03/2026
-0.86 (-8.75%) vs trước
Công nghiệp
%
8.80%
31/12/2025
+0.24 (+2.86%) vs trước
Công nghiệp
Tỷ đồng
801,681
31/03/2026
+224609.72 (+38.92%) vs trước
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
%
-0.44%
31/05/2026
-13.45 (-103.38%) vs trước
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
%
84.43%
31/05/2026
+18.08 (+27.25%) vs trước
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
%
66.47%
31/05/2026
+80.95 (+559.05%) vs trước
Thuỷ hải sản chế biến
Nghìn tấn
685.45
30/04/2026
+20.41 (+3.07%) vs trước
Đường bộ
Triệu tấn/km
13,414
31/05/2026
+1309.51 (+10.82%) vs trước
Đường thủy nội địa
Nghìn tấn
55,607
31/05/2026
-1858.12 (-3.23%) vs trước
Đường bộ
Triệu hành khách/km
19,486
31/05/2026
+1282.32 (+7.04%) vs trước
Đường bộ
Nghìn hành khách
551,199
31/05/2026
+86245.96 (+18.55%) vs trước
Doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể (DN)
Doanh nghiệp
3,831
31/05/2026
+358.00 (+10.31%) vs trước
Nhật Bản
Lượt khách
73,344
31/05/2026
+9258.00 (+14.45%) vs trước
Khai khoáng
%
5.42%
31/03/2026
+0.58 (+12.01%) vs trước
Khai khoáng
%
0.42%
31/12/2025
+1.20 (+154.14%) vs trước
Khai khoáng
Tỷ đồng
47,476
31/03/2026
+12122.72 (+34.29%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo
%
3.39%
31/05/2026
+0.58 (+20.64%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo
%
9.04%
31/05/2026
-0.95 (-9.51%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo
%
9.54%
31/05/2026
-0.34 (-3.44%) vs trước
Sữa tươi
Triệu lít
144.72
30/04/2026
-0.02 (-0.01%) vs trước
Hàng không
Triệu tấn/km
760.42
31/05/2026
-127.14 (-14.32%) vs trước
Đường bộ
Nghìn tấn
203,999
31/05/2026
+629.43 (+0.31%) vs trước
Hàng không
Triệu hành khách/km
7,633
31/05/2026
-1394.10 (-15.44%) vs trước
Hàng không
Nghìn hành khách
4,678
31/05/2026
-678.10 (-12.66%) vs trước
Đài Loan
Lượt khách
104,318
31/05/2026
-13059.00 (-11.13%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo
%
9.73%
31/03/2026
-0.83 (-7.87%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo
%
9.97%
31/12/2025
+0.04 (+0.44%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo
Tỷ đồng
633,977
31/03/2026
+157443.07 (+33.04%) vs trước
Sản xuất, chế biến thực phẩm
%
3.51%
31/05/2026
+0.68 (+24.03%) vs trước
Sản xuất, chế biến thực phẩm
%
9.83%
31/05/2026
-0.79 (-7.44%) vs trước
Sản xuất, chế biến thực phẩm
%
11.21%
31/05/2026
-0.60 (-5.08%) vs trước
Sữa bột
Nghìn tấn
14.54
30/04/2026
+1.20 (+8.98%) vs trước
Hàng không
Nghìn tấn
37.24
31/05/2026
-3.74 (-9.12%) vs trước
Ma-lai-xi-a
Lượt khách
44,785
31/05/2026
-5828.00 (-11.51%) vs trước
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
%
6.54%
31/03/2026
-1.10 (-14.37%) vs trước
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
%
6.39%
31/12/2025
+0.34 (+5.61%) vs trước
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
Tỷ đồng
106,531
31/03/2026
+51754.20 (+94.48%) vs trước
Sản xuất đồ uống
%
2.83%
31/05/2026
+0.04 (+1.43%) vs trước
Sản xuất đồ uống
%
12.79%
31/05/2026
-2.83 (-18.12%) vs trước
Sản xuất đồ uống
%
15.08%
31/05/2026
-0.85 (-5.34%) vs trước
Đường kính
Nghìn tấn
250.98
30/04/2026
-63.08 (-20.09%) vs trước
Thái Lan
Lượt khách
40,253
31/05/2026
-10559.00 (-20.78%) vs trước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
%
8.58%
31/03/2026
+0.03 (+0.36%) vs trước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
%
7.82%
31/12/2025
+0.26 (+3.44%) vs trước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Tỷ đồng
13,696
31/03/2026
+3289.73 (+31.61%) vs trước
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
%
-0.79%
31/05/2026
-2.13 (-158.96%) vs trước
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
%
3.56%
31/05/2026
+0.91 (+34.34%) vs trước
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
%
5.60%
31/05/2026
-0.25 (-4.27%) vs trước
Bột ngọt
Nghìn tấn
24.75
30/04/2026
+0.10 (+0.39%) vs trước
Xin-ga-po
Lượt khách
35,163
31/05/2026
-417.00 (-1.17%) vs trước
Xây dựng
%
8.36%
31/03/2026
-0.80 (-8.71%) vs trước
Xây dựng
%
9.62%
31/12/2025
+0.29 (+3.11%) vs trước
Xây dựng
Tỷ đồng
128,582
31/03/2026
-15019.39 (-10.46%) vs trước
Dệt
%
1.91%
31/05/2026
-0.91 (-32.27%) vs trước
Dệt
%
9.54%
31/05/2026
-3.26 (-25.47%) vs trước
Dệt
%
9.28%
31/05/2026
-0.34 (-3.53%) vs trước
Thức ăn cho gia súc
Nghìn tấn
1,355
30/04/2026
+16.17 (+1.21%) vs trước
Phi-li-pin
Lượt khách
65,875
31/05/2026
+144.00 (+0.22%) vs trước
Dịch vụ
%
8.18%
31/03/2026
-0.64 (-7.30%) vs trước
Dịch vụ
%
8.62%
31/12/2025
+0.13 (+1.53%) vs trước
Dịch vụ
Tỷ đồng
1,150,827
31/03/2026
+306401.87 (+36.29%) vs trước
Sản xuất trang phục
%
4.81%
31/05/2026
+3.27 (+212.34%) vs trước
Sản xuất trang phục
%
-2.59%
31/05/2026
-7.93 (-148.50%) vs trước
Sản xuất trang phục
%
5.05%
31/05/2026
-2.59 (-33.90%) vs trước
Thức ăn cho thủy sản
Nghìn tấn
895.4
30/04/2026
+39.98 (+4.67%) vs trước
Cam-pu-chia
Lượt khách
59,291
31/05/2026
-13536.00 (-18.59%) vs trước
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
%
9.62%
31/03/2026
+0.41 (+4.49%) vs trước
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
%
8.52%
31/12/2025
+0.24 (+2.95%) vs trước
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Tỷ đồng
286,131
31/03/2026
+114441.10 (+66.66%) vs trước
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
%
2.06%
31/05/2026
-3.18 (-60.69%) vs trước
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
%
3.38%
31/05/2026
+1.08 (+46.96%) vs trước
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
%
4.14%
31/05/2026
-0.23 (-5.26%) vs trước
Bia
Triệu lít
416.89
30/04/2026
+16.70 (+4.17%) vs trước
In-đô-nê-xi-a
Lượt khách
21,624
31/05/2026
+7317.00 (+51.14%) vs trước
Vận tải, kho bãi
%
8.95%
31/03/2026
-1.88 (-17.34%) vs trước
Vận tải, kho bãi
%
10.99%
31/12/2025
+0.31 (+2.92%) vs trước
Vận tải, kho bãi
Tỷ đồng
146,232
31/03/2026
+40826.09 (+38.73%) vs trước
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
%
3.14%
31/05/2026
+0.38 (+13.77%) vs trước
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
%
18.76%
31/05/2026
+11.71 (+166.10%) vs trước
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
%
9.14%
31/05/2026
+2.29 (+33.43%) vs trước
Thuốc lá điếu
Triệu bao
701.2
30/04/2026
+9.37 (+1.35%) vs trước
Lào
Lượt khách
13,018
31/05/2026
-10867.00 (-45.50%) vs trước
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
%
7.49%
31/03/2026
-2.52 (-25.18%) vs trước
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
%
10.02%
31/12/2025
-0.12 (-1.22%) vs trước
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Tỷ đồng
71,707
31/03/2026
+24741.28 (+52.68%) vs trước
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
%
5.98%
31/05/2026
+1.87 (+45.50%) vs trước
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
%
11.11%
31/05/2026
+1.00 (+9.89%) vs trước
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
%
10.68%
31/05/2026
+1.04 (+10.79%) vs trước
Vải dệt từ sợi tự nhiên
Triệu m2
99.8
30/04/2026
+2.96 (+3.05%) vs trước
Đặc khu Hành chính Hồng Công (TQ)
Lượt khách
81,738
30/04/2026
-2458.00 (-2.92%) vs trước
Thông tin và truyền thông
%
7.65%
31/03/2026
-0.76 (-9.02%) vs trước
Thông tin và truyền thông
%
7.82%
31/12/2025
+0.20 (+2.60%) vs trước
Thông tin và truyền thông
Tỷ đồng
102,384
31/03/2026
-3135.57 (-2.97%) vs trước
In, sao chép bản ghi các loại
%
1.93%
31/05/2026
-2.12 (-52.35%) vs trước
In, sao chép bản ghi các loại
%
6.98%
31/05/2026
-1.27 (-15.39%) vs trước
In, sao chép bản ghi các loại
%
8.14%
31/05/2026
+1.01 (+14.17%) vs trước
Vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo
Triệu m3
114.13
30/04/2026
+6.56 (+6.09%) vs trước
Một số nước khác
Lượt khách
127,109
30/04/2026
+17040.00 (+15.48%) vs trước
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
%
7.70%
31/03/2026
-1.65 (-17.65%) vs trước
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
%
7.82%
31/12/2025
+0.76 (+10.73%) vs trước
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Tỷ đồng
122,996
31/03/2026
+11235.98 (+10.05%) vs trước
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
%
7.30%
31/05/2026
+6.17 (+546.02%) vs trước
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
%
3.92%
31/05/2026
-1.92 (-32.88%) vs trước
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
%
4.03%
31/05/2026
-0.78 (-16.22%) vs trước
Quần áo mặc thường
Triệu cái
521.3
30/04/2026
+16.05 (+3.18%) vs trước
Châu Mỹ
Lượt khách
81,512
31/05/2026
-29783.00 (-26.76%) vs trước
Hoạt động kinh doanh bất động sản
%
4.71%
31/03/2026
+0.23 (+5.12%) vs trước
Hoạt động kinh doanh bất động sản
%
4.63%
31/12/2025
-0.04 (-0.94%) vs trước
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Tỷ đồng
84,810
31/03/2026
+16991.37 (+25.05%) vs trước
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
%
-3.53%
31/05/2026
-4.76 (-386.99%) vs trước
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
%
8.35%
31/05/2026
-16.49 (-66.38%) vs trước
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
%
16.88%
31/05/2026
-3.76 (-18.22%) vs trước
Giày, dép da
Triệu đôi
28.17
30/04/2026
+0.43 (+1.57%) vs trước
Hoa Kỳ
Lượt khách
60,482
31/05/2026
-22448.00 (-27.07%) vs trước
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
%
8.01%
31/03/2026
-0.92 (-10.29%) vs trước
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
%
7.51%
31/12/2025
+0.56 (+8.03%) vs trước
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Tỷ đồng
55,948
31/03/2026
+7309.13 (+15.03%) vs trước
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
%
14.91%
31/05/2026
+0.40 (+2.76%) vs trước
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
%
23.15%
31/05/2026
+16.08 (+227.44%) vs trước
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
%
3.88%
31/05/2026
+4.04 (+2525.00%) vs trước
Phân U rê
Nghìn tấn
257.57
30/04/2026
-23.87 (-8.48%) vs trước
Ca-na-đa
Lượt khách
14,675
31/05/2026
-5558.00 (-27.47%) vs trước
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
%
3.58%
31/03/2026
-0.12 (-3.19%) vs trước
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
%
7.06%
31/03/2026
-6.06 (-46.18%) vs trước
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
%
13.35%
31/12/2025
-0.12 (-0.91%) vs trước
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
%
3.78%
31/12/2025
-0.04 (-1.16%) vs trước
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Tỷ đồng
38,886
31/03/2026
+13267.88 (+51.79%) vs trước
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Tỷ đồng
280,314
31/03/2026
+79581.31 (+39.65%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
%
2.12%
31/05/2026
-4.38 (-67.38%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
%
15.01%
31/05/2026
+2.93 (+24.25%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
%
10.86%
31/05/2026
+1.81 (+20.00%) vs trước
Phân hỗn hợp N.P.K
Nghìn tấn
351.52
30/04/2026
-9.77 (-2.71%) vs trước
Một số nước khác thuộc châu Mỹ
Lượt khách
6,355
31/05/2026
-1777.00 (-21.85%) vs trước
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc
%
9.62%
31/03/2026
+1.94 (+25.19%) vs trước
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc
%
9.81%
31/12/2025
-0.95 (-8.86%) vs trước
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc
Tỷ đồng
49,860
31/03/2026
+4352.41 (+9.56%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
%
3.22%
31/05/2026
-1.17 (-26.65%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
%
10.48%
31/05/2026
+1.91 (+22.29%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
%
16.16%
31/05/2026
-1.71 (-9.57%) vs trước
Sơn hoá học
Nghìn tấn
134.85
30/04/2026
+8.64 (+6.85%) vs trước
Châu Âu
Lượt khách
266,599
31/05/2026
-94369.00 (-26.14%) vs trước
Giáo dục và đào tạo
%
8.25%
31/03/2026
+0.73 (+9.69%) vs trước
Giáo dục và đào tạo
%
8.82%
31/12/2025
-0.65 (-6.90%) vs trước
Giáo dục và đào tạo
Tỷ đồng
91,772
31/03/2026
+30470.00 (+49.70%) vs trước
Sản xuất kim loại
%
1.44%
31/05/2026
-4.26 (-74.74%) vs trước
Sản xuất kim loại
%
21.34%
31/05/2026
+6.57 (+44.48%) vs trước
Sản xuất kim loại
%
20.21%
31/05/2026
+1.50 (+8.02%) vs trước
Xi măng
Triệu tấn
17.39
30/04/2026
+0.74 (+4.47%) vs trước
Liên bang Nga
Lượt khách
113,462
31/05/2026
-23759.00 (-17.31%) vs trước
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
%
6.90%
31/03/2026
-0.15 (-2.14%) vs trước
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
%
5.82%
31/12/2025
+0.64 (+12.39%) vs trước
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Tỷ đồng
58,460
31/03/2026
+33045.23 (+130.03%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
%
1.79%
31/05/2026
-3.36 (-65.24%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
%
17.81%
31/05/2026
+5.91 (+49.66%) vs trước
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
%
9.64%
31/05/2026
+2.52 (+35.39%) vs trước
Sắt, thép thô
Nghìn tấn
2,045
30/04/2026
+39.08 (+1.95%) vs trước
Vương quốc Anh
Lượt khách
26,095
31/05/2026
-18219.00 (-41.11%) vs trước
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
%
9.72%
31/03/2026
-1.82 (-15.78%) vs trước
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
%
11.30%
31/12/2025
+0.17 (+1.52%) vs trước
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Tỷ đồng
19,171
31/03/2026
+3986.66 (+26.26%) vs trước
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
%
5.01%
31/05/2026
+5.21 (+2605.00%) vs trước
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
%
6.56%
31/05/2026
-2.31 (-26.04%) vs trước
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
%
7.46%
31/05/2026
-0.93 (-11.08%) vs trước
Thép cán
Nghìn tấn
1,698
30/04/2026
+108.91 (+6.86%) vs trước
Pháp
Lượt khách
27,440
31/05/2026
-11011.00 (-28.64%) vs trước
Hoạt động dịch vụ khác
%
6.75%
31/03/2026
-1.48 (-18.01%) vs trước
Hoạt động dịch vụ khác
%
9.10%
31/12/2025
-0.61 (-6.24%) vs trước
Hoạt động dịch vụ khác
Tỷ đồng
18,985
31/03/2026
+7269.43 (+62.05%) vs trước
Sản xuất thiết bị điện
%
7.61%
31/05/2026
+6.21 (+443.57%) vs trước
Sản xuất thiết bị điện
%
7.83%
31/05/2026
+2.19 (+38.83%) vs trước
Sản xuất thiết bị điện
%
5.39%
31/05/2026
+0.27 (+5.27%) vs trước
Thép thanh, thép góc
Nghìn tấn
1,312
30/04/2026
-48.84 (-3.59%) vs trước
Đức
Lượt khách
18,195
31/05/2026
-12412.00 (-40.55%) vs trước
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
%
7.36%
31/03/2026
-1.28 (-14.85%) vs trước
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
%
7.72%
31/12/2025
+0.33 (+4.47%) vs trước
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
Tỷ đồng
3,486
31/03/2026
+1600.88 (+84.94%) vs trước
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
%
0.79%
31/05/2026
-6.27 (-88.81%) vs trước
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
%
9.27%
31/05/2026
-15.05 (-61.88%) vs trước
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
%
6.79%
31/05/2026
-2.27 (-25.06%) vs trước
Điện thoại di động
Triệu cái
11.96
30/04/2026
-1.24 (-9.37%) vs trước
Tây Ban Nha
Lượt khách
6,042
30/04/2026
-370.00 (-5.77%) vs trước
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
%
7.08%
31/03/2026
-0.04 (-0.58%) vs trước
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
%
6.22%
31/12/2025
+0.34 (+5.74%) vs trước
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Tỷ đồng
228,514
31/03/2026
+71568.75 (+45.60%) vs trước
Sản xuất xe có động cơ
%
1.61%
31/05/2026
-6.49 (-80.12%) vs trước
Sản xuất xe có động cơ
%
21.92%
31/05/2026
-1.67 (-7.08%) vs trước
Sản xuất xe có động cơ
%
17.95%
31/05/2026
+0.92 (+5.40%) vs trước
Linh kiện điện thoại
Nghìn
tỷ đồng
43.75
30/04/2026
+4.69 (+12.00%) vs trước
Hà Lan
Lượt khách
6,240
31/05/2026
-2840.00 (-31.28%) vs trước
Sản xuất phương tiện vận tải khác
%
-1.18%
31/05/2026
-3.82 (-144.70%) vs trước
Sản xuất phương tiện vận tải khác
%
-3.10%
31/05/2026
-2.51 (-425.42%) vs trước
Sản xuất phương tiện vận tải khác
%
-0.97%
31/05/2026
-0.04 (-4.30%) vs trước
Ti vi
Nghìn cái
1,469
30/04/2026
+121.56 (+9.02%) vs trước
I-ta-li-a
Lượt khách
5,762
31/05/2026
-2416.00 (-29.54%) vs trước
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
%
2.40%
31/05/2026
-5.65 (-70.19%) vs trước
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
%
14.84%
31/05/2026
-3.39 (-18.60%) vs trước
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
%
11.64%
31/05/2026
-0.89 (-7.10%) vs trước
Ô tô
Nghìn chiếc
50.21
30/04/2026
+5.11 (+11.32%) vs trước
Thụy Điển
Lượt khách
1,755
31/05/2026
-1437.00 (-45.02%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
%
3.11%
31/05/2026
+0.24 (+8.36%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
%
12.80%
31/05/2026
+1.34 (+11.69%) vs trước
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
%
11.28%
31/05/2026
+0.97 (+9.41%) vs trước
Xe máy
Nghìn chiếc
361.34
30/04/2026
-4.78 (-1.31%) vs trước
Tây Ban Nha
Lượt khách
4,742
31/05/2026
+310.00 (+6.99%) vs trước
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
%
5.48%
31/05/2026
+3.78 (+222.35%) vs trước
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
%
17.81%
31/05/2026
-1.49 (-7.72%) vs trước
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
%
21.25%
31/05/2026
+0.57 (+2.76%) vs trước
Điện sản xuất
Tỷ kwh
28.83
30/04/2026
+2.26 (+8.51%) vs trước
Đan Mạch
Lượt khách
2,032
31/05/2026
-3003.00 (-59.64%) vs trước
Sản xuất và phân phối điện
%
4.59%
31/05/2026
-1.84 (-28.62%) vs trước
Sản xuất và phân phối điện
%
8.54%
31/05/2026
-2.33 (-21.44%) vs trước
Sản xuất và phân phối điện
%
7.61%
31/05/2026
+0.11 (+1.47%) vs trước
Nước máy thương phẩm
Triệu m3
352.8
30/04/2026
+19.28 (+5.78%) vs trước
Thụy Sỹ
Lượt khách
2,496
31/05/2026
-1587.00 (-38.87%) vs trước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
%
1.03%
31/05/2026
+4.91 (+126.55%) vs trước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
%
8.71%
31/05/2026
+1.66 (+23.55%) vs trước
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
%
9.50%
31/05/2026
+2.14 (+29.08%) vs trước
Phần Lan
Lượt khách
2,657
30/04/2026
-616.00 (-18.82%) vs trước
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
%
0.74%
31/05/2026
-5.09 (-87.31%) vs trước
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
%
6.86%
31/05/2026
+3.31 (+93.24%) vs trước
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
%
6.08%
31/05/2026
+0.92 (+17.83%) vs trước
Na Uy
Lượt khách
1,118
31/05/2026
-1521.00 (-57.64%) vs trước
Thoát nước và xử lý nước thải
%
2.81%
31/05/2026
-2.92 (-50.96%) vs trước
Thoát nước và xử lý nước thải
%
1.71%
31/05/2026
-6.66 (-79.57%) vs trước
Thoát nước và xử lý nước thải
%
6.33%
31/05/2026
-2.64 (-29.43%) vs trước
Bỉ
Lượt khách
2,892
31/05/2026
-2788.00 (-49.08%) vs trước
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
%
1.10%
31/05/2026
+15.30 (+107.75%) vs trước
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
%
11.65%
31/05/2026
+0.48 (+4.30%) vs trước
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
%
13.68%
31/05/2026
+4.14 (+43.40%) vs trước
Một số nước khác
Lượt khách
49,984
31/05/2026
-9373.00 (-15.79%) vs trước
Châu Úc
Lượt khách
51,790
31/05/2026
-28254.00 (-35.30%) vs trước
Ôx-trây-li-a
Lượt khách
46,236
31/05/2026
-25625.00 (-35.66%) vs trước
Niu-di-lân
Lượt khách
5,430
31/05/2026
-2605.00 (-32.42%) vs trước
Nước, vùng lãnh thổ khác
Lượt khách
124
31/05/2026
-24.00 (-16.22%) vs trước
Châu Phi
Lượt khách
4,808
31/05/2026
-753.00 (-13.54%) vs trước
Headline CPI
%
0.29%
31/05/2026
-0.55 (-65.07%) vs trước
Headline CPI YoY
%
5.60%
31/05/2026
+0.14 (+2.55%) vs trước
Headline CPI YTD
%
3.61%
31/05/2026
+0.30 (+9.21%) vs trước
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
%
-0.14%
31/05/2026
-0.72 (-123.77%) vs trước
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
%
5.03%
31/05/2026
-0.18 (-3.38%) vs trước
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
%
2.08%
31/05/2026
-0.14 (-6.40%) vs trước
Lương thực
%
-0.68%
31/05/2026
-1.34 (-201.06%) vs trước
Lương thực
%
1.55%
31/05/2026
-0.51 (-24.70%) vs trước
Lương thực
%
1.16%
31/05/2026
-0.69 (-37.20%) vs trước
Thực phẩm
%
-0.25%
31/05/2026
-0.25 (-5275.00%) vs trước
Thực phẩm
%
4.29%
31/05/2026
-0.22 (-4.87%) vs trước
Thực phẩm
%
0.75%
31/05/2026
-0.25 (-25.14%) vs trước
Ăn uống ngoài gia đình
%
0.36%
31/05/2026
-1.58 (-81.32%) vs trước
Ăn uống ngoài gia đình
%
8.39%
31/05/2026
+0.09 (+1.04%) vs trước
Ăn uống ngoài gia đình
%
5.74%
31/05/2026
+0.38 (+7.14%) vs trước
Đồ uống và thuốc lá
%
0.21%
31/05/2026
-0.64 (-75.40%) vs trước
Đồ uống và thuốc lá
%
4.29%
31/05/2026
+0.08 (+1.83%) vs trước
May mặc, giày dép và mũ nón
%
1.46%
31/05/2026
+0.13 (+9.60%) vs trước
May mặc, giày dép và mũ nón
%
0.13%
31/05/2026
-0.40 (-75.92%) vs trước
May mặc, giày dép và mũ nón
%
2.37%
31/05/2026
+0.08 (+3.52%) vs trước
Nhà ở, điện nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
%
5.69%
31/05/2026
+1.00 (+21.44%) vs trước
Nhà ở, điện nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
%
0.96%
31/05/2026
-1.63 (-62.92%) vs trước
Nhà ở, điện nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
%
8.19%
31/05/2026
+0.24 (+3.02%) vs trước
Thiết bị và đồ dùng gia đình
%
2.13%
31/05/2026
+0.18 (+9.04%) vs trước
Thiết bị và đồ dùng gia đình
%
0.17%
31/05/2026
-0.61 (-77.95%) vs trước
Thiết bị và đồ dùng gia đình
%
3.12%
31/05/2026
-0.02 (-0.69%) vs trước
Thuốc và dịch vụ y tế
%
0.94%
31/05/2026
+0.10 (+12.44%) vs trước
Thuốc và dịch vụ y tế
%
0.10%
31/05/2026
-0.03 (-20.97%) vs trước
Thuốc và dịch vụ y tế
%
1.19%
31/05/2026
+0.08 (+7.14%) vs trước
Dịch vụ y tế
%
0.70%
31/05/2026
+0.00 (+0.62%) vs trước
Dịch vụ y tế
%
0.00%
31/05/2026
+0.00 (+960.00%) vs trước
Dịch vụ y tế
%
0.75%
31/05/2026
+0.00 (+0.43%) vs trước
Giao thông
%
11.61%
31/05/2026
+0.92 (+8.58%) vs trước
Giao thông
%
0.83%
31/05/2026
+1.64 (+202.69%) vs trước
Giao thông
%
12.48%
31/05/2026
+1.40 (+12.62%) vs trước
Thông tin và truyền thông
%
0.25%
31/05/2026
+0.04 (+19.40%) vs trước
Thông tin và truyền thông
%
0.04%
31/05/2026
-0.13 (-75.60%) vs trước
Thông tin và truyền thông
%
0.07%
31/05/2026
-0.17 (-72.13%) vs trước
Giáo dục
%
0.35%
31/05/2026
+0.03 (+9.16%) vs trước
Giáo dục
%
0.03%
31/05/2026
-0.05 (-62.90%) vs trước
Giáo dục
%
3.39%
31/05/2026
+0.02 (+0.47%) vs trước
Dịch vụ giáo dục
%
0.28%
31/05/2026
+0.01 (+4.34%) vs trước
Dịch vụ giáo dục
%
0.01%
31/05/2026
-0.03 (-69.47%) vs trước
Dịch vụ giáo dục
%
3.57%
31/05/2026
+0.01 (+0.34%) vs trước
Văn hoá, giải trí và du lịch
%
2.52%
31/05/2026
+0.49 (+24.20%) vs trước
Văn hoá, giải trí và du lịch
%
0.48%
31/05/2026
-0.15 (-23.63%) vs trước
Văn hoá, giải trí và du lịch
%
2.91%
31/05/2026
+0.21 (+7.58%) vs trước
Hàng hóa và dịch vụ khác
%
2.65%
31/05/2026
+0.14 (+5.68%) vs trước
Hàng hóa và dịch vụ khác
%
0.14%
31/05/2026
-0.50 (-78.33%) vs trước
Hàng hóa và dịch vụ khác
%
4.22%
31/05/2026
-0.30 (-6.63%) vs trước
Core CPI YTD
%
3.89%
30/04/2026
+0.26 (+7.07%) vs trước
Core CPI
%
0.34%
31/05/2026
-0.54 (-61.44%) vs trước
Core CPI YoY
%
4.67%
31/05/2026
+0.01 (+0.13%) vs trước
Giá mua NHTM (VCB)
VND
26,113
17/06/2026
+10.00 (+0.04%) vs trước
Giá bán NHTM (VCB)
VND
26,433
17/06/2026
+10.00 (+0.04%) vs trước
EUR – Đồng Euro
VND
29,226
18/06/2026
+206.64 (+0.71%) vs trước
Tỷ giá tự do
VND
26,420
17/06/2026
+40.00 (+0.15%) vs trước
JPY – Yên Nhật
VND
157.05
18/06/2026
+0.20 (+0.13%) vs trước
Tỷ giá SBV trung tâm
VND
25,175
17/06/2026
+10.00 (+0.04%) vs trước
GBP – Bảng Anh
VND
33,800
18/06/2026
+165.37 (+0.49%) vs trước
Giá mua SBV
VND
23,967
17/06/2026
+10.00 (+0.04%) vs trước
CHF – Phơ răng Thuỵ Sĩ
VND
31,775
18/06/2026
+301.86 (+0.96%) vs trước
Giá bán SBV
VND
26,383
17/06/2026
+10.00 (+0.04%) vs trước
AUD – Đô la Úc
VND
17,776
18/06/2026
+108.60 (+0.61%) vs trước
CAD – Đô la Canada
VND
17,982
18/06/2026
-49.98 (-0.28%) vs trước
SEK – Curon Thuỵ Điển
VND
2,691
18/06/2026
+36.99 (+1.39%) vs trước
NOK – Curon Nauy
VND
2,657
18/06/2026
+14.15 (+0.54%) vs trước
DKK – Curon Đan Mạch
VND
3,911
18/06/2026
+27.55 (+0.71%) vs trước
RUB – Rúp Nga
VND
347.26
18/06/2026
-2.23 (-0.64%) vs trước
NZD – Đô la Newzealand
VND
14,664
18/06/2026
+35.46 (+0.24%) vs trước
HKD – Đô la Hồng Công
VND
3,214
18/06/2026
+4.33 (+0.13%) vs trước
SGD – Đô la Singapore
VND
19,642
18/06/2026
+107.09 (+0.55%) vs trước
MYR – Ringít Malaysia
VND
6,193
18/06/2026
+3.89 (+0.06%) vs trước
THB – Bath Thái
VND
774.14
18/06/2026
+11.00 (+1.44%) vs trước
IDR – Rupiah Inđônêsia
VND
1.42
18/06/2026
+0.01 (+0.71%) vs trước
KRW – Won Hàn Quốc
VND
16.62
18/06/2026
+0.11 (+0.67%) vs trước
INR – Rupee Ấn độ
VND
266.86
18/06/2026
+3.06 (+1.16%) vs trước
TWD – Đô la Đài Loan
VND
798.04
18/06/2026
+2.56 (+0.32%) vs trước
CNY – Nhân dân tệ Trung Quốc
VND
3,726
18/06/2026
+13.70 (+0.37%) vs trước
KHR – Riêl Cămpuchia
VND
6.26
18/06/2026
+0.01 (+0.16%) vs trước
LAK – Kíp Lào
VND
1.15
18/06/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
MOP – Pataca Macao
VND
3,120
18/06/2026
+4.27 (+0.14%) vs trước
TRY – Thổ Nhĩ Kỳ
VND
543.6
18/06/2026
-1.76 (-0.32%) vs trước
BRL – Real Brazin
VND
4,948
18/06/2026
+88.38 (+1.82%) vs trước
PLN – Đồng Zloty Ba Lan
VND
6,897
18/06/2026
+57.01 (+0.83%) vs trước
AED – Đồng UAE Dirham
VND
6,855
18/06/2026
+5.99 (+0.09%) vs trước
Lãi suất tái chiết khấu
%
3.00%
04/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Tổng phương tiện thanh toán (M2)
Tỷ đồng
19,818,534
30/04/2026
+183440.00 (+0.93%) vs trước
VNIBOR VND ON
%
3.85%
16/06/2026
+0.33 (+9.38%) vs trước
Doanh số qua đêm
Tỷ đồng
806,064
16/06/2026
+6150.00 (+0.77%) vs trước
Lãi suất tái cấp vốn
%
4.50%
04/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Tiền gửi TCKT
Tỷ đồng
6,074,860
30/04/2026
+60631.00 (+1.01%) vs trước
VNIBOR VND 1-Week
%
5.20%
16/06/2026
+0.38 (+7.88%) vs trước
Tổng doanh số các kỳ hạn
Tỷ đồng
839,194
16/06/2026
+17133.00 (+2.08%) vs trước
Tiền gửi dân cư
Tỷ đồng
10,718,801
30/04/2026
+157450.00 (+1.49%) vs trước
VNIBOR VND 2-Week
%
6.44%
16/06/2026
+0.49 (+8.24%) vs trước
Tổng tiền gửi
Tỷ đồng
16,793,661
30/04/2026
+218081.00 (+1.32%) vs trước
VNIBOR VND 1-Month
%
8.09%
16/06/2026
+0.53 (+7.01%) vs trước
Tổng huy động TT1
Tỷ đồng
18,038,591
30/09/2025
+256675.54 (+1.44%) vs trước
VNIBOR VND 2-Month
%
7.30%
19/05/2026
+0.05 (+0.69%) vs trước
Tiền gửi thanh toán cá nhân
Tỷ đồng
1,303,641
31/12/2025
-181.71 (-0.01%) vs trước
VNIBOR VND 3-Month
%
7.80%
16/06/2026
-0.24 (-2.99%) vs trước
Tỷ trọng tiền mặt trong M2
Tỷ đồng
10.77
30/04/2026
-0.34 (-3.06%) vs trước
VNIBOR VND 6-Month
%
8.00%
16/06/2026
+0.08 (+1.01%) vs trước
Tăng trưởng M2 YoY
Tỷ đồng
1.92
30/04/2026
+0.94 (+95.92%) vs trước
VNIBOR VND 9-Month
%
8.23%
16/06/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Tăng trưởng huy động YoY
Tỷ đồng
0.17
30/09/2025
-0.01 (-3.72%) vs trước
VNIBOR VND 1-Year
%
7.75%
19/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Tăng trưởng huy động YTD
Tỷ đồng
0.11
30/09/2025
+0.02 (+17.14%) vs trước
Tổng trị giá nhập khẩu
Triệu USD
52,141
31/05/2026
+25435.28 (+95.24%) vs trước
Tổng trị giá xuất khẩu
Triệu USD
46,929
31/05/2026
+25915.66 (+123.33%) vs trước
Trong đó: Doanh nghiệp FDI
Triệu USD
38,966
31/05/2026
+19010.61 (+95.27%) vs trước
Trong đó: Doanh nghiệp FDI
Triệu USD
37,840
31/05/2026
+21036.59 (+125.19%) vs trước
Nhập Khẩu Nước/Vùng Lãnh Thổ - Mặt Hàng Chủ Yếu Áchentina
Triệu USD
331.48
28/02/2025
+100.01 (+43.20%) vs trước
Nhập Khẩu Nước/Vùng Lãnh Thổ - Mặt Hàng Chủ Yếu Acmenia
Triệu USD
0.35
31/05/2026
+0.31 (+740.48%) vs trước
Thịt và các sản phẩm từ thịt
Triệu USD
276.38
31/05/2026
+127.80 (+86.01%) vs trước
An Giang
Triệu USD
90.47
31/05/2026
-31.15 (-25.61%) vs trước
Xuất Khẩu Nước/Vùng Lãnh Thổ - Mặt Hàng Chủ Yếu Acmenia
Triệu USD
68.35
31/05/2026
+18.22 (+36.35%) vs trước
Hàng thủy sản
Triệu USD
1,018
31/05/2026
+572.19 (+128.38%) vs trước
An Giang
Triệu USD
217.63
31/05/2026
-17.95 (-7.62%) vs trước
Thịt lợn và các sản phẩm từ thịt lợn
Triệu USD
25.28
15/05/2026
Áchentina
Triệu USD
307.51
31/05/2026
-184.07 (-37.44%) vs trước
Hàng thủy sản
Triệu USD
253.64
31/05/2026
+122.15 (+92.90%) vs trước
Bà Rịa - Vũng Tàu
Triệu USD
840.93
30/06/2025
+127.11 (+17.81%) vs trước
Bắc Ninh
Triệu USD
10,004
31/05/2026
+407.53 (+4.25%) vs trước
Áchentina
Triệu USD
46.91
31/05/2026
+22.15 (+89.45%) vs trước
Hàng rau quả
Triệu USD
712.47
31/05/2026
+405.08 (+131.78%) vs trước
Bà Rịa - Vũng Tàu
Triệu USD
624.94
30/06/2025
+30.78 (+5.18%) vs trước
Bắc Ninh
Triệu USD
9,736
31/05/2026
+925.86 (+10.51%) vs trước
Ailen
Triệu USD
286.75
31/05/2026
-2.14 (-0.74%) vs trước
Sữa và sản phẩm sữa
Triệu USD
118.02
31/05/2026
+52.77 (+80.88%) vs trước
Cà Mau
Triệu USD
20.25
31/05/2026
-6.47 (-24.21%) vs trước
Bắc Cạn
Triệu USD
1.4
30/06/2025
-0.70 (-33.38%) vs trước
Ai Cập
Triệu USD
45.31
31/05/2026
-28.77 (-38.84%) vs trước
Hạt điều
Triệu USD
528.55
31/05/2026
+293.09 (+124.48%) vs trước
Bắc Cạn
Triệu USD
3.48
30/06/2025
-1.66 (-32.26%) vs trước
Cà Mau
Triệu USD
167.16
31/05/2026
-28.28 (-14.47%) vs trước
Aixơlen
Triệu USD
1
31/05/2026
+0.63 (+172.40%) vs trước
Hàng rau quả
Triệu USD
241.27
31/05/2026
+118.59 (+96.66%) vs trước
Cần Thơ
Triệu USD
122.62
31/05/2026
-0.23 (-0.19%) vs trước
Bắc Giang
Triệu USD
3,394
30/06/2025
-396.85 (-10.47%) vs trước
Ailen
Triệu USD
57.41
31/05/2026
-1.29 (-2.19%) vs trước
Cà phê
Triệu USD
639.39
31/05/2026
+348.20 (+119.58%) vs trước
Bắc Giang
Triệu USD
3,609
30/06/2025
-387.65 (-9.70%) vs trước
Cần Thơ
Triệu USD
403.68
31/05/2026
+3.44 (+0.86%) vs trước
Ấn Độ
Triệu USD
705.1
31/05/2026
-110.61 (-13.56%) vs trước
Hạt điều
Triệu USD
358.24
31/05/2026
+133.84 (+59.65%) vs trước
Bạc Liêu
Triệu USD
5.77
30/06/2025
-9.12 (-61.24%) vs trước
Cao Bằng
Triệu USD
6.03
31/05/2026
-0.79 (-11.65%) vs trước
Aixơlen
Triệu USD
0.36
31/05/2026
-0.53 (-59.44%) vs trước
Chè
Triệu USD
16.13
31/05/2026
+8.78 (+119.36%) vs trước
Cao Bằng
Triệu USD
2.22
31/05/2026
+0.49 (+28.71%) vs trước
Bạc Liêu
Triệu USD
59.55
30/06/2025
+7.10 (+13.54%) vs trước
Anh
Triệu USD
105.84
31/05/2026
+28.22 (+36.35%) vs trước
Sắn và các sản phẩm từ sắn
Triệu USD
24.27
31/05/2026
+13.18 (+118.80%) vs trước
Đà Nẵng
Triệu USD
404.85
31/05/2026
-48.96 (-10.79%) vs trước
Ấn Độ
Triệu USD
1,022
31/05/2026
+55.21 (+5.71%) vs trước
Hạt tiêu
Triệu USD
166.9
31/05/2026
+100.42 (+151.05%) vs trước
Đà Nẵng
Triệu USD
406.06
31/05/2026
-22.62 (-5.28%) vs trước
Sắn
Triệu USD
9.33
15/05/2026
Áo
Triệu USD
39.39
31/05/2026
-3.81 (-8.82%) vs trước
Lúa mì
Triệu USD
106.77
31/05/2026
+71.96 (+206.72%) vs trước
Đăk Lăk
Triệu USD
100.89
31/05/2026
-4.99 (-4.71%) vs trước
Bến Tre
Triệu USD
48.37
30/06/2025
-1.60 (-3.21%) vs trước
Angiêri
Triệu USD
41.16
31/05/2026
-18.71 (-31.25%) vs trước
Quế và hoa quế
Triệu USD
36.26
31/05/2026
+19.65 (+118.26%) vs trước
Bến Tre
Triệu USD
174.37
30/06/2025
-1.50 (-0.85%) vs trước
Đăk Lăk
Triệu USD
283.31
31/05/2026
-28.54 (-9.15%) vs trước
Arập Xêút
Triệu USD
62.74
31/05/2026
-8.29 (-11.67%) vs trước
Ngô
Triệu USD
214.96
31/05/2026
+147.38 (+218.05%) vs trước
Bình Định
Triệu USD
42.2
30/06/2025
-10.94 (-20.59%) vs trước
Điện Biên
Triệu USD
0.23
31/05/2026
-0.20 (-46.01%) vs trước
Ănggôla
Triệu USD
1.26
31/05/2026
-1.42 (-53.09%) vs trước
Gạo
Triệu USD
430.24
31/05/2026
+210.60 (+95.89%) vs trước
Bình Định
Triệu USD
130.94
30/06/2025
-9.50 (-6.77%) vs trước
Điện Biên
Triệu USD
1.21
31/05/2026
-0.16 (-11.48%) vs trước
Ba Lan
Triệu USD
47.41
31/05/2026
+8.54 (+21.98%) vs trước
Đậu tương
Triệu USD
268.26
31/05/2026
+157.66 (+142.55%) vs trước
Đồng Nai
Triệu USD
2,123
31/05/2026
-267.10 (-11.18%) vs trước
Bình Dương
Triệu USD
2,149
30/06/2025
-35.33 (-1.62%) vs trước
Anh
Triệu USD
823.35
31/05/2026
+122.46 (+17.47%) vs trước
Sắn và các sản phẩm từ sắn
Triệu USD
73.39
31/05/2026
+41.78 (+132.16%) vs trước
Bình Dương
Triệu USD
2,977
30/06/2025
-10.79 (-0.36%) vs trước
Đồng Nai
Triệu USD
3,001
31/05/2026
-82.17 (-2.67%) vs trước
Sắn
Triệu USD
25.41
31/05/2026
+11.08 (+77.35%) vs trước
Bănglađét
Triệu USD
16.07
31/05/2026
+6.62 (+70.17%) vs trước
Dầu mỡ động thực vật
Triệu USD
131.34
31/05/2026
+59.40 (+82.58%) vs trước
Đồng Tháp
Triệu USD
419.22
31/05/2026
-53.00 (-11.22%) vs trước
Bình Phước
Triệu USD
455.23
30/06/2025
+24.68 (+5.73%) vs trước
Áo
Triệu USD
188.57
31/05/2026
-1.83 (-0.96%) vs trước
Dầu mỡ động thực vật
Triệu USD
103.52
31/05/2026
+38.23 (+58.56%) vs trước
Bình Phước
Triệu USD
653.74
30/06/2025
+3.09 (+0.47%) vs trước
Đồng Tháp
Triệu USD
884.82
31/05/2026
+33.00 (+3.87%) vs trước
Bêlarut
Triệu USD
1.46
31/05/2026
-1.06 (-42.08%) vs trước
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
Triệu USD
58.7
31/05/2026
+28.01 (+91.29%) vs trước
Bình Thuận
Triệu USD
104.44
30/06/2025
-11.43 (-9.87%) vs trước
Gia Lai
Triệu USD
101.41
31/05/2026
-10.93 (-9.73%) vs trước
Arập Xêút
Triệu USD
198.59
31/05/2026
+73.40 (+58.63%) vs trước
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
Triệu USD
111.52
31/05/2026
+62.32 (+126.68%) vs trước
Bình Thuận
Triệu USD
78.47
30/06/2025
-2.30 (-2.85%) vs trước
Gia Lai
Triệu USD
285.8
31/05/2026
-394.22 (-57.97%) vs trước
Bỉ
Triệu USD
45.38
31/05/2026
+2.71 (+6.35%) vs trước
Chế phẩm thực phẩm khác
Triệu USD
118.94
31/05/2026
+54.08 (+83.37%) vs trước
Hà Nội
Triệu USD
5,451
31/05/2026
-306.38 (-5.32%) vs trước
Ba Lan
Triệu USD
339.13
31/05/2026
-48.70 (-12.56%) vs trước
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
Triệu USD
198.94
31/05/2026
+102.99 (+107.34%) vs trước
Hà Nội
Triệu USD
1,897
31/05/2026
+46.15 (+2.49%) vs trước
Bờ Biển Ngà
Triệu USD
46.41
31/05/2026
-65.63 (-58.58%) vs trước
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
Triệu USD
429.05
31/05/2026
+165.44 (+62.76%) vs trước
Hà Tĩnh
Triệu USD
319.79
31/05/2026
+83.00 (+35.05%) vs trước
Bănglađét
Triệu USD
72.26
31/05/2026
-11.94 (-14.18%) vs trước
Chế phẩm thực phẩm khác
Triệu USD
60.73
31/05/2026
+31.71 (+109.29%) vs trước
Hà Tĩnh
Triệu USD
125.11
31/05/2026
-19.04 (-13.21%) vs trước
Bồ Đào Nha
Triệu USD
17.18
31/05/2026
+5.43 (+46.19%) vs trước
Nguyên phụ liệu thuốc lá
Triệu USD
36.56
31/05/2026
+18.26 (+99.76%) vs trước
Hải Phòng
Triệu USD
4,054
31/05/2026
+113.26 (+2.87%) vs trước
Bêlarut
Triệu USD
3.32
31/05/2026
-0.33 (-9.08%) vs trước
Quặng và khoáng sản khác
Triệu USD
15.02
31/05/2026
+7.90 (+111.02%) vs trước
Hải Phòng
Triệu USD
4,278
31/05/2026
+239.38 (+5.93%) vs trước
Braxin
Triệu USD
561.31
31/05/2026
+206.30 (+58.11%) vs trước
Quặng và khoáng sản khác
Triệu USD
415.3
31/05/2026
+187.74 (+82.51%) vs trước
Huế
Triệu USD
98.64
31/05/2026
-2.73 (-2.69%) vs trước
Bỉ
Triệu USD
359.21
31/05/2026
-36.46 (-9.21%) vs trước
Clanhke và xi măng
Triệu USD
118.77
31/05/2026
+60.07 (+102.34%) vs trước
Huế
Triệu USD
141.6
31/05/2026
+2.01 (+1.44%) vs trước
Brunây
Triệu USD
62.59
31/05/2026
-6.72 (-9.69%) vs trước
Than các loại
Triệu USD
963.82
31/05/2026
+490.27 (+103.53%) vs trước
Đắc Nông
Triệu USD
6.93
30/06/2025
+1.25 (+21.93%) vs trước
Hưng Yên
Triệu USD
880.99
31/05/2026
+27.66 (+3.24%) vs trước
Bờ Biển Ngà
Triệu USD
34.48
31/05/2026
-12.49 (-26.60%) vs trước
Than các loại
Triệu USD
27.09
31/05/2026
+11.96 (+79.10%) vs trước
Hưng Yên
Triệu USD
860.75
31/05/2026
-6.64 (-0.77%) vs trước
Đắc Nông
Triệu USD
12.02
30/06/2025
-4.75 (-28.31%) vs trước
Bungari
Triệu USD
4.62
31/05/2026
-5.32 (-53.52%) vs trước
Dầu thô
Triệu USD
1,120
31/05/2026
+523.59 (+87.74%) vs trước
Khánh Hòa
Triệu USD
181.78
31/05/2026
+36.39 (+25.03%) vs trước
Bồ Đào Nha
Triệu USD
55.62
31/05/2026
-2.86 (-4.90%) vs trước
Dầu thô
Triệu USD
38.18
31/05/2026
+37.36 (+4612.96%) vs trước
Khánh Hòa
Triệu USD
159.92
31/05/2026
-109.42 (-40.63%) vs trước
Tiểu Vương Quốc
Triệu USD
147.52
31/05/2026
-157.62 (-51.65%) vs trước
Xăng dầu các loại
Triệu USD
653.59
31/05/2026
+353.83 (+118.04%) vs trước
Lai Châu
Triệu USD
0.41
31/05/2026
-2.47 (-85.90%) vs trước
Braxin
Triệu USD
353.18
31/05/2026
+25.90 (+7.91%) vs trước
Xăng dầu các loại
Triệu USD
133.33
31/05/2026
+52.13 (+64.21%) vs trước
Lai Châu
Triệu USD
2.72
31/05/2026
+0.20 (+8.03%) vs trước
Xăng
Triệu USD
20.37
15/05/2026
Diesel
Triệu USD
87.63
15/05/2026
Mazut
Triệu USD
4.23
15/05/2026
Nhiên liệu bay
Triệu USD
187.53
15/05/2026
Cadắcxtan
Triệu USD
20.86
31/05/2026
+4.19 (+25.11%) vs trước
Khí đốt hóa lỏng
Triệu USD
205.73
31/05/2026
+96.71 (+88.71%) vs trước
Lâm Đồng
Triệu USD
163.24
31/05/2026
-35.28 (-17.77%) vs trước
Brunây
Triệu USD
1.72
31/05/2026
-90.50 (-98.14%) vs trước
Hóa chất
Triệu USD
364.7
31/05/2026
+196.63 (+116.99%) vs trước
Lâm Đồng
Triệu USD
202.33
31/05/2026
+0.53 (+0.26%) vs trước
Camơrun
Triệu USD
10.95
31/05/2026
-5.23 (-32.32%) vs trước
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
Triệu USD
225.48
31/05/2026
+93.39 (+70.71%) vs trước
Lạng Sơn
Triệu USD
135.39
31/05/2026
-15.99 (-10.56%) vs trước
Bungari
Triệu USD
22.54
31/05/2026
+8.15 (+56.62%) vs trước
Sản phẩm hóa chất
Triệu USD
254.35
31/05/2026
+126.89 (+99.55%) vs trước
Lạng Sơn
Triệu USD
116.3
31/05/2026
+9.37 (+8.76%) vs trước
Campuchia
Triệu USD
473.83
31/05/2026
-622.83 (-56.79%) vs trước
Hóa chất
Triệu USD
947.23
31/05/2026
+430.16 (+83.19%) vs trước
Lào Cai
Triệu USD
82.55
31/05/2026
-12.62 (-13.26%) vs trước
Tiểu Vương Quốc
Triệu USD
494.02
31/05/2026
+243.04 (+96.84%) vs trước
Phân bón các loại
Triệu USD
171.26
31/05/2026
+64.77 (+60.81%) vs trước
Lào Cai
Triệu USD
122.34
31/05/2026
+1.82 (+1.51%) vs trước
Canađa
Triệu USD
140.37
31/05/2026
+41.27 (+41.64%) vs trước
Sản phẩm hóa chất
Triệu USD
826.66
31/05/2026
+389.16 (+88.95%) vs trước
Hà Giang
Triệu USD
4.43
30/06/2025
+2.91 (+192.79%) vs trước
Nghệ An
Triệu USD
448.31
31/05/2026
-74.40 (-14.23%) vs trước
Cadắcxtan
Triệu USD
57.79
31/05/2026
+0.23 (+0.40%) vs trước
Chất dẻo nguyên liệu
Triệu USD
388.56
31/05/2026
+208.58 (+115.90%) vs trước
Hà Giang
Triệu USD
13.14
30/06/2025
+2.73 (+26.16%) vs trước
Nghệ An
Triệu USD
473.72
31/05/2026
+42.13 (+9.76%) vs trước
Chi Lê
Triệu USD
34.75
31/05/2026
-1.27 (-3.53%) vs trước
Nguyên phụ liệu dược phẩm
Triệu USD
51.51
31/05/2026
+26.96 (+109.80%) vs trước
Hà Nam
Triệu USD
1,209
30/06/2025
-448.63 (-27.06%) vs trước
Ninh Bình
Triệu USD
2,811
31/05/2026
+222.00 (+8.57%) vs trước
Campuchia
Triệu USD
532.38
31/05/2026
+20.62 (+4.03%) vs trước
Sản phẩm từ chất dẻo
Triệu USD
679.63
31/05/2026
+376.90 (+124.50%) vs trước
Hà Nam
Triệu USD
1,555
30/06/2025
+73.98 (+5.00%) vs trước
Ninh Bình
Triệu USD
3,194
31/05/2026
-16.78 (-0.52%) vs trước
Côoét
Triệu USD
0.44
31/05/2026
-0.10 (-18.99%) vs trước
Dược phẩm
Triệu USD
384.78
31/05/2026
+157.26 (+69.12%) vs trước
Phú Thọ
Triệu USD
7,593
31/05/2026
+1323.14 (+21.10%) vs trước
Canađa
Triệu USD
701.68
31/05/2026
+22.84 (+3.36%) vs trước
Cao su
Triệu USD
150.29
31/05/2026
+93.06 (+162.57%) vs trước
Phú Thọ
Triệu USD
5,035
31/05/2026
+584.02 (+13.12%) vs trước
Cộng Hòa Công Gô
Triệu USD
272.25
31/05/2026
+142.94 (+110.54%) vs trước
Phân bón các loại
Triệu USD
128.31
31/05/2026
+56.96 (+79.84%) vs trước
Quảng Ngãi
Triệu USD
461.03
31/05/2026
-167.21 (-26.62%) vs trước
Chi Lê
Triệu USD
139.65
31/05/2026
-5.34 (-3.68%) vs trước
Sản phẩm từ cao su
Triệu USD
144.28
31/05/2026
+78.87 (+120.57%) vs trước
Quảng Ngãi
Triệu USD
305.84
31/05/2026
-37.69 (-10.97%) vs trước
Phân Ure
Triệu USD
0.12
15/05/2026
Phân NPK
Triệu USD
20.09
15/05/2026
Phân DAP
Triệu USD
0.01
15/05/2026
Phân SA
Triệu USD
10.68
15/05/2026
Phân Kali
Triệu USD
20.75
15/05/2026
Crôatia
Triệu USD
6.48
31/05/2026
-4.44 (-40.66%) vs trước
Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
Triệu USD
187.62
31/05/2026
+87.44 (+87.28%) vs trước
Quảng Ninh
Triệu USD
808.69
31/05/2026
+216.69 (+36.60%) vs trước
Hải Dương
Triệu USD
856.41
30/06/2025
+27.49 (+3.32%) vs trước
Côoét
Triệu USD
6.25
31/05/2026
+4.77 (+324.54%) vs trước
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù
Triệu USD
400.03
31/05/2026
+220.04 (+122.26%) vs trước
Quảng Ninh
Triệu USD
613.17
31/05/2026
+75.73 (+14.09%) vs trước
Hải Dương
Triệu USD
1,022
30/06/2025
+53.56 (+5.53%) vs trước
Đài Loan
Triệu USD
4,233
31/05/2026
+309.02 (+7.88%) vs trước
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
Triệu USD
114.53
31/05/2026
+40.93 (+55.61%) vs trước
Quảng Trị
Triệu USD
124.67
31/05/2026
+22.66 (+22.21%) vs trước
Côlômbia
Triệu USD
103.29
31/05/2026
+39.20 (+61.16%) vs trước
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
Triệu USD
80.91
31/05/2026
+43.23 (+114.70%) vs trước
Quảng Trị
Triệu USD
43.98
31/05/2026
-0.02 (-0.05%) vs trước
Đan Mạch
Triệu USD
28.29
31/05/2026
-5.66 (-16.67%) vs trước
Chất dẻo nguyên liệu
Triệu USD
1,257
31/05/2026
+532.18 (+73.40%) vs trước
Hậu Giang
Triệu USD
29.51
30/06/2025
-2.79 (-8.63%) vs trước
Sơn La
Triệu USD
1.27
31/05/2026
-4.01 (-75.97%) vs trước
Crôatia
Triệu USD
6.76
31/05/2026
-5.10 (-43.01%) vs trước
Gỗ và sản phẩm gỗ
Triệu USD
1,438
31/05/2026
+777.78 (+117.80%) vs trước
Sơn La
Triệu USD
2.51
31/05/2026
+0.11 (+4.81%) vs trước
Hậu Giang
Triệu USD
61.48
30/06/2025
-9.78 (-13.73%) vs trước
Sản phẩm gỗ
Triệu USD
927.46
31/05/2026
+526.02 (+131.03%) vs trước
Đông Timo
Triệu USD
0.34
31/12/2025
+0.30 (+627.66%) vs trước
Đức
Triệu USD
459.47
31/05/2026
+88.51 (+23.86%) vs trước
Sản phẩm từ chất dẻo
Triệu USD
1,057
31/05/2026
+498.86 (+89.36%) vs trước
Tây Ninh
Triệu USD
1,364
31/05/2026
-94.55 (-6.48%) vs trước
Hòa Bình
Triệu USD
52.34
30/06/2025
+8.41 (+19.16%) vs trước
Đài Loan
Triệu USD
800.68
31/05/2026
+112.70 (+16.38%) vs trước
Giấy và các sản phẩm từ giấy
Triệu USD
219.24
31/05/2026
+114.67 (+109.66%) vs trước
Hòa Bình
Triệu USD
52.62
30/06/2025
-3.76 (-6.67%) vs trước
Tây Ninh
Triệu USD
1,729
31/05/2026
-42.18 (-2.38%) vs trước
Extônia
Triệu USD
0.96
31/05/2026
-0.70 (-42.31%) vs trước
Cao su
Triệu USD
295.12
31/05/2026
+144.55 (+96.01%) vs trước
Thái Nguyên
Triệu USD
2,671
31/05/2026
+595.35 (+28.68%) vs trước
Đan Mạch
Triệu USD
47.37
31/05/2026
+3.77 (+8.64%) vs trước
Xơ, sợi dệt các loại
Triệu USD
410.95
31/05/2026
+214.01 (+108.67%) vs trước
Thái Nguyên
Triệu USD
3,022
31/05/2026
+417.70 (+16.04%) vs trước
Gana
Triệu USD
32.28
31/05/2026
+27.75 (+612.92%) vs trước
Sản phẩm từ cao su
Triệu USD
119.78
31/05/2026
+55.81 (+87.25%) vs trước
Thanh Hóa
Triệu USD
1,492
31/05/2026
+347.27 (+30.32%) vs trước
Đông Timo
Triệu USD
2.12
31/05/2026
+0.65 (+43.92%) vs trước
Hàng dệt, may
Triệu USD
3,189
31/05/2026
+1797.48 (+129.20%) vs trước
Thanh Hóa
Triệu USD
644.7
31/05/2026
+5.56 (+0.87%) vs trước
Vải các loại
Triệu USD
107.79
15/05/2026
-76.35 (-41.46%) vs trước
Hà Lan
Triệu USD
62.86
31/05/2026
-17.56 (-21.83%) vs trước
Gỗ và sản phẩm gỗ
Triệu USD
339.81
31/05/2026
+163.03 (+92.22%) vs trước
TP Hồ Chí Minh
Triệu USD
9,396
31/05/2026
-83.43 (-0.88%) vs trước
Kiên Giang
Triệu USD
17.22
30/06/2025
+3.92 (+29.51%) vs trước
Đức
Triệu USD
1,087
31/05/2026
+152.22 (+16.29%) vs trước
Vải mành, vải kỹ thuật khác
Triệu USD
75.29
31/05/2026
+36.44 (+93.80%) vs trước
TP Hồ Chí Minh
Triệu USD
8,196
31/05/2026
-643.55 (-7.28%) vs trước
Kiên Giang
Triệu USD
72.19
30/06/2025
-5.27 (-6.81%) vs trước
Hàn Quốc
Triệu USD
7,940
31/05/2026
+411.50 (+5.47%) vs trước
Giấy các loại
Triệu USD
246.15
31/05/2026
+114.36 (+86.78%) vs trước
Kon Tum
Triệu USD
3.85
30/06/2025
-0.23 (-5.66%) vs trước
Tuyên Quang
Triệu USD
12.21
31/05/2026
-3.87 (-24.06%) vs trước
Extônia
Triệu USD
4.02
31/05/2026
-5.49 (-57.70%) vs trước
Giày dép các loại
Triệu USD
2,142
31/05/2026
+1136.68 (+113.03%) vs trước
Kon Tum
Triệu USD
36.77
30/06/2025
+8.70 (+31.00%) vs trước
Tuyên Quang
Triệu USD
40.56
31/05/2026
+7.45 (+22.50%) vs trước
Hoa Kỳ
Triệu USD
2,128
31/05/2026
+242.43 (+12.85%) vs trước
Sản phẩm từ giấy
Triệu USD
109.61
31/05/2026
+52.43 (+91.70%) vs trước
Vĩnh Long
Triệu USD
194.68
31/05/2026
-9.70 (-4.75%) vs trước
Gana
Triệu USD
64.9
31/05/2026
+6.39 (+10.93%) vs trước
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
Triệu USD
215.69
31/05/2026
+115.46 (+115.19%) vs trước
Vĩnh Long
Triệu USD
336.02
31/05/2026
-9.92 (-2.87%) vs trước
Hồng Kông
Triệu USD
60.03
31/05/2026
-8.95 (-12.97%) vs trước
Bông các loại
Triệu USD
305.47
31/05/2026
+138.67 (+83.13%) vs trước
Hà Lan
Triệu USD
1,308
31/05/2026
-114.42 (-8.04%) vs trước
Sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác
Triệu USD
150
31/05/2026
+83.75 (+126.43%) vs trước
Hungari
Triệu USD
22.09
31/05/2026
+5.27 (+31.36%) vs trước
Xơ, sợi dệt các loại
Triệu USD
296.29
31/05/2026
+139.96 (+89.53%) vs trước
Hàn Quốc
Triệu USD
2,421
31/05/2026
-146.96 (-5.72%) vs trước
Sản phẩm gốm, sứ
Triệu USD
55.38
31/05/2026
+31.15 (+128.58%) vs trước
Hy Lạp
Triệu USD
10.37
31/05/2026
-0.27 (-2.51%) vs trước
Vải các loại
Triệu USD
1,434
31/05/2026
+667.36 (+87.03%) vs trước
Hoa Kỳ
Triệu USD
15,531
31/05/2026
+455.67 (+3.02%) vs trước
Kim loại thường khác và sản phẩm
Triệu USD
362.25
28/02/2026
-136.93 (-27.43%) vs trước
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
Triệu USD
127.85
31/05/2026
+67.40 (+111.50%) vs trước
Inđônêxia
Triệu USD
1,223
31/05/2026
+166.43 (+15.75%) vs trước
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
Triệu USD
656.37
31/05/2026
+309.73 (+89.35%) vs trước
Long An
Triệu USD
515.21
30/06/2025
+7.66 (+1.51%) vs trước
Hồng Kông
Triệu USD
1,840
31/05/2026
-23.85 (-1.28%) vs trước
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
Triệu USD
63.68
31/05/2026
+36.56 (+134.80%) vs trước
Long An
Triệu USD
731.41
30/06/2025
-16.30 (-2.18%) vs trước
Italia
Triệu USD
201.98
31/05/2026
-17.74 (-8.07%) vs trước
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
Triệu USD
125.21
31/05/2026
+59.30 (+89.96%) vs trước
Nam Định
Triệu USD
455.66
30/06/2025
-6.18 (-1.34%) vs trước
Hungari
Triệu USD
129.14
31/05/2026
+3.48 (+2.77%) vs trước
Sắt thép các loại
Triệu USD
612.05
31/05/2026
+327.19 (+114.86%) vs trước
Nam Định
Triệu USD
582.38
30/06/2025
+22.62 (+4.04%) vs trước
Israen
Triệu USD
231.55
31/05/2026
+30.10 (+14.94%) vs trước
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
Triệu USD
138.31
31/05/2026
+80.53 (+139.35%) vs trước
Hy Lạp
Triệu USD
43.52
31/05/2026
-3.36 (-7.17%) vs trước
Sản phẩm từ sắt thép
Triệu USD
475.83
31/05/2026
+266.78 (+127.62%) vs trước
Kiecgikistan
Triệu USD
0.16
31/05/2026
-6.58 (-97.68%) vs trước
Phế liệu sắt thép
Triệu USD
162.42
31/05/2026
+87.19 (+115.91%) vs trước
Inđônêxia
Triệu USD
475.33
31/05/2026
-84.07 (-15.03%) vs trước
Kim loại thường khác
Triệu USD
150.41
31/05/2026
+100.16 (+199.30%) vs trước
Đồng
Triệu USD
15.46
15/05/2026
Lào
Triệu USD
134.78
31/05/2026
-29.53 (-17.97%) vs trước
Sắt thép các loại
Triệu USD
954.38
31/05/2026
+411.51 (+75.80%) vs trước
Ninh Thuận
Triệu USD
7.51
30/06/2025
+0.89 (+13.38%) vs trước
Irắc
Triệu USD
18.87
31/05/2026
-10.12 (-34.90%) vs trước
Sản phẩm từ kim loại thường khác
Triệu USD
370.29
31/05/2026
+208.89 (+129.42%) vs trước
Ninh Thuận
Triệu USD
13.92
30/06/2025
-2.82 (-16.82%) vs trước
Phôi thép
Triệu USD
0.33
15/05/2026
Latvia
Triệu USD
4.98
31/05/2026
+1.91 (+62.51%) vs trước
Sản phẩm từ sắt thép
Triệu USD
869
31/05/2026
+435.72 (+100.56%) vs trước
Italia
Triệu USD
457.72
31/05/2026
-22.51 (-4.69%) vs trước
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
Triệu USD
13,394
31/05/2026
+7359.55 (+121.96%) vs trước
Lítva
Triệu USD
3.8
31/05/2026
-0.91 (-19.28%) vs trước
Kim loại thường khác
Triệu USD
1,385
31/05/2026
+601.77 (+76.80%) vs trước
Phú Yên
Triệu USD
23.3
30/06/2025
-11.73 (-33.49%) vs trước
Israen
Triệu USD
109.19
31/05/2026
+7.11 (+6.97%) vs trước
Hàng Điện gia dụng và linh kiện
Triệu USD
373.4
31/05/2026
+204.84 (+121.52%) vs trước
Phú Yên
Triệu USD
34.89
30/06/2025
+4.37 (+14.31%) vs trước
Đồng
Triệu USD
362.49
15/05/2026
Lúcxămbua
Triệu USD
4.81
31/05/2026
+0.23 (+5.00%) vs trước
Sản phẩm từ kim loại thường khác
Triệu USD
491.99
31/05/2026
+238.74 (+94.27%) vs trước
Quảng Bình
Triệu USD
78.11
30/06/2025
+32.28 (+70.43%) vs trước
Kênia
Triệu USD
16.09
31/05/2026
+1.71 (+11.91%) vs trước
Điện thoại các loại và linh kiện
Triệu USD
5,089
31/05/2026
+2908.47 (+133.40%) vs trước
Quảng Bình
Triệu USD
20.49
30/06/2025
+3.64 (+21.60%) vs trước
Malaixia
Triệu USD
1,197
31/05/2026
-506.16 (-29.72%) vs trước
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
Triệu USD
21,369
31/05/2026
+10629.74 (+98.98%) vs trước
Quảng Nam
Triệu USD
232.98
30/06/2025
-21.53 (-8.46%) vs trước
Kiecgikistan
Triệu USD
0.44
31/05/2026
-0.04 (-8.30%) vs trước
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
Triệu USD
666.5
31/05/2026
+360.18 (+117.58%) vs trước
Quảng Nam
Triệu USD
236.6
30/06/2025
+43.94 (+22.81%) vs trước
Manta
Triệu USD
1.16
31/05/2026
-0.21 (-15.16%) vs trước
Hàng điện gia dụng và linh kiện
Triệu USD
293.89
31/05/2026
+146.76 (+99.75%) vs trước
Lào
Triệu USD
59.21
31/05/2026
-339.72 (-85.16%) vs trước
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
Triệu USD
6,040
31/05/2026
+3473.39 (+135.35%) vs trước
Mê Hi Cô
Triệu USD
101.45
31/05/2026
-1.03 (-1.01%) vs trước
Điện thoại các loại và linh kiện
Triệu USD
856.26
31/05/2026
+427.26 (+99.60%) vs trước
Latvia
Triệu USD
29.08
31/05/2026
-5.35 (-15.53%) vs trước
Dây điện và dây cáp điện
Triệu USD
468.76
31/05/2026
+264.81 (+129.85%) vs trước
Mianma
Triệu USD
23.31
31/05/2026
-2.99 (-11.36%) vs trước
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
Triệu USD
204.31
31/05/2026
+100.16 (+96.16%) vs trước
Lítva
Triệu USD
19.49
31/05/2026
-6.51 (-25.03%) vs trước
Phương tiện vận tải và phụ tùng
Triệu USD
1,731
31/05/2026
+861.83 (+99.13%) vs trước
Tàu thuyền các loại
Triệu USD
92.44
15/05/2026
Phụ tùng ô tô
Triệu USD
487.55
15/05/2026
Nauy
Triệu USD
52.68
31/05/2026
+1.67 (+3.27%) vs trước
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Triệu USD
6,378
31/05/2026
+3161.43 (+98.28%) vs trước
Sóc Trăng
Triệu USD
22.85
30/06/2025
-1.12 (-4.67%) vs trước
Lúcxămbua
Triệu USD
9.64
31/05/2026
-15.37 (-61.46%) vs trước
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ
Triệu USD
297.07
31/05/2026
+163.59 (+122.55%) vs trước
Sóc Trăng
Triệu USD
118.71
30/06/2025
-40.78 (-25.57%) vs trước
Nam Phi
Triệu USD
103
31/05/2026
+80.29 (+353.56%) vs trước
Dây điện và dây cáp điện
Triệu USD
469.61
31/05/2026
+227.69 (+94.12%) vs trước
Malaixia
Triệu USD
565.17
31/05/2026
-55.35 (-8.92%) vs trước
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận
Triệu USD
777.51
31/05/2026
+454.91 (+141.01%) vs trước
Niuzilân
Triệu USD
71.75
31/05/2026
-3.13 (-4.17%) vs trước
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận
Triệu USD
75.96
31/05/2026
+38.62 (+103.46%) vs trước
Manta
Triệu USD
1.08
31/05/2026
-8.91 (-89.23%) vs trước
Hàng hóa khác
Triệu USD
1,335
31/05/2026
+735.45 (+122.76%) vs trước
Nga
Triệu USD
253.83
31/05/2026
-127.38 (-33.41%) vs trước
Ô tô nguyên chiếc các loại
Triệu USD
547.63
31/05/2026
+306.37 (+126.99%) vs trước
Thái Bình
Triệu USD
180.68
30/06/2025
-11.78 (-6.12%) vs trước
Mê Hi Cô
Triệu USD
793.81
31/05/2026
+10.22 (+1.30%) vs trước
Thái Bình
Triệu USD
298.16
30/06/2025
+11.20 (+3.90%) vs trước
Ô tô 9 chỗ ngồi trở xuống
Triệu USD
133.77
15/05/2026
Ô tô trên 9 chỗ ngồi
Triệu USD
0
15/05/2026
Ô tô vận tải
Triệu USD
53.85
15/05/2026
Nhật Bản
Triệu USD
2,280
31/05/2026
-48.04 (-2.06%) vs trước
Linh kiện, phụ tùng ô tô
Triệu USD
677.58
31/05/2026
+343.28 (+102.69%) vs trước
Mianma
Triệu USD
30.56
31/05/2026
-3.77 (-10.99%) vs trước
Nigiêria
Triệu USD
47.94
31/05/2026
-47.87 (-49.96%) vs trước
Xe máy và linh kiện, phụ tùng
Triệu USD
108.29
31/05/2026
+55.04 (+103.37%) vs trước
Môdămbíc
Triệu USD
7.38
31/05/2026
-9.58 (-56.49%) vs trước
Ôxtrâylia
Triệu USD
726.69
31/05/2026
-128.74 (-15.05%) vs trước
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
Triệu USD
133.37
31/05/2026
+80.52 (+152.34%) vs trước
Thừa Thiên - Huế
Triệu USD
92.18
30/06/2025
-13.25 (-12.57%) vs trước
Nauy
Triệu USD
21.12
31/05/2026
+4.37 (+26.10%) vs trước
Thừa Thiên - Huế
Triệu USD
133.88
30/06/2025
+11.52 (+9.41%) vs trước
Pakixtan
Triệu USD
51.87
31/05/2026
+36.25 (+232.18%) vs trước
Hàng hóa khác
Triệu USD
1,922
31/05/2026
+981.78 (+104.47%) vs trước
Tiền Giang
Triệu USD
269.67
30/06/2025
-25.28 (-8.57%) vs trước
Nam Phi
Triệu USD
94.56
31/05/2026
-10.77 (-10.23%) vs trước
Tiền Giang
Triệu USD
605.65
30/06/2025
-5.05 (-0.83%) vs trước
Pêru
Triệu USD
4.95
31/05/2026
+0.35 (+7.70%) vs trước
Niuzilân
Triệu USD
69.16
31/05/2026
+2.39 (+3.58%) vs trước
Phần Lan
Triệu USD
18.39
31/05/2026
+2.67 (+17.00%) vs trước
Trà Vinh
Triệu USD
40.42
30/06/2025
-5.84 (-12.61%) vs trước
Nga
Triệu USD
193.1
31/05/2026
-0.43 (-0.22%) vs trước
Trà Vinh
Triệu USD
42.02
30/06/2025
+3.01 (+7.71%) vs trước
Pháp
Triệu USD
209.12
31/05/2026
-36.88 (-14.99%) vs trước
Nhật Bản
Triệu USD
2,533
31/05/2026
+83.78 (+3.42%) vs trước
Philippin
Triệu USD
205.31
31/05/2026
-4.63 (-2.20%) vs trước
Nigiêria
Triệu USD
18.07
31/05/2026
+1.02 (+5.97%) vs trước
Quata
Triệu USD
0.76
31/05/2026
-2.91 (-79.39%) vs trước
Vĩnh Phúc
Triệu USD
1,337
30/06/2025
-310.42 (-18.84%) vs trước
Ôxtrâylia
Triệu USD
624.26
31/05/2026
-160.08 (-20.41%) vs trước
Vĩnh Phúc
Triệu USD
1,317
30/06/2025
+57.50 (+4.56%) vs trước
Rumani
Triệu USD
18
31/05/2026
-3.12 (-14.76%) vs trước
Yên Bái
Triệu USD
25.62
30/06/2025
-6.60 (-20.49%) vs trước
Pakixtan
Triệu USD
29.74
31/05/2026
-25.17 (-45.84%) vs trước
Yên Bái
Triệu USD
46.29
30/06/2025
-3.57 (-7.16%) vs trước
Séc
Triệu USD
25.01
31/05/2026
+4.48 (+21.81%) vs trước
Panama
Triệu USD
36.03
31/05/2026
+4.43 (+14.02%) vs trước
Singapo
Triệu USD
744.98
31/05/2026
-192.71 (-20.55%) vs trước
Pêru
Triệu USD
75.02
31/05/2026
-4.66 (-5.84%) vs trước
Síp
Triệu USD
1.73
31/05/2026
-4.84 (-73.70%) vs trước
Phần Lan
Triệu USD
31.27
31/05/2026
+21.40 (+217.04%) vs trước
Xlôvakia
Triệu USD
7.59
31/05/2026
+1.37 (+22.11%) vs trước
Pháp
Triệu USD
377.76
31/05/2026
+11.32 (+3.09%) vs trước
Xlôvenhia
Triệu USD
17.58
31/05/2026
+8.10 (+85.52%) vs trước
Philippin
Triệu USD
586.63
31/05/2026
-43.57 (-6.91%) vs trước
Tanzania
Triệu USD
7.91
31/05/2026
-1.99 (-20.10%) vs trước
Rumani
Triệu USD
27.65
31/05/2026
-4.82 (-14.85%) vs trước
Tây Ban Nha
Triệu USD
78.93
31/05/2026
-11.91 (-13.11%) vs trước
Séc
Triệu USD
256.29
31/05/2026
+26.62 (+11.59%) vs trước
Thái Lan
Triệu USD
1,362
31/05/2026
+188.85 (+16.10%) vs trước
Singapo
Triệu USD
600.97
31/05/2026
-75.95 (-11.22%) vs trước
Thổ Nhĩ Kỳ
Triệu USD
44.23
31/05/2026
+4.89 (+12.42%) vs trước
Síp
Triệu USD
5.16
31/05/2026
+0.66 (+14.71%) vs trước
Thụy Điển
Triệu USD
36.13
31/05/2026
-25.48 (-41.36%) vs trước
Xlôvakia
Triệu USD
39.4
31/05/2026
-8.00 (-16.89%) vs trước
Thụy Sỹ
Triệu USD
73
31/05/2026
-7.85 (-9.71%) vs trước
Xlôvenhia
Triệu USD
34.15
31/05/2026
-9.86 (-22.41%) vs trước
Trung Quốc
Triệu USD
22,046
31/05/2026
+1836.34 (+9.09%) vs trước
Srilanca
Triệu USD
25.73
31/05/2026
-13.22 (-33.93%) vs trước
Tuynidi
Triệu USD
1.82
31/05/2026
+0.86 (+89.07%) vs trước
Tanzania
Triệu USD
7.78
31/05/2026
+1.34 (+20.74%) vs trước
Ucraina
Triệu USD
5.78
31/05/2026
+2.10 (+57.10%) vs trước
Tây Ban Nha
Triệu USD
427.2
31/05/2026
+44.32 (+11.58%) vs trước
Thái Lan
Triệu USD
970.33
31/05/2026
-115.82 (-10.66%) vs trước
Thổ Nhĩ Kỳ
Triệu USD
206.5
31/05/2026
-3.17 (-1.51%) vs trước
Thụy Điển
Triệu USD
151.14
31/05/2026
+31.44 (+26.26%) vs trước
Thụy Sỹ
Triệu USD
22.72
31/05/2026
+5.23 (+29.89%) vs trước
Tôgô
Triệu USD
33.51
31/05/2026
-3.90 (-10.42%) vs trước
Trung Quốc
Triệu USD
7,091
31/05/2026
+943.72 (+15.35%) vs trước
Ucraina
Triệu USD
9.57
31/05/2026
-0.68 (-6.67%) vs trước
Xênêgan
Triệu USD
5.21
31/05/2026
-3.41 (-39.60%) vs trước
Xin-ga-po
Triệu USD
1,002
31/05/2026
+301.07 (+42.98%) vs trước
Xin-ga-po
Dự án
194
31/05/2026
+34.00 (+21.25%) vs trước
Xin-ga-po
Triệu USD
6,805
31/05/2026
+750.19 (+12.39%) vs trước
Số dự án đăng ký mới
Dự án
327
31/05/2026
-18.00 (-5.22%) vs trước
Thái Nguyên
Triệu USD
1,849
31/05/2026
+1538.00 (+494.29%) vs trước
Thái Nguyên
Triệu USD
5,755
31/05/2026
+0.10 (+0.00%) vs trước
Thái Nguyên
Dự án
13
31/05/2026
+1.00 (+8.33%) vs trước
Số dự án đăng ký mới
Dự án
1,576
31/05/2026
+327.00 (+26.18%) vs trước
Hàn Quốc
Dự án
167
31/05/2026
+38.00 (+29.46%) vs trước
Hàn Quốc
Triệu USD
2,417
31/05/2026
+1755.85 (+265.50%) vs trước
Hàn Quốc
Triệu USD
4,219
31/05/2026
+135.06 (+3.31%) vs trước
FDI đăng ký
Tỷ USD
5.34
31/05/2026
+2.60 (+94.66%) vs trước
Nghệ An
Triệu USD
690.23
31/12/2025
+16.50 (+2.45%) vs trước
Nghệ An
Dự án
5
31/05/2026
+1.00 (+25.00%) vs trước
Nghệ An
Triệu USD
2,282
31/05/2026
+26.50 (+1.18%) vs trước
FDI đăng ký
Tỷ USD
20.62
31/05/2026
+5.34 (+34.93%) vs trước
Trung Quốc
Dự án
535
31/05/2026
+125.00 (+30.49%) vs trước
Trung Quốc
Triệu USD
218.33
31/05/2026
-112.62 (-34.03%) vs trước
Trung Quốc
Triệu USD
1,794
31/05/2026
+1269.71 (+242.27%) vs trước
FDI đăng ký mới
Tỷ USD
2.69
31/05/2026
+0.77 (+40.27%) vs trước
Tây Ninh
Dự án
68
31/05/2026
+16.00 (+30.77%) vs trước
Tây Ninh
Triệu USD
1,334
31/05/2026
+1071.96 (+408.89%) vs trước
Tây Ninh
Triệu USD
514.15
31/05/2026
+40.38 (+8.52%) vs trước
FDI đăng ký mới
Tỷ USD
14.84
31/05/2026
+2.69 (+22.12%) vs trước
Thụy Điển
Triệu USD
1,000
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Thụy Điển
Dự án
4
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Thụy Điển
Triệu USD
20.24
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
FDI điều chỉnh
Tỷ USD
2.65
31/05/2026
+1.82 (+220.79%) vs trước
TP. Hồ Chí Minh
Triệu USD
1,102
31/05/2026
+118.26 (+12.03%) vs trước
TP. Hồ Chí Minh
Triệu USD
427.56
31/05/2026
+8.73 (+2.08%) vs trước
TP. Hồ Chí Minh
Dự án
815
31/05/2026
+159.00 (+24.24%) vs trước
FDI điều chỉnh
Tỷ USD
5.78
31/05/2026
+2.65 (+84.68%) vs trước
Nhật Bản
Triệu USD
712.62
31/05/2026
+250.67 (+54.26%) vs trước
Nhật Bản
Triệu USD
66.69
31/05/2026
+21.66 (+48.11%) vs trước
Nhật Bản
Dự án
106
31/05/2026
+26.00 (+32.50%) vs trước
FDI thực hiện (giải ngân)
Tỷ USD
2.35
31/05/2026
+0.36 (+18.09%) vs trước
Bình Định
Triệu USD
—
—
Bình Định
Triệu USD
1,069
30/06/2025
+1001.50 (+1491.82%) vs trước
Bình Định
Dự án
8
30/06/2025
+2.00 (+33.33%) vs trước
FDI thực hiện (giải ngân)
Tỷ USD
9.75
31/05/2026
+2.35 (+31.76%) vs trước
Hồng Kông (TQ)
Dự án
151
31/05/2026
+29.00 (+23.77%) vs trước
Hồng Kông (TQ)
Triệu USD
397.29
31/05/2026
+68.11 (+20.69%) vs trước
Hồng Kông (TQ)
Triệu USD
816.34
31/05/2026
+50.27 (+6.56%) vs trước
Hà Nam
Triệu USD
857.33
30/06/2025
+304.97 (+55.21%) vs trước
Hà Nam
Dự án
43
30/06/2025
+10.00 (+30.30%) vs trước
Hà Nam
Triệu USD
346.47
30/06/2025
+34.65 (+11.11%) vs trước
Hà Lan
Dự án
14
31/05/2026
+1.00 (+7.69%) vs trước
Hà Lan
Triệu USD
190.54
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Hà Lan
Triệu USD
380.29
31/05/2026
+61.84 (+19.42%) vs trước
Hải Phòng
Triệu USD
711.06
31/05/2026
+515.36 (+263.34%) vs trước
Hải Phòng
Dự án
76
31/05/2026
+23.00 (+43.40%) vs trước
Hải Phòng
Triệu USD
72.45
31/05/2026
+68.24 (+1621.69%) vs trước
Đức
Triệu USD
13.65
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Đức
Triệu USD
155.58
31/12/2025
+0.13 (+0.08%) vs trước
Đức
Dự án
36
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Đồng Nai
Triệu USD
-2.08
31/05/2026
-1.67 (-412.57%) vs trước
Đồng Nai
Triệu USD
647.56
31/05/2026
+51.55 (+8.65%) vs trước
Đồng Nai
Dự án
46
31/05/2026
+9.00 (+24.32%) vs trước
Hoa Kỳ
Triệu USD
17.09
31/05/2026
-3.71 (-17.85%) vs trước
Hoa Kỳ
Triệu USD
106.76
31/05/2026
+15.82 (+17.40%) vs trước
Hoa Kỳ
Dự án
61
31/05/2026
+15.00 (+32.61%) vs trước
Bắc Ninh
Triệu USD
549.91
31/05/2026
+76.26 (+16.10%) vs trước
Bắc Ninh
Dự án
144
31/05/2026
+27.00 (+23.08%) vs trước
Bắc Ninh
Triệu USD
1,202
31/05/2026
+358.08 (+42.44%) vs trước
Xa-moa
Dự án
12
31/05/2026
+3.00 (+33.33%) vs trước
Xa-moa
Triệu USD
93.65
31/05/2026
+12.10 (+14.84%) vs trước
Xa-moa
Triệu USD
37.59
31/05/2026
+32.97 (+713.94%) vs trước
Bà Rịa - Vũng Tàu
Triệu USD
535.2
30/06/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Bà Rịa - Vũng Tàu
Dự án
24
30/06/2025
+4.00 (+20.00%) vs trước
Bà Rịa - Vũng Tàu
Triệu USD
427.54
30/06/2025
+17.55 (+4.28%) vs trước
Đài Loan
Dự án
57
31/05/2026
+8.00 (+16.33%) vs trước
Đài Loan
Triệu USD
92.22
31/05/2026
+19.78 (+27.31%) vs trước
Đài Loan
Triệu USD
568.65
31/05/2026
+542.26 (+2054.72%) vs trước
Ninh Bình
Triệu USD
645.85
31/05/2026
+617.69 (+2193.52%) vs trước
Ninh Bình
Dự án
20
31/05/2026
+7.00 (+53.85%) vs trước
Ninh Bình
Triệu USD
420.75
31/05/2026
+321.82 (+325.28%) vs trước
Quần đảo Virgin (Anh)
Triệu USD
73.63
31/05/2026
+65.31 (+785.27%) vs trước
Quần đảo Virgin (Anh)
Triệu USD
69.49
31/05/2026
+58.43 (+528.58%) vs trước
Quần đảo Virgin (Anh)
Dự án
7
31/05/2026
+1.00 (+16.67%) vs trước
Hà Tĩnh
Triệu USD
—
—
Hà Tĩnh
Dự án
4
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Hà Tĩnh
Triệu USD
412.57
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Đan Mạch
Triệu USD
72.17
31/12/2025
+0.03 (+0.04%) vs trước
Đan Mạch
Triệu USD
0
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Đan Mạch
Dự án
8
31/12/2025
+1.00 (+14.29%) vs trước
Thái Bình
Triệu USD
404.36
30/06/2025
+43.61 (+12.09%) vs trước
Thái Bình
Dự án
41
30/06/2025
+7.00 (+20.59%) vs trước
Thái Bình
Triệu USD
34.05
30/06/2025
+4.62 (+15.70%) vs trước
Lúc-xăm-bua
Triệu USD
72.07
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Lúc-xăm-bua
Dự án
3
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Lúc-xăm-bua
Triệu USD
2.36
31/12/2025
Cần Thơ
Dự án
2
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Cần Thơ
Triệu USD
16.56
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Cần Thơ
Triệu USD
316.13
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Ấn Độ
Triệu USD
59.54
31/05/2026
+2.04 (+3.55%) vs trước
Ấn Độ
Triệu USD
2.26
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Ấn Độ
Dự án
44
31/05/2026
+7.00 (+18.92%) vs trước
Long An
Triệu USD
302.19
30/06/2025
+62.54 (+26.10%) vs trước
Long An
Triệu USD
136.19
30/06/2025
+14.78 (+12.18%) vs trước
Long An
Dự án
99
30/06/2025
+32.00 (+47.76%) vs trước
Pháp
Dự án
28
31/08/2025
+5.00 (+21.74%) vs trước
Pháp
Triệu USD
32.34
31/08/2025
+0.54 (+1.69%) vs trước
Pháp
Triệu USD
37.97
31/08/2025
-0.06 (-0.16%) vs trước
Hưng Yên
Triệu USD
8.38
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Hưng Yên
Triệu USD
287.71
31/05/2026
+49.46 (+20.76%) vs trước
Hưng Yên
Dự án
33
31/05/2026
+11.00 (+50.00%) vs trước
Lào
Triệu USD
0
31/03/2025
Lào
Triệu USD
30.3
31/05/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Lào
Dự án
1
31/05/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Đà Nẵng
Triệu USD
0.31
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Đà Nẵng
Dự án
52
31/05/2026
+8.00 (+18.18%) vs trước
Đà Nẵng
Triệu USD
276.77
31/05/2026
+70.23 (+34.01%) vs trước
Ma-lai-xi-a
Triệu USD
25.29
31/05/2026
+21.43 (+554.99%) vs trước
Ma-lai-xi-a
Dự án
20
31/05/2026
+4.00 (+25.00%) vs trước
Ma-lai-xi-a
Triệu USD
2.05
31/05/2026
-1.57 (-43.41%) vs trước
Bình Dương
Triệu USD
253.11
30/06/2025
+32.32 (+14.64%) vs trước
Bình Dương
Dự án
129
30/06/2025
+20.00 (+18.35%) vs trước
Bình Dương
Triệu USD
-418.3
30/06/2025
-479.47 (-783.80%) vs trước
Tây Ban Nha
Triệu USD
14.25
30/04/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Tây Ban Nha
Triệu USD
-0.02
31/03/2025
Tây Ban Nha
Dự án
4
30/04/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Bình Phước
Triệu USD
94.17
30/06/2025
+36.69 (+63.84%) vs trước
Bình Phước
Dự án
33
30/06/2025
+7.00 (+26.92%) vs trước
Bình Phước
Triệu USD
234.06
30/06/2025
+25.76 (+12.37%) vs trước
Thụy Sỹ
Triệu USD
0
31/05/2026
Thụy Sỹ
Dự án
10
31/05/2026
+3.00 (+42.86%) vs trước
Thụy Sỹ
Triệu USD
13.76
31/05/2026
+8.33 (+153.48%) vs trước
Hà Nội
Dự án
242
31/05/2026
+50.00 (+26.04%) vs trước
Hà Nội
Triệu USD
433.89
31/05/2026
+5.05 (+1.18%) vs trước
Hà Nội
Triệu USD
227.88
31/05/2026
+165.25 (+263.85%) vs trước
Ca-na-da
Dự án
15
31/05/2026
+2.00 (+15.38%) vs trước
Ca-na-da
Triệu USD
10.43
31/05/2026
+0.21 (+2.02%) vs trước
Ca-na-da
Triệu USD
0
31/05/2026
Bắc Giang
Dự án
29
30/06/2025
+26.00 (+866.67%) vs trước
Bắc Giang
Triệu USD
232.41
30/06/2025
+199.61 (+608.63%) vs trước
Bắc Giang
Triệu USD
216.52
30/06/2025
+203.52 (+1565.52%) vs trước
I-xa-ren
Triệu USD
8.25
31/05/2026
+0.01 (+0.18%) vs trước
I-xa-ren
Triệu USD
0
31/05/2026
I-xa-ren
Dự án
4
31/05/2026
+1.00 (+33.33%) vs trước
Hải Dương
Triệu USD
201.31
30/06/2025
+14.60 (+7.82%) vs trước
Hải Dương
Dự án
30
30/06/2025
+3.00 (+11.11%) vs trước
Hải Dương
Triệu USD
129.58
30/06/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Thái Lan
Dự án
15
31/05/2026
+7.00 (+87.50%) vs trước
Thái Lan
Triệu USD
3.48
31/05/2026
+0.48 (+16.01%) vs trước
Thái Lan
Triệu USD
8.21
31/05/2026
+6.11 (+290.65%) vs trước
Thanh Hóa
Triệu USD
58.63
31/05/2026
-2.67 (-4.36%) vs trước
Thanh Hóa
Dự án
12
31/05/2026
+5.00 (+71.43%) vs trước
Thanh Hóa
Triệu USD
166.04
31/05/2026
+38.57 (+30.25%) vs trước
Ác-mê-ni-a
Dự án
2
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Ác-mê-ni-a
Triệu USD
0
31/05/2026
Ác-mê-ni-a
Triệu USD
8
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Quảng Trị
Dự án
3
31/05/2026
-7.00 (-70.00%) vs trước
Quảng Trị
Triệu USD
148.31
31/05/2026
-111.73 (-42.97%) vs trước
Quảng Trị
Triệu USD
15.14
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Vương quốc Anh
Triệu USD
5.96
31/05/2026
+0.32 (+5.62%) vs trước
Vương quốc Anh
Triệu USD
4.49
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Vương quốc Anh
Dự án
14
31/05/2026
+2.00 (+16.67%) vs trước
Quảng Ninh
Triệu USD
3.04
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Quảng Ninh
Triệu USD
147.47
31/05/2026
+22.14 (+17.66%) vs trước
Quảng Ninh
Dự án
14
31/05/2026
+4.00 (+40.00%) vs trước
Bỉ
Triệu USD
220
30/04/2026
Bỉ
Dự án
3
30/04/2026
Bỉ
Triệu USD
5.8
30/04/2026
Nam Định
Triệu USD
125.18
31/05/2025
+3.00 (+2.46%) vs trước
Nam Định
Dự án
10
31/05/2025
+2.00 (+25.00%) vs trước
Nam Định
Triệu USD
99.23
31/05/2025
+6.00 (+6.44%) vs trước
Xây-xen
Triệu USD
2.7
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Xây-xen
Dự án
4
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Xây-xen
Triệu USD
5
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Huế
Triệu USD
123.01
31/05/2026
+0.01 (+0.01%) vs trước
Huế
Dự án
2
31/05/2026
+1.00 (+100.00%) vs trước
Huế
Triệu USD
—
—
Bru-nây
Triệu USD
4.66
31/03/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Bru-nây
Dự án
1
31/03/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Bru-nây
Triệu USD
0
31/03/2025
Thừa Thiên Huế
Triệu USD
—
—
Thừa Thiên Huế
Dự án
1
28/02/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Thừa Thiên Huế
Triệu USD
123
28/02/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Ô-xtrây-li-a
Triệu USD
4.45
31/05/2026
Ô-xtrây-li-a
Dự án
23
31/05/2026
Ô-xtrây-li-a
Triệu USD
0.31
31/05/2026
Phú Thọ
Triệu USD
121.7
31/05/2026
+0.71 (+0.59%) vs trước
Phú Thọ
Triệu USD
519.21
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Phú Thọ
Dự án
13
31/05/2026
+1.00 (+8.33%) vs trước
Xây-sen
Triệu USD
4.3
28/02/2026
Xây-sen
Dự án
3
28/02/2026
Xây-sen
Triệu USD
0.85
28/02/2026
Đồng Tháp
Triệu USD
101.2
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Đồng Tháp
Dự án
2
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Đồng Tháp
Triệu USD
0
30/04/2026
-45.00 (-100.00%) vs trước
Quần đảo Cây-men
Triệu USD
0
30/04/2026
-338.71 (-100.00%) vs trước
Quần đảo Cây-men
Triệu USD
2.3
30/04/2026
-278.56 (-99.18%) vs trước
Quần đảo Cây-men
Dự án
1
30/04/2026
-6.00 (-85.71%) vs trước
Quảng Nam
Triệu USD
0
31/03/2025
Quảng Nam
Dự án
8
30/04/2025
+1.00 (+14.29%) vs trước
Quảng Nam
Triệu USD
89.69
30/04/2025
+37.47 (+71.76%) vs trước
Phi-li-pin
Triệu USD
2.06
31/03/2026
+0.06 (+3.00%) vs trước
Phi-li-pin
Dự án
3
31/03/2026
+2.00 (+200.00%) vs trước
Phi-li-pin
Triệu USD
—
—
Tiền Giang
Dự án
4
31/03/2025
Tiền Giang
Triệu USD
55.75
31/03/2025
Tiền Giang
Triệu USD
0
31/03/2025
Ôx- trây-li-a
Triệu USD
1.04
31/03/2026
+0.27 (+35.85%) vs trước
Ôx- trây-li-a
Dự án
13
31/03/2026
+7.00 (+116.67%) vs trước
Ôx- trây-li-a
Triệu USD
0.31
31/03/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Quảng Ngãi
Triệu USD
49
30/09/2025
+4.00 (+8.89%) vs trước
Quảng Ngãi
Triệu USD
113.25
30/09/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Quảng Ngãi
Dự án
2
30/09/2025
+1.00 (+100.00%) vs trước
Bình Thuận
Triệu USD
0
28/02/2025
Bình Thuận
Dự án
1
28/02/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Bình Thuận
Triệu USD
35
28/02/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Quảng Bình
Dự án
1
28/02/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Quảng Bình
Triệu USD
0
28/02/2025
Quảng Bình
Triệu USD
30.3
28/02/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Gia Lai
Dự án
2
31/05/2026
-14.00 (-87.50%) vs trước
Gia Lai
Triệu USD
12.01
31/05/2026
-1489.39 (-99.20%) vs trước
Gia Lai
Triệu USD
9.23
31/05/2026
+5.31 (+135.40%) vs trước
Tuyên Quang
Triệu USD
5.76
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Tuyên Quang
Triệu USD
0
30/11/2025
Tuyên Quang
Dự án
1
31/05/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Khánh Hòa
Dự án
2
30/04/2026
-11.00 (-84.62%) vs trước
Khánh Hòa
Triệu USD
3.41
30/04/2026
-252.65 (-98.67%) vs trước
Khánh Hòa
Triệu USD
60.85
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Lâm Đồng
Dự án
3
30/04/2026
+1.00 (+50.00%) vs trước
Lâm Đồng
Triệu USD
—
—
Lâm Đồng
Triệu USD
0.7
30/04/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Vĩnh Long
Triệu USD
0.62
31/03/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Vĩnh Long
Triệu USD
1.32
31/03/2026
+1.00 (+310.36%) vs trước
Vĩnh Long
Dự án
1
31/03/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
An Giang
Triệu USD
—
—
An Giang
Dự án
1
31/03/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
An Giang
Triệu USD
0.38
31/03/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
TỔNG THU NSNN
Tỷ đồng
2,529,467
31/12/2026
+562628.00 (+28.61%) vs trước
THU NSNN
Tỷ đồng
2,057,544
31/12/2024
+286767.11 (+16.19%) vs trước
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN
Tỷ đồng
829,366
31/03/2026
-1852102.97 (-69.07%) vs trước
Thu nội địa
Tỷ đồng
2,199,967
31/12/2026
+531611.00 (+31.86%) vs trước
Thu nội địa
Tỷ đồng
1,723,643
31/12/2024
+239862.42 (+16.17%) vs trước
Thu nội địa
Tỷ đồng
740,725
31/03/2026
-1567711.71 (-67.91%) vs trước
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
Tỷ đồng
194,417
31/12/2026
+8064.00 (+4.33%) vs trước
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
Tỷ đồng
180,215
31/12/2024
+937.46 (+0.52%) vs trước
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước
Tỷ đồng
64,924
31/03/2026
-127137.21 (-66.20%) vs trước
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Tỷ đồng
321,418
31/12/2026
+55376.00 (+20.81%) vs trước
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Tỷ đồng
260,871
31/12/2024
+22076.20 (+9.24%) vs trước
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
Tỷ đồng
127,881
31/03/2026
-195980.63 (-60.51%) vs trước
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
Tỷ đồng
503,754
31/12/2026
+133301.00 (+35.98%) vs trước
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
Tỷ đồng
391,948
31/12/2024
+56631.24 (+16.89%) vs trước
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
Tỷ đồng
219,403
31/03/2026
-283212.14 (-56.35%) vs trước
Thuế thu nhập cá nhân
Tỷ đồng
237,037
31/12/2026
+56640.00 (+31.40%) vs trước
Thuế thu nhập cá nhân
Tỷ đồng
186,350
31/12/2024
+29316.58 (+18.67%) vs trước
Thuế thu nhập cá nhân
Tỷ đồng
75,113
31/03/2026
-159967.08 (-68.05%) vs trước
Thuế bảo vệ môi trường
Tỷ đồng
43,846
31/12/2026
-28027.00 (-39.00%) vs trước
Thuế bảo vệ môi trường
Tỷ đồng
40,333
31/12/2024
+3065.83 (+8.23%) vs trước
Thuế bảo vệ môi trường
Tỷ đồng
11,344
31/03/2026
-31142.22 (-73.30%) vs trước
Các loại phí, lệ phí
Tỷ đồng
110,135
31/12/2026
+23788.00 (+27.55%) vs trước
Các loại phí, lệ phí
Tỷ đồng
95,870
31/12/2024
+16252.58 (+20.41%) vs trước
Các loại phí, lệ phí
Tỷ đồng
27,352
31/03/2026
-82919.42 (-75.20%) vs trước
Các khoản thu về nhà, đất
Tỷ đồng
550,778
31/12/2026
+257800.00 (+87.99%) vs trước
Các khoản thu về nhà, đất
Tỷ đồng
293,931
31/12/2024
+91462.71 (+45.17%) vs trước
Các khoản thu về nhà, đất
Tỷ đồng
118,964
31/03/2026
-460979.00 (-79.49%) vs trước
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Tỷ đồng
4
31/12/2026
+2.00 (+100.00%) vs trước
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Tỷ đồng
8.27
31/12/2024
-1.96 (-19.12%) vs trước
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Tỷ đồng
1
31/03/2026
-5.00 (-83.33%) vs trước
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Tỷ đồng
3,567
31/12/2026
+418.00 (+13.27%) vs trước
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Tỷ đồng
3,861
31/12/2024
+459.49 (+13.51%) vs trước
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Tỷ đồng
442
31/03/2026
-3465.00 (-88.69%) vs trước
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
Tỷ đồng
71,694
31/12/2026
+36436.00 (+103.34%) vs trước
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
Tỷ đồng
55,556
31/12/2024
+11415.41 (+25.86%) vs trước
Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Tỷ đồng
25,225
31/12/2017
Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
Tỷ đồng
15,188
31/03/2026
-60460.00 (-79.92%) vs trước
Thu tiền sử dụng đất
Tỷ đồng
474,165
31/12/2026
+220315.00 (+86.79%) vs trước
Thu tiền sử dụng đất
Tỷ đồng
232,927
31/12/2024
+79157.68 (+51.48%) vs trước
Thu tiền sử dụng đất
Tỷ đồng
102,980
31/03/2026
-395596.00 (-79.35%) vs trước
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Tỷ đồng
1,349
31/12/2026
+630.00 (+87.62%) vs trước
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Tỷ đồng
1,579
31/12/2024
+432.09 (+37.68%) vs trước
Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Tỷ đồng
353
31/03/2026
-1453.00 (-80.45%) vs trước
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
Tỷ đồng
57,716
31/12/2026
+8419.00 (+17.08%) vs trước
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
Tỷ đồng
49,990
31/12/2024
+4145.42 (+9.04%) vs trước
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
Tỷ đồng
22,675
31/03/2026
-34491.00 (-60.33%) vs trước
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Tỷ đồng
12,617
31/12/2026
+2809.00 (+28.64%) vs trước
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Tỷ đồng
13,742
31/12/2024
+6383.05 (+86.74%) vs trước
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Tỷ đồng
928
31/03/2026
-12215.00 (-92.94%) vs trước
Thu khác ngân sách
Tỷ đồng
56,942
31/12/2026
+17972.00 (+46.12%) vs trước
Thu khác ngân sách
Tỷ đồng
69,827
31/12/2024
+4203.39 (+6.41%) vs trước
Thu khác ngân sách
Tỷ đồng
16,663
31/03/2026
-65584.00 (-79.74%) vs trước
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
Tỷ đồng
1,961
31/12/2026
+774.00 (+65.21%) vs trước
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
Tỷ đồng
1,884
31/12/2024
+9.23 (+0.49%) vs trước
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
Tỷ đồng
220
31/03/2026
-1725.00 (-88.69%) vs trước
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng nhà nước
Tỷ đồng
109,346
31/12/2026
-5304.00 (-4.63%) vs trước
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
Tỷ đồng
138,682
31/12/2024
+5378.72 (+4.03%) vs trước
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng nhà nước
Tỷ đồng
55,258
31/03/2026
-112359.00 (-67.03%) vs trước
Thu từ dầu thô
Tỷ đồng
43,000
31/12/2026
-10200.00 (-19.17%) vs trước
Thu từ dầu thô
Tỷ đồng
58,646
31/12/2024
-3325.52 (-5.37%) vs trước
Thu từ dầu thô
Tỷ đồng
11,214
31/03/2026
-37090.00 (-76.78%) vs trước
Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
Tỷ đồng
278,000
31/12/2026
+43000.00 (+18.30%) vs trước
Thu cân đối từ hoạt động xuất, nhập khẩu
Tỷ đồng
272,006
31/12/2024
+52354.93 (+23.84%) vs trước
Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
Tỷ đồng
77,379
31/03/2026
-241404.26 (-75.73%) vs trước
Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
Tỷ đồng
451,000
31/12/2026
+40000.00 (+9.73%) vs trước
Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu
Tỷ đồng
96,367
31/12/2017
Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
Tỷ đồng
427,433
31/12/2024
+58840.30 (+15.96%) vs trước
Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
Tỷ đồng
117,944
31/03/2026
-351555.26 (-74.88%) vs trước
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
Tỷ đồng
351,773
31/12/2026
+36602.00 (+11.61%) vs trước
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
Tỷ đồng
329,857
31/12/2024
+48636.86 (+17.29%) vs trước
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
Tỷ đồng
91,828
31/03/2026
-271909.34 (-74.75%) vs trước
Thuế xuất khẩu
Tỷ đồng
8,230
31/12/2026
-1752.00 (-17.55%) vs trước
Thuế xuất khẩu
Tỷ đồng
9,292
31/12/2024
+750.63 (+8.79%) vs trước
Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
Tỷ đồng
22,475
31/12/2017
Thuế xuất khẩu
Tỷ đồng
2,300
31/03/2026
-6104.41 (-72.63%) vs trước
Thuế nhập khẩu
Tỷ đồng
51,040
31/12/2026
+1694.00 (+3.43%) vs trước
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
Tỷ đồng
484
31/12/2017
Thuế nhập khẩu
Tỷ đồng
50,138
31/12/2024
+5996.78 (+13.59%) vs trước
Thuế nhập khẩu
Tỷ đồng
14,242
31/03/2026
-40979.07 (-74.21%) vs trước
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
Tỷ đồng
37,352
31/12/2026
+2687.00 (+7.75%) vs trước
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
Tỷ đồng
36,161
31/12/2024
+3208.17 (+9.74%) vs trước
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
Tỷ đồng
9,103
31/03/2026
-30746.03 (-77.16%) vs trước
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
Tỷ đồng
1,581
31/12/2026
+299.00 (+23.32%) vs trước
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
Tỷ đồng
1,269
31/12/2024
+199.70 (+18.67%) vs trước
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
Tỷ đồng
353
31/03/2026
-1065.72 (-75.12%) vs trước
Thu khác
Tỷ đồng
1,025
31/12/2026
+471.00 (+85.02%) vs trước
Thu khác
Tỷ đồng
715.67
31/12/2024
+48.16 (+7.21%) vs trước
Thu khác
Tỷ đồng
118
31/03/2026
-750.69 (-86.42%) vs trước
Hoàn thuế giá trị gia tăng
Tỷ đồng
-173,000
31/12/2026
+3000.00 (+1.70%) vs trước
Hoàn thuế giá trị gia tăng
Tỷ đồng
-155,427
31/12/2024
-6485.36 (-4.35%) vs trước
Hoàn thuế giá trị gia tăng
Tỷ đồng
-40,565
31/03/2026
+110151.00 (+73.09%) vs trước
Thu viện trợ
Tỷ đồng
8,500
31/12/2026
-1783.00 (-17.34%) vs trước
Thu viện trợ
Tỷ đồng
3,249
31/12/2024
-2124.72 (-39.54%) vs trước
Thu viện trợ
Tỷ đồng
48
31/03/2026
-5897.00 (-99.19%) vs trước
TỔNG CHI NSNN
Tỷ đồng
3,159,106
31/12/2026
+610148.00 (+23.94%) vs trước
TỔNG CHI NSNN
Tỷ đồng
3,587,655
31/12/2024
+411500.51 (+12.96%) vs trước
TỔNG SỐ CHI NSNN
Tỷ đồng
530,143
31/03/2026
-1095257.00 (-67.38%) vs trước
Chi đầu tư phát triển
Tỷ đồng
1,120,227
31/12/2026
+329500.00 (+41.67%) vs trước
Chi NSNN
Tỷ đồng
2,148,477
31/12/2024
+211565.55 (+10.92%) vs trước
Chi đầu tư phát triển
Tỷ đồng
116,134
31/03/2026
-334866.00 (-74.25%) vs trước
Chi trả nợ lãi
Tỷ đồng
121,131
31/12/2026
+10584.00 (+9.57%) vs trước
Chi đầu tư phát triển
Tỷ đồng
720,862
31/12/2024
-2976.94 (-0.41%) vs trước
Chi đầu tư cho các dự án
Tỷ đồng
184,463
30/09/2019
+72020.00 (+64.05%) vs trước
Chi viện trợ
Tỷ đồng
6,300
31/12/2026
+3350.00 (+113.56%) vs trước
Chi trả nợ lãi
Tỷ đồng
102,571
31/12/2024
+13248.32 (+14.83%) vs trước
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
Tỷ đồng
—
—
Chi thường xuyên (bao gồm chi cải cách tiền lương)
Tỷ đồng
1,808,996
31/12/2026
+254319.00 (+16.36%) vs trước
Chi viện trợ
Tỷ đồng
1,739
31/12/2024
-2.26 (-0.13%) vs trước
Chi đầu tư phát triển khác
Tỷ đồng
7,673
30/09/2019
+1096.00 (+16.66%) vs trước
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Tỷ đồng
100
31/12/2026
+0.00 (+0.00%) vs trước
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
Tỷ đồng
6,173
31/12/2025
-67875.00 (-91.66%) vs trước
Chi thường xuyên
Tỷ đồng
1,320,495
31/12/2024
+203288.01 (+18.20%) vs trước
Chi trả nợ lãi
Tỷ đồng
37,230
31/03/2026
-38356.00 (-50.74%) vs trước
Dự phòng ngân sách nhà nước
Tỷ đồng
100,402
31/12/2026
+32902.00 (+48.74%) vs trước
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Tỷ đồng
1,452
31/12/2024
-2137.32 (-59.54%) vs trước
Chi viện trợ
Tỷ đồng
779
31/03/2026
-1521.00 (-66.13%) vs trước
BỘI CHI NSNN
Tỷ đồng
605,800
31/12/2026
+134300.00 (+28.48%) vs trước
Dự phòng NSNN
Tỷ đồng
0
31/12/2024
Chi thường xuyên
Tỷ đồng
376,000
31/03/2026
-717000.00 (-65.60%) vs trước
Bội chi NSTW
Tỷ đồng
583,700
31/12/2026
+140600.00 (+31.73%) vs trước
Chi cải cách tiền lương, điều chỉnh lương hưu, trợ cấp, phụ cấp, an sinh xã hội
Tỷ đồng
0
31/12/2024
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
Tỷ đồng
306,418
31/12/2024
+245918.00 (+406.48%) vs trước
Bội chi NSĐP
Tỷ đồng
22,100
31/12/2026
-6300.00 (-22.18%) vs trước
Chi chuyển nguồn sang năm sau
Tỷ đồng
1,439,178
31/12/2024
+199935.95 (+16.13%) vs trước
Chi khoa học và công nghệ
Tỷ đồng
11,112
31/12/2024
+9805.00 (+750.19%) vs trước
CHI TRẢ NỢ GỐC
Tỷ đồng
379,984
31/12/2026
+15519.00 (+4.26%) vs trước
Chi bổ sung từ NSTW cho NSĐP
Tỷ đồng
0
31/12/2018
Chi y tế, dân số và gia đình
Tỷ đồng
65,313
30/09/2018
+22254.00 (+51.68%) vs trước
TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN
Tỷ đồng
985,784
31/12/2026
+149819.00 (+17.92%) vs trước
Chi nộp trả NSTW
Tỷ đồng
0
31/12/2018
Chi văn hóa thông tin
Tỷ đồng
6,690
30/09/2018
+2276.00 (+51.56%) vs trước
Chi trả nợ gốc NSTW
Tỷ đồng
—
—
BỘI CHI NSNN
Tỷ đồng
323,308
31/12/2024
+31744.48 (+10.89%) vs trước
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
Tỷ đồng
3,295
30/09/2018
+1121.00 (+51.56%) vs trước
Bội chi NSTW
Tỷ đồng
319,863
31/12/2024
+34950.26 (+12.27%) vs trước
Chi thể dục thể thao
Tỷ đồng
2,903
30/09/2018
+996.00 (+52.23%) vs trước
Bội chi NSĐP
Tỷ đồng
3,445
31/12/2024
-3205.78 (-48.20%) vs trước
Chi bảo vệ môi trường
Tỷ đồng
13,334
30/09/2018
+4563.00 (+52.02%) vs trước
Chi trả nợ gốc NSĐP
Tỷ đồng
—
—
KẾT DƯ NSĐP
Tỷ đồng
137,032
31/12/2024
-6179.74 (-4.32%) vs trước
Chi các hoạt động kinh tế
Tỷ đồng
77,258
30/09/2018
+26035.00 (+50.83%) vs trước
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
Tỷ đồng
—
—
CHI TRẢ NỢ GỐC
Tỷ đồng
288,892
31/12/2024
+69830.62 (+31.88%) vs trước
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
Tỷ đồng
99,137
30/09/2018
+34032.00 (+52.27%) vs trước
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư
Tỷ đồng
—
—
TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN
Tỷ đồng
611,200
31/12/2024
+128574.60 (+26.64%) vs trước
Chi bảo đảm xã hội
Tỷ đồng
1,500
30/06/2021
-81900.00 (-98.20%) vs trước
Vay để bù đắp bội chi
Tỷ đồng
—
—
Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế
Tỷ đồng
15,710
31/12/2024
+11039.00 (+236.33%) vs trước
Vay để bù đắp bội chi
Tỷ đồng
—
—
Vay để trả nợ gốc
Tỷ đồng
—
—
Chi từ nguồn vượt thu NSNN
Tỷ đồng
318,789
31/12/2024
+168174.00 (+111.66%) vs trước
Vay để trả nợ gốc
Tỷ đồng
—
—
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Tỷ đồng
100
31/12/2024
+0.00 (+0.00%) vs trước
Dự phòng NSNN
Tỷ đồng
37,506
31/12/2024
Chi chuyển nguồn sang năm sau
Tỷ đồng
—
—
BỘI CHI NSNN/ BỘI THU NSNN
Tỷ đồng
359,720
31/12/2024
+3950.00 (+1.11%) vs trước
Ngân sách trung ương
Tỷ đồng
333,430
31/12/2022
+54005.00 (+19.33%) vs trước
Ngân sách địa phương
Tỷ đồng
9,200
31/12/2022
+2138.00 (+30.27%) vs trước
CHI TRẢ NỢ GỐC
Tỷ đồng
289,255
31/12/2024
+98755.00 (+51.84%) vs trước
TỔNG MỨC VAY CỦA NSNN
Tỷ đồng
680,508
31/12/2024
+134238.00 (+24.57%) vs trước
Cán cân thanh toán
Triệu USD
7,654
01/12/2025
-4805.00 (-38.57%) vs trước
Dự trữ ngoại hối (gồm vàng)
Tỷ USD
83.08
31/12/2024
-9.16 (-9.93%) vs trước
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b
Triệu USD
126,318
01/12/2025
-2203.00 (-1.71%) vs trước
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b
Triệu USD
117,183
01/12/2025
+3279.00 (+2.88%) vs trước
Hàng hóa (ròng)
Triệu USD
9,135
01/12/2025
-5482.00 (-37.50%) vs trước
Dịch vụ: Xuất khẩu
Triệu USD
8,260
01/12/2025
+741.00 (+9.86%) vs trước
Dịch vụ: Nhập khẩu
Triệu USD
10,547
01/12/2025
-418.00 (-3.81%) vs trước
Dịch vụ (ròng)
Triệu USD
-2,287
01/12/2025
+1159.00 (+33.63%) vs trước
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu
Triệu USD
1,407
01/12/2025
+2.00 (+0.14%) vs trước
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi
Triệu USD
4,382
01/12/2025
+345.00 (+8.55%) vs trước
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp) (ròng)
Triệu USD
-2,975
01/12/2025
-343.00 (-13.03%) vs trước
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu
Triệu USD
4,801
01/12/2025
-30.00 (-0.62%) vs trước
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi
Triệu USD
1,020
01/12/2025
+109.00 (+11.96%) vs trước
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp) (ròng)
Triệu USD
3,781
01/12/2025
-139.00 (-3.55%) vs trước
Cán cân vốn
Triệu USD
0
01/12/2025
Cán cân vốn: Thu
Triệu USD
0
01/12/2025
Cán cân vốn: Chi
Triệu USD
0
01/12/2025
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn
Triệu USD
7,654
01/12/2025
-4805.00 (-38.57%) vs trước
Cán cân tài chính
Triệu USD
7,076
01/12/2025
+7667.00 (+1297.29%) vs trước
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có
Triệu USD
-190
01/12/2025
+30.00 (+13.64%) vs trước
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ
Triệu USD
7,040
01/12/2025
+1440.00 (+25.71%) vs trước
Đầu tư trực tiếp (ròng)
Triệu USD
6,850
01/12/2025
+1470.00 (+27.32%) vs trước
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có
Triệu USD
-22
01/12/2025
+90.00 (+80.36%) vs trước
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ
Triệu USD
-828
01/12/2025
+1538.00 (+65.00%) vs trước
Đầu tư gián tiếp (ròng)
Triệu USD
-850
01/12/2025
+1628.00 (+65.70%) vs trước
Đầu tư khác: Tài sản có
Triệu USD
-2,700
01/12/2025
+1316.00 (+32.77%) vs trước
Tiền và tiền gửi
Triệu USD
-2,218
01/12/2025
+2207.00 (+49.88%) vs trước
Tổ chức tín dụng
Triệu USD
1,878
01/12/2025
+3337.00 (+228.72%) vs trước
Khu vực khác
Triệu USD
-4,096
01/12/2025
-1130.00 (-38.10%) vs trước
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài
Triệu USD
0
01/12/2025
Tín dụng thương mại và ứng trước
Triệu USD
0
01/12/2025
Các khoản phải thu/ phải trả khác
Triệu USD
-482
01/12/2025
-891.00 (-217.85%) vs trước
Đầu tư khác: Tài sản nợ
Triệu USD
3,776
01/12/2025
+3253.00 (+621.99%) vs trước
Tiền và tiền gửi
Triệu USD
4,011
01/12/2025
+2149.00 (+115.41%) vs trước
Tổ chức tín dụng
Triệu USD
4,011
01/12/2025
+2148.00 (+115.30%) vs trước
Khu vực khác
Triệu USD
0
01/12/2025
+1.00 (+100.00%) vs trước
Vay, trả nợ nước ngoài
Triệu USD
-235
01/12/2025
+1104.00 (+82.45%) vs trước
Ngắn hạn
Triệu USD
1,150
01/12/2025
+681.00 (+145.20%) vs trước
Rút vốn
Triệu USD
7,998
01/12/2025
+1533.00 (+23.71%) vs trước
Trả nợ gốc
Triệu USD
-6,848
01/12/2025
-852.00 (-14.21%) vs trước
Dài hạn
Triệu USD
-1,385
01/12/2025
+423.00 (+23.40%) vs trước
Rút vốn
Triệu USD
2,070
01/12/2025
+763.00 (+58.38%) vs trước
Chính phủ
Triệu USD
249
01/12/2025
+201.00 (+418.75%) vs trước
Tư nhân
Triệu USD
1,821
01/12/2025
+562.00 (+44.64%) vs trước
Trả nợ gốc
Triệu USD
-3,455
01/12/2025
-340.00 (-10.91%) vs trước
Chính phủ
Triệu USD
-1,366
01/12/2025
-1069.00 (-359.93%) vs trước
Tư nhân
Triệu USD
-2,089
01/12/2025
+729.00 (+25.87%) vs trước
Đầu tư khác (ròng)
Triệu USD
1,076
01/12/2025
+4569.00 (+130.80%) vs trước
Lỗi và sai sót
Triệu USD
-12,375
01/12/2025
-2207.00 (-21.71%) vs trước
Cán cân tổng thể
Triệu USD
2,355
01/12/2025
+655.00 (+38.53%) vs trước
Dự trữ và các hạng mục liên quan
Triệu USD
-2,355
01/12/2025
-655.00 (-38.53%) vs trước
Tài sản dự trữ
Triệu USD
-2,355
01/12/2025
-655.00 (-38.53%) vs trước
Tín dụng và vay nợ từ IMF
Triệu USD
0
01/12/2025
Tài trợ đặc biệt
Triệu USD
0
01/12/2025
Checking
Triệu USD
19,640
31/03/2024
-410.00 (-2.04%) vs trước
Chỉ số sử dụng LĐ MoM
%
100.22%
28/02/2026
-0.58 (-0.58%) vs trước
Dân số trung bình
Nghìn người
102,345
31/12/2025
+1001.57 (+0.99%) vs trước
Lực lượng lao động (15+)
Nghìn người
53,612
31/03/2026
-232.87 (-0.43%) vs trước
Chỉ số sử dụng LĐ YoY
%
103.97%
28/02/2026
-0.34 (-0.33%) vs trước
Nam
Nghìn người
51,037
31/12/2025
+459.77 (+0.91%) vs trước
Nam
Nghìn người
28,577
31/03/2026
-128.43 (-0.45%) vs trước
Nữ
Nghìn người
51,309
31/12/2025
+541.69 (+1.07%) vs trước
Nữ
Nghìn người
25,035
31/03/2026
-104.44 (-0.42%) vs trước
Thành thị
Nghìn người
39,462
31/12/2025
+454.38 (+1.16%) vs trước
Thành thị
Nghìn người
21,097
31/03/2026
-113.02 (-0.53%) vs trước
Nông thôn
Nghìn người
62,884
31/12/2025
+547.12 (+0.88%) vs trước
Nông thôn
Nghìn người
32,515
31/03/2026
-119.86 (-0.37%) vs trước
Tỷ lệ tăng dân số
%
0.99%
31/12/2025
-0.04 (-4.01%) vs trước
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm
Nghìn người
52,512
31/03/2026
-233.41 (-0.44%) vs trước
Tỷ số giới tính của dân số
Số nam/100 nữ
99.5
31/12/2025
-0.10 (-0.10%) vs trước
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Nghìn người
13,293
31/03/2026
-104.57 (-0.78%) vs trước
Cả nước
%
1.68%
31/03/2026
+0.01 (+0.47%) vs trước
Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh
Số bé gái/100 bé
109
31/12/2025
-2.40 (-2.15%) vs trước
Công nghiệp và xây dựng
Nghìn người
17,673
31/03/2026
-133.94 (-0.75%) vs trước
Thành thị
%
1.27%
31/03/2026
+0.00 (+0.06%) vs trước
Tỷ lệ dân số thành thị
%
38.60%
31/12/2025
+0.11 (+0.29%) vs trước
Dịch vụ
Nghìn người
21,546
31/03/2026
+5.09 (+0.02%) vs trước
Nông thôn
%
1.95%
31/03/2026
+0.01 (+0.58%) vs trước
Tổng tỷ suất sinh
Số con/phụ nữ
1.93
31/12/2025
+0.02 (+1.05%) vs trước
Tỷ suất sinh thô
‰
13.7
31/12/2025
+0.20 (+1.48%) vs trước
Tỷ suất chết thô
‰
6.1
31/12/2025
+0.50 (+8.93%) vs trước
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰
11.2
31/12/2025
-0.10 (-0.88%) vs trước
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰
16.7
31/12/2025
-0.20 (-1.16%) vs trước
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tuổi
74.7
31/12/2025
+0.00 (+0.00%) vs trước
Giá mua vàng miếng SJC
Triệu đồng/lượng
148.8
17/06/2026
-0.70 (-0.47%) vs trước
Giá bán vàng miếng SJC
Triệu đồng/lượng
151.3
17/06/2026
-0.20 (-0.13%) vs trước
VN-Index
Index
1,913
19/05/2026
-15.01 (-0.78%) vs trước
TK trong nước cá nhân
Tài khoản
7,981,289
31/05/2026
-4853754.00 (-37.82%) vs trước
GTGD bình quân HOSE
Tỷ đồng
24,355
31/05/2026
+228.94 (+0.95%) vs trước
HNX-Index
Index
259.5
19/05/2026
+0.25 (+0.10%) vs trước
TK trong nước tổ chức
Tài khoản
17,004
31/05/2026
-2638.00 (-13.43%) vs trước
TK nước ngoài cá nhân
Tài khoản
41,980
31/05/2026
-4661.00 (-9.99%) vs trước
GTGD bình quân HNX
Tỷ đồng
1,225
31/05/2026
-174.44 (-12.46%) vs trước
TK nước ngoài tổ chức
Tài khoản
4,552
31/05/2026
-283.00 (-5.85%) vs trước
Tổng số tài khoản
Tài khoản
8,044,825
31/05/2026
-4861336.00 (-37.67%) vs trước
GTGD bình quân UPCOM
Tỷ đồng
785.55
31/05/2026
+71.76 (+10.05%) vs trước
Vốn hoá HOSE
Tỷ đồng
8,782,205
31/05/2026
+56135.51 (+0.64%) vs trước
Vốn hoá HNX
Tỷ đồng
449,062
31/05/2026
+4661.94 (+1.05%) vs trước
GTGD bình quân TP
Tỷ đồng
14,961
31/05/2026
-1056.09 (-6.59%) vs trước
Vốn hoá UPCOM
Tỷ đồng
1,352,158
31/05/2026
-10445.75 (-0.77%) vs trước
GTGD bình quân toàn TT
Tỷ đồng
41,327
31/05/2026
-929.82 (-2.20%) vs trước
Tổng vốn hoá
Tỷ đồng
10,583,425
31/05/2026
+50351.70 (+0.48%) vs trước
Thế giới
· Thị trường toàn cầu (Yahoo Finance)50 chỉ sốThị trường thế giới
Tỷ giá· 11
Chỉ số USD (DXY)
points
99.55
16/06/2026
-0.08 (-0.08%) vs trước
EUR/USD
USD
1.16
16/06/2026
+0.00 (+0.10%) vs trước
USD/JPY
JPY
160.43
16/06/2026
+0.47 (+0.30%) vs trước
USD/CNY
CNY
6.76
16/06/2026
-0.01 (-0.15%) vs trước
USD/VND
VND
26,240
16/06/2026
-10.00 (-0.04%) vs trước
USD/THB
THB
32.47
16/06/2026
-0.16 (-0.49%) vs trước
USD/IDR
IDR
17,715
16/06/2026
-57.00 (-0.32%) vs trước
USD/MYR
MYR
4.07
16/06/2026
+0.02 (+0.47%) vs trước
USD/PHP
PHP
60.26
16/06/2026
-1.10 (-1.79%) vs trước
USD/SGD
SGD
1.28
16/06/2026
+0.00 (+0.04%) vs trước
USD/KRW
KRW
1,508
16/06/2026
-1.04 (-0.07%) vs trước
Lãi suất· 7
Lợi suất T-Bill Mỹ 3 tháng
%
3.63%
16/06/2026
+0.01 (+0.33%) vs trước
Lợi suất TPCP Mỹ 5 năm
%
4.15%
16/06/2026
-0.04 (-0.88%) vs trước
Lợi suất TPCP Mỹ 10 năm
%
4.43%
16/06/2026
-0.04 (-0.92%) vs trước
Lợi suất TPCP Mỹ 30 năm
%
4.93%
16/06/2026
-0.04 (-0.87%) vs trước
VIX (chỉ số sợ hãi)
points
16.41
16/06/2026
+0.21 (+1.30%) vs trước
VXN (vol Nasdaq)
points
26.95
16/06/2026
+1.03 (+3.97%) vs trước
CBOE Skew (rủi ro đuôi)
points
142.66
16/06/2026
-1.66 (-1.15%) vs trước
Chứng khoán· 17
S&P 500 (Mỹ)
points
7,511
16/06/2026
-42.94 (-0.57%) vs trước
Nasdaq Composite (Mỹ)
points
26,376
16/06/2026
-307.60 (-1.15%) vs trước
Dow Jones (Mỹ)
points
52,000
16/06/2026
+328.64 (+0.64%) vs trước
Russell 2000 (Mỹ)
points
2,939
16/06/2026
-25.90 (-0.87%) vs trước
Nikkei 225 (Nhật)
points
69,318
15/06/2026
+3297.46 (+4.99%) vs trước
Hang Seng (Hồng Kông)
points
24,843
15/06/2026
+124.57 (+0.50%) vs trước
Shanghai Composite (TQ)
points
4,096
15/06/2026
+64.96 (+1.61%) vs trước
KOSPI (Hàn Quốc)
points
8,546
15/06/2026
+422.36 (+5.20%) vs trước
DAX (Đức)
points
24,894
15/06/2026
+258.71 (+1.05%) vs trước
FTSE 100 (Anh)
points
10,494
16/06/2026
+63.61 (+0.61%) vs trước
CAC 40 (Pháp)
points
8,384
15/06/2026
+33.14 (+0.40%) vs trước
Euro Stoxx 50 (EU)
points
6,229
15/06/2026
+41.80 (+0.68%) vs trước
Straits Times (Singapore)
points
5,077
15/06/2026
+51.49 (+1.02%) vs trước
SET (Thái Lan)
points
1,592
12/06/2026
+20.09 (+1.28%) vs trước
Jakarta Composite (Indo)
points
6,255
15/06/2026
+247.31 (+4.12%) vs trước
KLCI (Malaysia)
points
1,691
15/06/2026
+7.76 (+0.46%) vs trước
PSEi (Philippines)
points
5,910
11/06/2026
-31.30 (-0.53%) vs trước
Hàng hoá· 10
Vàng
USD
4,353
16/06/2026
+25.00 (+0.58%) vs trước
Bạc
USD
70.13
16/06/2026
+0.06 (+0.08%) vs trước
Dầu WTI
USD
75.83
16/06/2026
-4.92 (-6.09%) vs trước
Dầu Brent
USD
79.46
16/06/2026
-3.71 (-4.46%) vs trước
Khí gas
USD
3.26
16/06/2026
+0.11 (+3.53%) vs trước
Đồng
USD
6.48
16/06/2026
-0.00 (-0.02%) vs trước
Cà phê Arabica
cent/lb
273.6
16/06/2026
+10.65 (+4.05%) vs trước
Đường
cent/lb
14.29
16/06/2026
+0.61 (+4.46%) vs trước
Lúa mì
cent/bu
604.25
16/06/2026
+14.50 (+2.46%) vs trước
Bạch kim
USD
1,810
16/06/2026
+39.90 (+2.25%) vs trước





