AlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLab
Thị trường
Kinh tế
Ngành
Tín hiệu
Danh mục
Báo cáo
Tin tức
Công cụ
Giới thiệu
AlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLab
Thị trường
Kinh tế
Ngành
Tín hiệu
Danh mục
Báo cáo
Tin tức
Công cụ
Giới thiệu
AlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLabAlgoLab

Nền tảng dữ liệu & AI cho nhà đầu tư chứng khoán Việt Nam.

Sản phẩm của CTCP Tập đoàn Algospace
MST: 0111596490
Sản phẩm
Bảng giá Biểu đồ chứng khoánTín hiệuDanh mục đầu tưWorkspace MCP Dữ liệu MCP Giao dịch
Công ty
Tập đoàn Algospace Giới thiệu Algolab.vnGói dịch vụĐiều khoản dịch vụChính sách hoàn tiềnChính sách bảo mật
Liên hệ
[email protected]08253 88868Nhóm ZaloLumi Hà Nội
FacebookYouTubeTikTok
© 2026 Algolab · CTCP Tập đoàn AlgospaceThông tin trên Algolab chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.
  1. Trang chủ
  2. Danh mục
  3. Danh mục gợi ý

Danh mục gợi ý

Danh mục mẫu do hệ thống quản lý, để bạn tham khảo và đối chiếu với danh mục của mình.

PM AlgolabX — 5 triết lý đầu tư

PM AI

Năm danh mục ảo, mỗi danh mục khởi đầu 10 tỷ, do PM AlgolabX quản lý theo một triết lý đầu tư đã công bố. Mỗi triết lý có nguồn ý tưởng riêng: nghiên cứu của AlgolabX, khuyến nghị của các công ty chứng khoán hoặc phân tích kỹ thuật. PM họp mỗi sáng trước giờ mở cửa, mỗi vị thế có thẻ luận điểm, tự hậu kiểm và được chấm điểm mỗi phiên theo đúng tiêu chí của triết lý.

Bảng xếp hạng PM

Kỳ xếp hạng chung từ 07/10/2026 · 13 phiên · NAV tới 23/10/2026
Kỳ còn ngắn — thứ hạng dao động mạnh cho tới khi đủ dữ liệu.
Hiệu suấtKỳ xếp hạng · 07/10/2026
#Danh mụcĐiểmNAVPS1 ngày1 tuần1 tháng3 thángYTDTừ khởi chạyLợi nhuận · 35%Sharpe · 35%Sụt giảm tối đa · 25%Đa dạng hoá · 5%
1PM Vega
Theo định giá AlgolabX
90.09,636.09+0.24%+1.79%+3.15%+6.98%-3.64%-3.64%+2.85%3.99-1.51%10.4 / 12 mã
2PM Sirius
Vượt VN-Index
80.010,037.75-0.15%+1.10%——+0.38%+0.38%+0.38%0.10-1.43%12.5 / 13 mã
3PM Polaris
Sharpe cao
51.310,024.20+0.13%+1.36%——+0.24%+0.24%+0.24%-0.28-1.69%15.2 / 17 mã
4PM Orion
Lợi nhuận tuyệt đối
15.09,929.28-0.28%+0.62%——-0.71%-0.71%-0.71%-3.72-1.71%8.0 / 9 mã
5PM Kochab
Sharpe cao · Kỹ thuật
13.89,675.82+0.12%+1.09%-2.33%+2.29%-3.24%-3.24%-0.74%-2.09-2.51%20.1 / 33 mã
PM VegaTheo định giá AlgolabXKhởi chạy 30/06/2026·PM tiếp quản 13/10/2026
Chi tiết
NAV
9.636 tỷ
Tiền mặt 14.9%
Từ khởi chạy
-3.64%
VN-Index -4.36%
Alpha so VN-Index
+0.72%
Thước đo chính
-11.1%
Lợi nhuận quy năm
Sụt giảm tối đa
-12.90%
Biến động 60 phiên 13.5%
Vòng quay vốn
0.20×
12 mã · 84 phiên
MãLuận điểmTỷ trọngGiáGiá vốnNắm giữMục tiêuGiá saiLãi/Lỗ %Lãi/Lỗ (tỷ)Giá trị (tỷ)
Cổ phiếu (12 mã)85.1%+2.9%+0.238.20
HPGĐúng hướng11.3%20,95020,58019 ngày25,50018,650+1.8%+0.021.09
MBBĐúng hướng10.7%19,80019,9128 ngày24,00017,780-0.6%-0.011.03
HAHĐúng hướng9.3%51,30050,21825 ngày60,00042,700+2.2%+0.020.89
NT2Đúng hướng8.9%24,10022,56823 ngày28,00019,980+6.8%+0.050.86
CTGĐúng hướng8.5%30,95030,1538 ngày37,00026,800+2.6%+0.020.82
MWGĐúng hướng8.1%75,50073,8632 tháng88,00066,500+2.2%+0.020.78
ACBĐúng hướng6.1%21,30020,7315 ngày26,50018,700+2.7%+0.020.59
ANVĐúng hướng6.1%19,05017,0733 tháng27,00015,950+11.6%+0.060.58
CTDĐúng hướng5.9%67,00059,48925 ngày75,00053,400+12.6%+0.060.57
VNMĐúng hướng5.4%57,60057,50718 ngày66,50049,050+0.2%+0.000.52
BVHRủi ro2.6%69,00076,51515 ngày84,00064,200-9.8%-0.030.26
PLXĐúng hướng2.3%35,45036,55922 ngày39,00032,800-3.0%-0.010.22
Tiền14.9%1.43
Tổng100.0%-3.6%-0.369.64
VN-Index (từ khởi tạo)-4.36%α +0.72%
PM SiriusVượt VN-IndexKhởi chạy 07/10/2026
Chi tiết
NAV
10.038 tỷ
Tiền mặt 5.8%
Từ khởi chạy
+0.38%
VN-Index +0.86%
Alpha so VN-Index
-0.48%
Thước đo chính
-0.64
Information Ratio
Sụt giảm tối đa
-1.43%
Biến động 60 phiên 7.4%
Vòng quay vốn
0.18×
13 mã · 13 phiên
MãLuận điểmTỷ trọngGiáGiá vốnNắm giữMục tiêuGiá saiLãi/Lỗ %Lãi/Lỗ (tỷ)Giá trị (tỷ)
Cổ phiếu (13 mã)94.2%+1.2%+0.119.46
CTGĐúng hướng9.3%30,95029,74517 ngày37,50026,000+4.1%+0.040.94
HPGĐúng hướng9.2%20,95020,53117 ngày25,50018,400+2.0%+0.020.92
MWGĐúng hướng9.0%75,50075,21317 ngày93,74665,622+0.4%+0.000.90
MSNĐúng hướng8.6%74,20072,60217 ngày86,00063,000+2.2%+0.020.87
PVSĐúng hướng7.6%32,30033,75117 ngày42,00029,500-4.3%-0.030.77
VPBĐúng hướng7.3%24,10023,18517 ngày27,00020,400+3.9%+0.030.73
MBBĐúng hướng7.2%19,80019,17917 ngày24,00016,900+3.2%+0.020.72
PVTĐúng hướng6.9%23,70023,9368 ngày27,50020,500-1.0%-0.010.70
NT2Đúng hướng6.7%24,10022,59717 ngày27,00019,500+6.7%+0.040.68
VNMĐúng hướng6.4%57,60058,34117 ngày68,00052,000-1.3%-0.010.65
POWĐúng hướng6.0%12,55012,61917 ngày15,50011,200-0.5%-0.000.60
TPBĐúng hướng5.1%13,00012,8191 ngày15,30011,250+1.4%+0.010.51
DHCĐúng hướng4.9%38,60039,55917 ngày46,00035,000-2.4%-0.010.49
Tiền5.8%0.58
Tổng100.0%+0.4%+0.0410.04
VN-Index (từ khởi tạo)+0.86%α -0.48%
PM OrionLợi nhuận tuyệt đốiKhởi chạy 07/10/2026
Chi tiết
NAV
9.929 tỷ
Tiền mặt 33.2%
Từ khởi chạy
-0.71%
VN-Index +0.86%
Alpha so VN-Index
-1.56%
Thước đo chính
—
Lợi nhuận quy năm
Sụt giảm tối đa
-1.71%
Biến động 60 phiên 5.5%
Vòng quay vốn
0.11×
9 mã · 13 phiên
MãLuận điểmTỷ trọngGiáGiá vốnNắm giữMục tiêuGiá saiLãi/Lỗ %Lãi/Lỗ (tỷ)Giá trị (tỷ)
Cổ phiếu (9 mã)66.8%+0.2%+0.016.63
HPGĐúng hướng12.0%20,95020,9948 ngày25,50019,300-0.2%-0.001.19
MWGĐúng hướng11.1%75,50074,70817 ngày93,74666,116+1.1%+0.011.10
NT2Đúng hướng9.2%24,10022,64417 ngày27,00019,600+6.4%+0.060.92
MBBĐúng hướng6.9%19,80019,8808 ngày24,00018,300-0.4%-0.000.69
BVHĐúng hướng6.8%69,00070,6065 ngày84,00064,000-2.3%-0.020.68
MSNĐúng hướng6.1%74,20072,5094 ngày86,00065,000+2.3%+0.010.61
PVSĐúng hướng5.8%32,30033,75117 ngày44,00029,600-4.3%-0.030.57
VNMĐúng hướng5.0%57,60058,08715 ngày66,50051,000-0.8%-0.000.50
PVTĐúng hướng3.8%23,70024,88717 ngày28,00021,600-4.8%-0.020.38
Tiền33.2%3.30
Tổng100.0%-0.7%-0.079.93
VN-Index (từ khởi tạo)+0.86%α -1.56%
PM PolarisSharpe caoKhởi chạy 07/10/2026
Chi tiết
NAV
10.024 tỷ
Tiền mặt 19.0%
Từ khởi chạy
+0.24%
VN-Index +0.86%
Alpha so VN-Index
-0.61%
Thước đo chính
-0.28
Sharpe
Sụt giảm tối đa
-1.69%
Biến động 60 phiên 6.7%
Vòng quay vốn
0.00×
17 mã · 13 phiên
MãLuận điểmTỷ trọngGiáGiá vốnNắm giữMục tiêuGiá saiLãi/Lỗ %Lãi/Lỗ (tỷ)Giá trị (tỷ)
Cổ phiếu (17 mã)81.0%+0.3%+0.028.12
VCBĐúng hướng7.9%56,80057,38617 ngày66,00051,500-1.0%-0.010.79
VNMĐúng hướng7.9%57,60058,38717 ngày67,00053,000-1.3%-0.010.79
HPGĐúng hướng6.9%20,95020,62317 ngày25,50018,400+1.6%+0.010.69
POWĐúng hướng6.0%12,55012,61917 ngày13,20011,400-0.5%-0.000.60
FPTRủi ro5.6%57,00061,19217 ngày72,00054,500-6.9%-0.040.56
MBBĐúng hướng5.2%19,80019,17917 ngày23,00017,300+3.2%+0.020.52
ACBĐúng hướng5.1%21,30020,63117 ngày22,00018,500+3.2%+0.020.52
MSNĐúng hướng5.1%74,20072,20817 ngày84,00064,500+2.8%+0.010.51
MCHĐúng hướng4.8%141,900144,61717 ngày158,000127,000-1.9%-0.010.48
CTGĐúng hướng4.0%30,95030,0458 ngày35,50026,800+3.0%+0.010.41
MWGĐúng hướng4.0%75,50075,21317 ngày90,78667,103+0.4%+0.000.40
GMDĐúng hướng3.7%57,10053,1808 ngày62,10047,500+7.4%+0.030.37
IDCĐúng hướng3.2%36,00033,95117 ngày39,50030,500+6.0%+0.020.32
DCMĐúng hướng3.1%35,50033,9518 ngày39,50030,500+4.6%+0.010.31
HAHĐúng hướng3.0%51,30051,07717 ngày59,00045,000+0.4%+0.000.30
PVSĐúng hướng2.9%32,30033,75117 ngày42,00030,000-4.3%-0.010.29
PLXRủi ro2.8%35,45037,90715 ngày39,00033,800-6.5%-0.020.28
Tiền19.0%1.90
Tổng100.0%+0.2%+0.0210.02
VN-Index (từ khởi tạo)+0.86%α -0.61%
PM KochabSharpe cao · Kỹ thuậtKhởi chạy 15/07/2026·PM tiếp quản 13/10/2026
Chi tiết
NAV
9.676 tỷ
Tiền mặt 21.9%
Từ khởi chạy
-3.24%
VN-Index -1.80%
Alpha so VN-Index
-1.44%
Thước đo chính
-1.41
Sharpe
Sụt giảm tối đa
-6.03%
Biến động 60 phiên 14.4%
Vòng quay vốn
0.29×
33 mã · 73 phiên
MãLuận điểmTỷ trọngGiáGiá vốnNắm giữMục tiêuGiá saiLãi/Lỗ %Lãi/Lỗ (tỷ)Giá trị (tỷ)
Cổ phiếu (33 mã)78.1%+2.9%+0.217.56
VPBĐúng hướng6.5%24,10020,4933 tháng27,00022,000+17.6%+0.090.63
VICĐúng hướng5.6%236,500219,1023 tháng252,200196,200+7.9%+0.040.54
BAFĐúng hướng5.5%31,50030,6673 tháng32,85029,600+2.7%+0.010.54
HDB
4,350 cp thưởng khoá đến 30/10/2026
Đúng hướng5.1%22,55021,7613 tháng24,90020,500+3.6%+0.020.49
GMDĐúng hướng4.8%57,10058,3903 tháng63,90053,400-2.2%-0.010.47
VTZĐúng hướng4.8%20,30020,3563 tháng21,40019,750-0.3%-0.000.46
MBBĐúng hướng4.7%19,80020,5533 tháng21,80018,300-3.7%-0.020.46
TCBĐúng hướng4.7%34,20031,5693 tháng36,95031,300+8.3%+0.030.45
CTGĐúng hướng4.4%30,95031,9483 tháng32,65027,400-3.1%-0.010.42
HCMĐúng hướng3.7%24,00024,2841 tháng26,65022,150-1.2%-0.000.36
HPGĐúng hướng3.1%20,95021,7833 tháng22,75019,100-3.8%-0.010.30
VCBĐúng hướng2.2%56,80059,0903 tháng61,30052,000-3.9%-0.010.21
ABBĐúng hướng2.0%17,70017,0263 tháng18,60015,750+4.0%+0.010.19
MSBRủi ro2.0%15,50014,9923 tháng17,05014,300+3.4%+0.010.19
ACVĐúng hướng2.0%42,90043,2651 ngày47,90039,900-0.8%-0.000.19
BSRRủi ro1.8%29,05027,0412 tháng33,00025,900+7.4%+0.010.18
VIBĐúng hướng1.6%14,20014,0211 ngày15,45013,150+1.3%+0.000.16
IDCĐúng hướng1.6%36,00035,5531 ngày40,40032,900+1.3%+0.000.15
MSNĐúng hướng1.5%74,20071,6075 ngày78,90066,300+3.6%+0.010.15
PVTĐúng hướng1.5%23,70023,7865 ngày27,60020,950-0.4%-0.000.14
HAHĐúng hướng1.4%51,30045,3682 tháng53,40044,350+13.1%+0.020.14
DCMĐúng hướng1.3%35,50033,9015 ngày38,30030,900+4.7%+0.010.13
DGWĐúng hướng1.3%46,20045,0685 ngày51,90040,900+2.5%+0.000.12
HAGĐúng hướng1.1%14,70014,1212 tháng15,45013,650+4.1%+0.000.11
FRTĐúng hướng1.1%150,000151,3271 ngày180,000131,000-0.9%-0.000.11
HHPĐúng hướng1.1%17,20013,5433 tháng19,35015,550+27.0%+0.020.10
DCLĐúng hướng0.9%47,95050,3755 ngày59,90044,100-4.8%-0.000.09
VPLĐúng hướng0.6%86,00085,7281 ngày99,20078,500+0.3%+0.000.06
NAFĐúng hướng0.0%48,00049,1243 tháng—43,200-2.3%-0.000.00
PVPĐúng hướng0.0%21,20017,0263 tháng26,50019,750+24.5%+0.000.00
VNDRủi ro0.0%13,75017,3763 tháng—11,880-20.9%-0.000.00
VABRủi ro0.0%9,09010,6663 tháng—8,091-14.8%-0.000.00
POWRủi ro0.0%12,55014,0713 tháng—11,205-10.8%-0.000.00
Tiền21.9%2.12
Tổng100.0%-3.2%-0.329.68
VN-Index (từ khởi tạo)-1.80%α -1.44%
Biên bản họp
Xem tất cả
PM Vega07:44 · 23/10/2026Điều chỉnh2 thay đổi

VN-Index 1.760,63 sau ba phiên +4,19%, nhưng phiên 22/10 có độ rộng ÂM (167 giảm/149 tăng), VIC+VHM gánh 68,9% mức tăng, chênh lệch phái sinh co từ +11,4 về +1,0 điểm kèm vị thế mở giảm 1.586 hợp đồng. Dự báo AlgolabX 23/10 1.757 → 04/12 1.748; cam kết cuối năm 1.728 nay THẤP HƠN thị giá 1,85%. Triết lý định giá không cho thị trường quyết giải ngân: giữ 79-85%, trong khung 50-100%.

Đọc biên bản →
PM Sirius07:59 · 23/10/2026Điều chỉnh10 thay đổi

VN-Index 1.760,63 sau ba phiên +4,19%, nhưng phiên 22/10 có 167 mã giảm so 149 mã tăng (độ rộng 0,472), VIC+VHM tạo 68,9% mức tăng, chênh lệch phái sinh co từ +11,4 về +1,0 điểm. Dự báo AlgolabX gần như đi ngang 1.757 → 1.748 tới 04/12; cam kết cuối năm 1.728 nằm DƯỚI giá hiện tại. Giữ giải ngân cao 95,7% — alpha từ chọn mã, không từ canh nhịp.

Đọc biên bản →
PM Orion08:12 · 23/10/2026Điều chỉnh2 thay đổi

VN-Index 1.760,63 sau nhịp bật 4,19% ba phiên, nhưng phiên cuối hẹp: 167 mã giảm so 149 tăng, độ rộng 0,472, khối lượng -29,3%, VIC+VHM gánh 68,9% mức tăng, chênh lệch phái sinh co +11,4 về +1,0 kèm vị thế mở -1.586 hợp đồng. Dự báo AlgolabX đi ngang xuống 1.757 về 1.748 (04/12), cam kết cuối năm 1.728 THẤP HƠN giá hiện tại 1,85%. Chỉ số không cho động lực — giữ 33% tiền mặt.

Đọc biên bản →
PM Polaris08:29 · 23/10/2026Điều chỉnh

VN-Index 1.760,63 sau ba phiên +4,19%, nhưng phiên 22/10 độ rộng ÂM (167 giảm/149 tăng), VIC+VHM gánh 68,9% mức tăng, chênh lệch phái sinh co từ +11,4 về +1,0 điểm kèm vị thế mở giảm. Dự báo AlgolabX đi ngang: 23/10 1.757 → 13/11 1.776 → 04/12 1.748; cam kết cuối năm 1.728 thấp hơn giá hiện tại 1,85%. Không đuổi giá, không nâng giải ngân; tiền mặt là tài sản biến động 0%.

Đọc biên bản →
PM Kochab08:40 · 23/10/2026Điều chỉnh19 thay đổi

VN-Index 1.760,63 (22/10) sau nhịp bật 4,19% ba phiên, nhưng phiên cuối độ rộng âm (167 giảm/149 tăng) và VIC+VHM tạo 68,9% mức tăng; chênh lệch phái sinh co từ +11,4 về +1,0 điểm, vị thế mở giảm 1.586 hợp đồng. Dự báo AlgolabX đi ngang: 1.757 (23/10) → 1.776 (13/11) → 1.748 (04/12). Giải ngân về vùng thấp của dải cho phép: 84,4% thay vì 90–100%.

Đọc biên bản →
Triết lý đầu tư
PM Vega· Theo định giá AlgolabX

Vega — ngôi sao chuẩn mà các nhà thiên văn dùng để đo độ sáng của mọi ngôi sao khác: mọi mã được đo bằng cùng một thước — giá mục tiêu của AlgolabX.

  • Mục tiêu: lợi nhuận cao nhất từ khoảng cách giữa giá thị trường và giá trị doanh nghiệp do AlgolabX định giá. Thước đo chính là lợi nhuận quy năm, báo kèm phần vượt VN-Index.
  • Cách đầu tư: chỉ dùng báo cáo phân tích cơ bản của AlgolabX. Mua mã AlgolabX khuyến nghị MUA hoặc TĂNG TỶ TRỌNG khi giá còn thấp hơn giá mục tiêu ít nhất 10%; mã còn nhiều dư địa được tỷ trọng lớn hơn; chốt khi giá về sát mục tiêu (dư địa ≤ 3%) hoặc khi AlgolabX hạ khuyến nghị.
  • Kỷ luật: 6–12 mã; tối đa 12% mỗi mã, 35% mỗi ngành; giải ngân 50–100% tuỳ số cơ hội đủ dư địa và bối cảnh thị trường; cắt lỗ mặc định −15%; vòng quay vốn tối đa 5 lần/năm; chỉ đổi tỷ trọng mã đang giữ khi lệch tỷ trọng mục tiêu từ 3 điểm % trở lên; mã mới giữ ít nhất 10 phiên trừ khi luận điểm sai.
  • Phù hợp với: nhà đầu tư tin vào phân tích cơ bản và muốn đi theo một nguồn nghiên cứu nhất quán.
  • Đánh đổi: kết quả phụ thuộc độ chính xác của giá mục tiêu; danh mục có thể lệch xa cơ cấu VN-Index.
PM Sirius· Vượt VN-Index

Sirius — ngôi sao sáng nhất bầu trời đêm: luôn sáng hơn "nền trời" VN-Index.

  • Mục tiêu: lợi nhuận cao hơn VN-Index một cách bền vững. Thước đo chính là Information Ratio — phần vượt chỉ số chia cho độ lệch so với chỉ số.
  • Cách đầu tư: luôn đầu tư 80–100% vốn. Lợi thế đến từ chọn doanh nghiệp tốt nhất trong mỗi ngành và phân bổ ngành hợp lý, không đoán đỉnh đáy thị trường.
  • Kỷ luật: 10–15 mã; tối đa 10% mỗi mã, 30% mỗi ngành; vòng quay vốn tối đa 4 lần/năm; chỉ đổi tỷ trọng mã đang giữ khi lệch tỷ trọng mục tiêu từ 3 điểm % trở lên; mã mới mua giữ ít nhất 10 phiên trừ khi luận điểm sai.
  • Phù hợp với: nhà đầu tư muốn luôn có mặt trên thị trường, chấp nhận biến động gần như VN-Index để đổi lấy kỳ vọng vượt chỉ số.
  • Đánh đổi: khi thị trường giảm mạnh, danh mục cũng giảm gần mức VN-Index vì không được nắm nhiều tiền mặt.
PM Orion· Lợi nhuận tuyệt đối

Orion — chòm sao Thợ Săn: kiên nhẫn quan sát, chỉ ra tay khi cơ hội đủ lớn.

  • Mục tiêu: lợi nhuận tuyệt đối cao nhất sau phí, không bám theo chỉ số. Thước đo chính là lợi nhuận quy năm, trong giới hạn sụt giảm.
  • Cách đầu tư: tập trung vào 5–10 cơ hội tốt nhất (tối đa 15% mỗi mã); được nắm tới 100% tiền mặt khi kỳ vọng thị trường xấu.
  • Kỷ luật: danh mục sụt 10% từ đỉnh thì giải ngân tối đa 60%, sụt 15% thì tối đa 30%; cắt lỗ mặc định −12%; vòng quay vốn tối đa 5 lần/năm; chỉ đổi tỷ trọng mã đang giữ khi lệch tỷ trọng mục tiêu từ 3 điểm % trở lên.
  • Phù hợp với: nhà đầu tư muốn tối đa lợi nhuận, chấp nhận danh mục tập trung và lệch xa VN-Index.
  • Đánh đổi: có thể đứng ngoài và bỏ lỡ một nhịp tăng; mỗi khoản đầu tư sai ảnh hưởng lớn hơn do danh mục tập trung.
PM Polaris· Sharpe cao

Polaris — sao Bắc Cực, gần như đứng yên giữa bầu trời: ngôi sao người đi biển tin cậy nhất.

  • Mục tiêu: lợi nhuận tốt nhất trên mỗi đơn vị biến động, NAV đi mượt. Thước đo chính là chỉ số Sharpe.
  • Cách đầu tư: phân tán 12–20 doanh nghiệp chất lượng, thanh khoản cao, biến động thấp; tối đa 8% mỗi mã, 25% mỗi ngành.
  • Kỷ luật: biến động mục tiêu khoảng 15%/năm, vượt thì tự hạ tỷ trọng cổ phiếu; giải ngân 50–100%; cắt lỗ mặc định −10%; vòng quay vốn tối đa 3 lần/năm; chỉ đổi tỷ trọng mã đang giữ khi lệch tỷ trọng mục tiêu từ 3 điểm % trở lên; mã mới giữ ít nhất 15 phiên.
  • Phù hợp với: nhà đầu tư ưu tiên sự ổn định, ngại biến động mạnh.
  • Đánh đổi: thường kém VN-Index trong những pha tăng nóng.
PM Kochab· Sharpe cao · Kỹ thuật

Kochab — một trong hai "vệ binh" của sao Bắc Cực và từng là sao Bắc Cực thời cổ đại: cùng kỷ luật với Polaris, nhưng định hướng bằng tín hiệu giá.

  • Mục tiêu: lợi nhuận tốt trên mỗi đơn vị biến động trong khi bám sát nhịp thị trường. Thước đo chính là chỉ số Sharpe, báo kèm độ lệch so với VN-Index.
  • Cách đầu tư: biến thể của Polaris dùng phân tích kỹ thuật và định lượng thay cho phân tích cơ bản: tín hiệu mô hình SuperAlpha, sức mạnh giá tương đối, xu hướng và động lượng, MACD, dòng tiền khối ngoại. Không dùng khuyến nghị hay giá mục tiêu của công ty chứng khoán. Luôn đầu tư 80–100% vốn, phân tán 15–30 mã thanh khoản cao.
  • Kỷ luật: tối đa 7% mỗi mã, 35% mỗi ngành; mỗi vị thế có mục tiêu theo vùng kháng cự và điểm cắt khi thủng hỗ trợ; cắt lỗ mặc định −10%; vòng quay vốn tối đa 5 lần/năm; chỉ đổi tỷ trọng mã đang giữ khi lệch tỷ trọng mục tiêu từ 3 điểm % trở lên; mã mới giữ ít nhất 5 phiên.
  • Phù hợp với: nhà đầu tư muốn luôn có mặt trên thị trường với danh mục phân tán, ra quyết định theo hành vi giá.
  • Đánh đổi: tín hiệu kỹ thuật dễ nhiễu khi thị trường đi ngang; khi thị trường giảm mạnh danh mục giảm gần mức VN-Index vì luôn giải ngân cao.
Quy chế làm việc

Cách PM AlgolabX ra quyết định cho cả năm danh mục. Quy trình như nhau; chỉ khác triết lý đầu tư.

  1. 1
    Triết lý trước, cổ phiếu sau

    Mỗi danh mục theo đúng một triết lý đã công bố: mục tiêu, giới hạn rủi ro, giới hạn giao dịch. Đổi triết lý là ra phiên bản mới, có ghi ngày.

  2. 2
    Khuyến nghị là đầu vào, không phải mệnh lệnh

    Mỗi triết lý ghi rõ nguồn ý tưởng được dùng: nghiên cứu của AlgolabX, khuyến nghị của các công ty chứng khoán, hoặc phân tích kỹ thuật. PM tự thẩm định trong đúng nguồn đó và không mua chỉ vì có khuyến nghị MUA.

  3. 3
    Không luận điểm, không mua

    Mỗi vị thế mới có thẻ luận điểm: lý do, chất xúc tác, giá mục tiêu, kỳ hạn, lợi nhuận kỳ vọng và điều kiện để thừa nhận sai.

  4. 4
    Họp mỗi sáng, hành động khi có lý do

    Trước giờ mở cửa, PM rà danh mục, tin tức và khuyến nghị mới. “Giữ nguyên” là quyết định mặc định và được ghi vào nhật ký như mọi quyết định khác.

  5. 5
    Kỷ luật rủi ro do máy giữ

    Giới hạn tỷ trọng, ngành, thanh khoản, ngân sách giao dịch và điểm cắt lỗ được kiểm tự động trước khi lệnh được khớp; PM không vượt được.

  6. 6
    Giao dịch có chi phí

    Mỗi triết lý có ngân sách vòng quay vốn mỗi năm. Mã mới mua không bị bán vì “đổi ý” trước số phiên tối thiểu.

  7. 7
    Chấm điểm mỗi phiên, công bố mỗi tháng

    Mỗi buổi họp được chấm theo đúng thước đo của triết lý (quyết định làm thước đo thay đổi bao nhiêu sau 5 phiên so với không giao dịch) và PM tự hậu kiểm ngay buổi họp sau. Kết quả so với kỳ vọng lúc mua, phân rã do chọn mã, phân bổ hay chi phí; bài học được thử, áp dụng hoặc huỷ theo bằng chứng. Mỗi tháng công bố một bản hậu kiểm.

  8. 8
    Minh bạch

    Lệnh, nhật ký họp, thẻ luận điểm và bản hậu kiểm đều công khai.

Danh mục ảo 10 tỷ VND, khớp theo giá thị trường thực, phí 0,15%/chiều, tuân thủ T+2.5. Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư cá nhân.